Gói thầu: Cung cấp hóa chất thực hiện đề tài Lợn Ỉ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856986-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất thực hiện đề tài Lợn Ỉ
Số hiệu KHLCNT 20200856911
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 13:50:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 399,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 PBS 10 Chai 1l - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng, tiệt trùng pH 7,1-7,4 - Đóng gói: 1L/chai - Bảo quản: 15-25°C
2 H2O sigma 13 Chai 1l - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng, vô trùng endotoxin: ≤1 EU/mL - Đóng gói: 1L/chai - Bảo quản: 15-25°C
3 NaCl 1 Lọ 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% pH: 5.0-9.0 (25 °C, 5% in solution) mp: 801 °C(lit.) - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
4 KCl 1 Lọ 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% pH: 5.4-8.6 (25 °C, 5% in solution) mp: 770 °C(lit.) - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
5 NaHCO3 1 Lọ 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% pH: 6.8 - 7.4 - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
6 NaH2PO4.H2O 1 Lọ 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥98.0% pH: 4.1-4.5 - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
7 Na Lactate 1 Lọ 10g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ~98% mp: 163-165 °C(lit.) - Đóng gói: 10g/lọ - Bảo quản: 2-8°C
8 CaCl2. 2H2O 1 Lọ 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
9 MgCl2.6H2O 1 Lọ 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
10 BSA 1 Lọ 5g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, nguồn gốc Mỹ Độ tinh khiết: ≥98.0% mol wt: mol wt ~66 kDa - Đóng gói: 5g/lọ - Bảo quản: 2-8°C
11 CS 1 Chai 500ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng, nguồn gốc Mỹ Endotoxin: ≤10 EU/mL - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: -20°C
12 Kháng sinh 2 Lọ 100ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng Nồng độ 100X - Đóng gói: 100ml/lọ - Bảo quản: -20°C
13 FCS 1 Chai 500ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng Endotoxin: ≤ 10 EU/ml Hemoglobin: ≤ 20 mg⁄dl - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: -20°C
14 Na+ Piruvate 1 Lọ 10g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, Độ tinh khiết: ≥99% mp: >300 °C(lit.) - Đóng gói: 10g/lọ - Bảo quản: 2-8°C
15 L-cysteine 1 Lọ 100mg - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, Độ tinh khiết: ≥98% mp: 240 °C (dec.)(lit.) - Đóng gói: 100mg/lọ - Bảo quản: 15-25°C
16 β-ME 1 Lọ 1g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, Độ tinh khiết: 99% bp: 157 °C(lit.) - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
17 dbcAMP 2 Lọ 250mg - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, Độ tinh khiết: ≥96% (HPLC) - Đóng gói: 250mg/lọ - Bảo quản: -20°C
18 eCG (Serotropin 1000 IU/tube) 3 1000 IU/lọ Nồng độ: ≥1,000 IU/mg - Đóng gói: 1000 IU/lọ - Bảo quản: -20°C
19 hCG (Puberogen 1500 IU/tube) 2 1500 IU/lọ Dạng bột, vô trùng mol wt: mol wt 37.9 kDa - Đóng gói: 1500 IU/lọ - Bảo quản: -20°C
20 TCM-199 Hank`s salts 6 Chai 500ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng Có chứa: phenol red, NaHCO3, Hanks’ salts (2% CO2) - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: 2-8°C
21 TCM-199: Earl`s salts 3 Chai 500ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng Có chứa: L-glutamine, phenol red, NaHCO3, Earle’s salts (5% CO2) - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: 2-8°C
22 Hyaluronidase 2 Lọ 1g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, mol wt: mol wt ~55 kDa (four subunits of 14 kDa each) - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: -20°C
23 Pronase 1 Lọ 1g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: -20°C
24 Demecolcine 1 Lọ 10ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng Nồng độ: 10 μg/mL in HBSS - Đóng gói: 10ml/lọ - Bảo quản: 2-8°C
25 Cytochalasin B 1 Lọ 1g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC) - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: -20°C
26 Dầu khoáng 3 Chai 500ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng Tỷ trọng: 0.84 g/mL at 25 °C(lit.) - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: 15-25°C, tránh ánh sáng trực tiếp
27 DMEM 3 Chai 500ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng Có L-glutamine, NaHCO3, glucose, sodium pyruvate, phenol red - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: 2-8°C
28 Cồn 40 Chai 500ml - Đặc tính kỹ thuật: nồng độ 96% - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: 15-25oC
29 Tripxin EDTA 1 Lọ 100ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng Nồng độ: 0.25% pH: 7.0 - 7.6 - Đóng gói: 100ml/chai - Bảo quản: -20°C
30 Nitơ lỏng 250 Lít - Đặc tính kỹ thuật: Hóa lỏng ở nhiệt độ 77 K (-196 °C) trong điều kiện áp suất khí quyển - Đóng gói: Lit
31 Sarcarose 1 Lọ 100g - Đặc tính kỹ thuật: Độ tinh khiết: ≥99.5% mp: 185-187 °C(lit.) - Đóng gói: 500g/hộp - Bảo quản: 15-25°C
32 CO2 1 Bình - Đặc tính kỹ thuật: Khí CO2 có độ tinh khiết 99,6% 40L/bình, 135 bar
33 Phytohemagglutinin A 2 Lọ 5g - Dạng bột đông khô - ≤17 μg / ml hoạt tính kết dính - Bảo quản 2- 8 C
34 Manitol 1 Lọ 100g - Dạng bột, - Độ tinh khiết >98% - Bảo quản 15 - 20 C
35 MgSO4 .7H2O 1 Lọ 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
36 PVA 1 Lọ 100g - Dạng bột - Độ tinh khiết >98% - Bảo quản 15 - 20 C
37 DMAP 2 Lọ 1g - Dạng bột - Độ tinh khiết >98% - Bảo quản - 20 C
38 Cycloheximide (CHX) 1 Lọ 100mg - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
39 KH2PO4 1 Hộp 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
40 Glutamine 1 Lọ 1g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
41 Sorbitol 1 Lọ 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥98.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
42 Glucose 1 Lọ 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.5% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
43 BME aminoac 1 Chai 100ml - Nồng độ 50X - Dạng lỏng - Tiệt trùng - Bảo quản 2- 8 C
44 MEM aminoac 1 Chai 100ml - Nồng độ 50X - Dạng lỏng - Tiệt trùng - Bảo quản 2- 8 C
45 Na tricic 1 Hộp 100g - Dạng bột - Độ tinh khiết >98% - Bảo quản 15- 20 C
46 Mio Inositol 1 Hộp 100g - Dạng bột - Độ tinh khiết >99% - Bảo quản 15- 20 C
47 Ca lactate. 5H2O 1 Hộp 500g - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
48 L – glutamax 1 Hộp 100g Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC) - Đóng gói: 100g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
49 Hypotaurine 2 Lọ 1g Dạng bột Độ tinh khiết: ≥98% - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: 15-25°C
50 PMSG 40 Liều Dạng lỏng, vô trùng - Đóng gói 1500IU/lọ - Bảo quản: 2-8oC
51 hCG 40 Liều Dạng bột, vô trùng mol wt: mol wt 37.9 kDa - Đóng gói: 1500 IU/lọ - Bảo quản: -20°C
52 PG 40 Liều Dạng lỏng, vô trùng - Đóng gói 20ml/lọ - Bảo quản: 2-8oC
53 Nước muối sinh lý 50 Chai 500ml Natri Clorid, được pha chế theo tỷ lệ 0,9%
54 Cồn iodine 3 Lọ 100ml Nồng độ 96% - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: 15-25oC
55 EGF 1 Lọ 50mg - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, không endotoxin - Đóng gói: 50mg/lọ - Bảo quản: 2-8°C
56 Mao quản Capillary 1 Bộ (500 phản ứng) Cột điện di mao quản sử dụng cho giải trình tự gen. Phù hợp cho các hệ thống giải trình tự ABI.
57 Separation Gel 1 Tube CEQ™ Gel tách chiết
58 Sample loading Solution 1 Hộp CEQ™ Dung dịch tải mẫu (SLS), 6Ml
59 Separation Buffer 1 Lọ CEQ dung dịch đệm tách, đóng gói 4/gói
60 Multiolex PCR kit 1 Hộp Số phản ứng 10x50 µl (100) PCR, RT-PCR, Multiplex PCR, typing, detection Enzyme Activity 5'-3' exonclease activity Genomic DNA and cDNA
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->