Gói thầu: Gói thầu số 2: Làm pano, táp lô, áp phíc tại các trục đường chính, khu trung tâm hành chính huyện và tại các xã, thị trấn để tuyên truyền về công tác xây dựng Huyện đạt nông thôn mới năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Làm pano, táp lô, áp phíc tại các trục đường chính, khu trung tâm hành chính huyện và tại các xã, thị trấn để tuyên truyền về công tác xây dựng Huyện đạt nông thôn mới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250853 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 12:11:00 đến ngày 2021-12-30 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 523,432,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là523.432.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Pano, băng zon, áp phích hoặc có tính tương đương gói thầu. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng+biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đâu tư + Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.098.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in bạt khổ 3.2m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, bảng hiệu, sắt thép. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT, đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Làm pano, táp lô, áp phíc tại các trục đường chính, khu trung tâm hành chính huyện và tại các xã, thị trấn để tuyên truyền về công tác xây dựng Huyện đạt nông thôn mới năm 2021 Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo nông thôn mới Huyện Mê Linh để hoàn thành công tác xây dựng Huyện đạt chuẩn nông thôn mới năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận không nợ thuế tính đến Quý II năm 2021 của cơ quan thuế. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); - Chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế huyện Mê Linh, địa chỉ: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438169210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438169210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.69.234 Fax: 024.381.69.234 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm 04 cụm pano tuyên truyền xây dựng nông thôn mới có chân đứng hướng nhìn về cao tốc | Địa điểm: Tại đầu đường 100 xã Tiền Phong; tại xã Đại Thịnh đầu khu Trung tâm hành chính huyện hướng Liễu Trì; Tại thôn Nội Đồng hướng về xã Tam Đồng; Tại đầu đường 100 chỗ xã Tiến Thắng hướng về Bình Xuyên; Kt: 3m x 5m; Chất liệu: Khung thép hộp 3 x 3 x 1,4mm, Bắn tôn nền căng bạt Hiffi ngoài trời | m2 | 60 | |
| 2 | Làm chân chột Pano | (Mỗi pano 02 cột thép phi 76) x 4 pano = 8 cây | Cây | 8 | |
| 3 | Hai cây chống chéo phía sau | (Chất liệu: Bằng thép hộp 3 x 6 x 1,4mm) x 02 cây/1pano = 8 cây | Cây | 8 | |
| 4 | Đổ trụ bê tông 8 chân cột | (Kt: 50 x 50 x 80) = 0,2m3/1 trụ x 8 = 1,6 khối | Khối | 1,6 | |
| 5 | Nhân công đào hố đổ bê tông, dựng pano 4 người/1 pano/1 ngày x 4 pa nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Công | 16 | |
| 6 | Làm 150 táp lô treo cột đèn treo 100 điểm 2 mặt giữa dải phân cách từ đầu Tiền Phong về Tiến Thắng | (Chất liệu: thép hộp 2 x 2; căng bạt ngoài trời Hiffi; Kt: 0,8m x 2,2m) | Chiếc | 150 | |
| 7 | Làm cụm pano tam giá tại ngã tư Cổ Ngựa xã Tiền Phong | Chất liệu: Khung thép hộp 3 x 3 x 1,4mm; Bắn tôn nền căng bạt hiffi ngoài trời Kt: 2,5m x 3,5m x 3 mặt | m2 | 26,25 | |
| 8 | Làm 100 táp lô treo cột đèn treo 100 điểm 2 mặt từ đầu Tiền Phong về Thanh Lâm | (Chất liệu: thép hộp 2 x 2; căng bạt hiffi ngoài trời, Kt: 0,8m x 2,2m) | Chiếc | 100 | |
| 9 | Làm 02 cụm pano hai đầu đường 100 vào | (Chất liệu: Khung thép hộp 3 x 3 x 1,4mm; Bắn tôn nền căng bạt hiffi ngoài trời có chân đứng phi 76, đổ chân đế bê tông 50 x 50 x 80cm; kt: 3m x 6m) | Cụm | 2 | |
| 10 | Làm 40 táp lô treo cột đèn các trục đường huyện | (Chất liệu: thép hộp 2 x 2; căng bạt hiffi ngoài trời, Kt: 0,8m x 2,2m) | Chiếc | 40 | |
| 11 | Làm 02 pano tuyên truyền hai bên cánh gà cổng chính trụ sở huyện | (Chất liệu: Khung thép hộp 3 x 3 x 1,4mm; Căng bạt hiffi ngoài trời; Kt: 3m x 5m) | m2 | 30 | |
| 12 | Làm 150 táp lô treo cột đèn tại các tuyến đường | (Chất liệu: thép hộp 2 x 2; căng bạt hiffi ngoài trời, Kt: 0,8m x 2,2m) = 1,76m2/1 chiếc, Tại các trục đường 308; 312; trục Thanh Lam – Chi Đông – Quang Minh) | Chiếc | 150 | |
| 13 | Làm mỗi xã 01 táp lô tại cổng trụ sở có chân đứng | (Chất liệu: khung thép hộp 3 x 3 x 1,4mm; Bắn tôn nền căng bạt hiffi ngoài trời; Kt: 2m x 4m; mỗi tấm 2 chân đứng phi 76 đổ chân đế bê tông 30 x 30 x 50); Tuyên truyền tại các xã, thị trấn) | Chiếc | 18 | |
| 14 | Làm mỗi xã, thị trấn 20 táp lô treo cột điện tại khu trung tâm xã, thị trấn và các tuyến đường chính của xã, thị trấn | (Chất liệu: thép hộp 2 x 2; căng bạt hiffi ngoài trời, Kt: 0,7m x 2m) = 1,4m2/1 chiếc | Chiếc | 360 | |
| 15 | Làm 72 băng zôn ngang treo tại các trục đường chính trên toàn huyện, các nhà văn hóa, khu đông dân cư tại các xã, thị trấn | (Chất liệu: in bạt hiffi ngoài trời; Kt: 0,8 x 8 m) | Chiếc | 72 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.23432E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là523.432.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Pano, băng zon, áp phích hoặc có tính tương đương gói thầu. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng+biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đâu tư + Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.098.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in bạt khổ 3.2m | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo sở hữu | 1 |
| 2 | Xe tải | Chở vật liệu, bảng hiệu, sắt thép. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT, đăng ký xe) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi