Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật rẻ mau hỏng, gồm 40 mặt hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Vật rẻ mau hỏng, gồm 40 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807191 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y dược cổ truyền |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 13:51:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,097,240 VNĐ ((Một triệu chín mươi bảy nghìn hai trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nước rửa tay sạch vi khuẩn | N02.001 | 315 | Túi | 440- 500ml/Túi | Hàng hóa thông thường |
| 2 | Xà bông | N02.002 | 51 | Túi | dạng bột, 6Kg/Túi | Hàng hóa thông thường |
| 3 | Nước lau sàn nhà | N02.003 | 45 | Thùng | diệt khuẩn, có hương thơm, 3.5 - 4Kg/Thùng | Hàng hóa thông thường |
| 4 | Nước lau kính | N02.004 | 24 | Chai | 580-800ml/Chai | Hàng hóa thông thường |
| 5 | Nước tẩy Javel | N02.005 | 100 | Chai | 1Kg/Chai | Hàng hóa thông thường |
| 6 | Nước rửa chén | N02.006 | 4 | Thùng | 4 lít/Thùng | Hàng hóa thông thường |
| 7 | Nước tẩy cầu | N02.007 | 154 | Chai | 960 - 1000ml/Chai | Hàng hóa thông thường |
| 8 | Cước xanh | N02.008 | 71 | Miếng | 10mm x 20mm | Hàng hóa thông thường |
| 9 | Cước nhôm | N02.009 | 296 | Miếng | Loại dày (20 gam) | Hàng hóa thông thường |
| 10 | Nước xả đậm đặc một lần xả | N02.010 | 4 | Thùng | 3.8 - 4 lít/Thùng | Hàng hóa thông thường |
| 11 | Cây lau nhà | N02.011 | 28 | Cây | Loại tròn, trợ lực | Hàng hóa thông thường |
| 12 | Cây chà bồn cầu | N02.012 | 16 | Cây | Loại tròn, nhựa pp (40 x 9 x 9cm) | Hàng hóa thông thường |
| 13 | Chổi tàu dừa | N02.013 | 41 | Cây | 1,1 – 1,2 m | Hàng hóa thông thường |
| 14 | Chổi bông cỏ | N02.014 | 47 | Cây | 1,1 – 1,2 m | Hàng hóa thông thường |
| 15 | Pin đũa | N02.015 | 90 | Cục | Bao thiết 1V | Hàng hóa thông thường |
| 16 | Pin tiểu | N02.016 | 70 | Cục | Bao thiết 1,5V | Hàng hóa thông thường |
| 17 | Pin tiểu | N02.017 | 256 | Cục | Bao giấy 1,5V | Hàng hóa thông thường |
| 18 | Pin vuông | N02.018 | 30 | Cục | Bao thiết 9V | Hàng hóa thông thường |
| 19 | Pin đại | N02.019 | 1.800 | Cục | Bao giấy 3V | Hàng hóa thông thường |
| 20 | Khăn lau tay | N02.020 | 288 | Cái | Loại tốt (30x40) màu xanh biển | Hàng hóa thông thường |
| 21 | Ky hốt rác | N02.021 | 19 | Cây | Nhựa dẻo có cán dài | Hàng hóa thông thường |
| 22 | Găng tay | N02.022 | 24 | Cặp | Cao su loại dài | Hàng hóa thông thường |
| 23 | Găng tay | N02.023 | 20 | Cặp | vải kaki hoặc vải len | Hàng hóa thông thường |
| 24 | Giấy vệ sinh | N02.024 | 70 | Cây | 10 Cuồn /Cây | Hàng hóa thông thường |
| 25 | Thảm vải | N02.025 | 103 | Miếng | 40 x 60cm | Hàng hóa thông thường |
| 26 | Thùng đựng rác đạp có nắp | N02.026 | 8 | Cái | 20x20 x36cm | Hàng hóa thông thường |
| 27 | Xịt muỗi | N02.027 | 37 | Chai | 600ml/Chai | Hàng hóa thông thường |
| 28 | Túi kiếng trắng | N02.028 | 10 | Kg | loại dày cứng 6 x 12cm | Hàng hóa thông thường |
| 29 | Túi ni lông xanh | N02.029 | 136 | Kg | Xốp bóng, nhựa rất mỏng, nhẹ, dẻo 35 x 60cm | Hàng hóa thông thường |
| 30 | Túi ni lông vàng | N02.030 | 48 | Kg | Xốp bóng, nhựa rất mỏng, nhẹ, dẻo 35 x 60cm | Hàng hóa thông thường |
| 31 | Túi ni lông trắng | N02.031 | 15 | Kg | Xốp bóng, nhựa rất mỏng, nhẹ, dẻo 15 x 20 cm | Hàng hóa thông thường |
| 32 | Túi ni lông trắng | N02.032 | 10 | Kg | Xốp bóng, nhựa rất mỏng, nhẹ, dẻo 20x30cm | Hàng hóa thông thường |
| 33 | Túi ni lông trắng | N02.033 | 200 | Kg | Xốp bóng, nhựa rất mỏng, nhẹ, dẻo 30x50cm | Hàng hóa thông thường |
| 34 | Túi ni lông đen | N02.034 | 1 | Kg | Xốp bóng, nhựa dẻo 40x60 cm | Hàng hóa thông thường |
| 35 | Thun khoanh tròn | N02.035 | 130 | Kg | 4cm | Hàng hóa thông thường |
| 36 | Cây quét trần nhà | N02.036 | 4 | Cây | 3 mét, cán nhuôm | Hàng hóa thông thường |
| 37 | Ủng cao su | N02.037 | 5 | Cặp | Cao 53cm | Hàng hóa thông thường |
| 38 | Thùng nhựa màu đen | N02.038 | 10 | Cái | Loại 20 lít | Hàng hóa thông thường |
| 39 | Bàn chải chà chân | N02.039 | 7 | Cái | Loại nhỏ | Hàng hóa thông thường |
| 40 | Xô nhựa đựng nước | N02.040 | 2 | Cái | Loại 20 lít | Hàng hóa thông thường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi