Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830169 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:06:00 đến ngày 2020-08-30 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ dụng cụ chuyên dùng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | GP1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính | |
| 2 | Kích con đội thuỷ lực | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | GP1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính | |
| 3 | Bộ dụng cụ tháo, lắp | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | GP1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính | |
| 4 | Bộ dụng cụ nhấc kính | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | GP1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính | |
| 5 | Giá đỡ kính | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | GP1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính | |
| 6 | Bàn thực hành PLC | 1 | Mô hình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | UQ1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, giấy chứng nhận đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 hoặc tương đương về chỉ tiêu công suất, dòng rò, cao áp (bản sao được chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị của nhà sản xuất. Cung cấp bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ lắp ráp đính kèm E-HSDT. Trong đó bản vẽ kỹ thuật phải thể hiện được danh sách các linh kiện chính cầu thành lên thiết bị, danh sách các linh kiện phải thể hiện được tên, mã, hãng sản xuất và số lượng. Bản vẽ lắp ráp thể hiện chi tiết cách tháo lắp các khối của thiết bị. Cung cấp bản vẽ chi tiết đến từng module, không yêu cầu bản vẽ đối với máy tính, phụ kiện, tài liệu kèm theo | |
| 7 | Bàn thực hành PLC (PLC S7 - 1200 với HMI) | 1 | Mô hình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | UQ1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, giấy chứng nhận đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 hoặc tương đương về chỉ tiêu công suất, dòng rò, cao áp (bản sao được chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị của nhà sản xuất. Cung cấp bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ lắp ráp đính kèm E-HSDT. Trong đó bản vẽ kỹ thuật phải thể hiện được danh sách các linh kiện chính cầu thành lên thiết bị, danh sách các linh kiện phải thể hiện được tên, mã, hãng sản xuất và số lượng. Bản vẽ lắp ráp thể hiện chi tiết cách tháo lắp các khối của thiết bị. Cung cấp bản vẽ chi tiết đến từng module, không yêu cầu bản vẽ đối với máy tính, phụ kiện, tài liệu kèm theo | |
| 8 | Bàn thực hành PLC (PLC S7 - 1200, 28 Input / 20 Ouput) | 1 | Mô hình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | UQ1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, giấy chứng nhận đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 hoặc tương đương về chỉ tiêu công suất, dòng rò, cao áp (bản sao được chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị của nhà sản xuất. Cung cấp bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ lắp ráp đính kèm E-HSDT. Trong đó bản vẽ kỹ thuật phải thể hiện được danh sách các linh kiện chính cầu thành lên thiết bị, danh sách các linh kiện phải thể hiện được tên, mã, hãng sản xuất và số lượng. Bản vẽ lắp ráp thể hiện chi tiết cách tháo lắp các khối của thiết bị. Cung cấp bản vẽ chi tiết đến từng module, không yêu cầu bản vẽ đối với máy tính, phụ kiện, tài liệu kèm theo | |
| 9 | Bàn thực hành PLC (PLC S7 - 1200, 36 IN/28 OUT) | 1 | Mô hình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | UQ1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, giấy chứng nhận đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 hoặc tương đương về chỉ tiêu công suất, dòng rò, cao áp (bản sao được chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị của nhà sản xuất. Cung cấp bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ lắp ráp đính kèm E-HSDT. Trong đó bản vẽ kỹ thuật phải thể hiện được danh sách các linh kiện chính cầu thành lên thiết bị, danh sách các linh kiện phải thể hiện được tên, mã, hãng sản xuất và số lượng. Bản vẽ lắp ráp thể hiện chi tiết cách tháo lắp các khối của thiết bị. Cung cấp bản vẽ chi tiết đến từng module, không yêu cầu bản vẽ đối với máy tính, phụ kiện, tài liệu kèm theo | |
| 10 | Bàn thực hành PLC (PLC LOGO 12 in / 8 out) | 1 | Mô hình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | UQ1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, giấy chứng nhận đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 hoặc tương đương về chỉ tiêu công suất, dòng rò, cao áp (bản sao được chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị của nhà sản xuất. Cung cấp bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ lắp ráp đính kèm E-HSDT. Trong đó bản vẽ kỹ thuật phải thể hiện được danh sách các linh kiện chính cầu thành lên thiết bị, danh sách các linh kiện phải thể hiện được tên, mã, hãng sản xuất và số lượng. Bản vẽ lắp ráp thể hiện chi tiết cách tháo lắp các khối của thiết bị. Cung cấp bản vẽ chi tiết đến từng module, không yêu cầu bản vẽ đối với máy tính, phụ kiện, tài liệu kèm theo | |
| 11 | Mô hình đèn giao thông bằng PLC | 1 | Mô hình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | UQ1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, giấy chứng nhận đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 hoặc tương đương về chỉ tiêu công suất, dòng rò, cao áp (bản sao được chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị của nhà sản xuất. Cung cấp bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ lắp ráp đính kèm E-HSDT. Trong đó bản vẽ kỹ thuật phải thể hiện được danh sách các linh kiện chính cầu thành lên thiết bị, danh sách các linh kiện phải thể hiện được tên, mã, hãng sản xuất và số lượng. Bản vẽ lắp ráp thể hiện chi tiết cách tháo lắp các khối của thiết bị. Cung cấp bản vẽ chi tiết đến từng module, không yêu cầu bản vẽ đối với máy tính, phụ kiện, tài liệu kèm theo | |
| 12 | Mô hình trạm trộn bằng PLC | 1 | Mô hình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | UQ1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, giấy chứng nhận đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 hoặc tương đương về chỉ tiêu công suất, dòng rò, cao áp (bản sao được chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị của nhà sản xuất. Cung cấp bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ lắp ráp đính kèm E-HSDT. Trong đó bản vẽ kỹ thuật phải thể hiện được danh sách các linh kiện chính cầu thành lên thiết bị, danh sách các linh kiện phải thể hiện được tên, mã, hãng sản xuất và số lượng. Bản vẽ lắp ráp thể hiện chi tiết cách tháo lắp các khối của thiết bị. Cung cấp bản vẽ chi tiết đến từng module, không yêu cầu bản vẽ đối với máy tính, phụ kiện, tài liệu kèm theo | |
| 13 | Máy chiếu | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | GP1: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính | |
| 14 | Thiết bị đóng cắt (Tủ cung cấp điện) | 1 | Mô hình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | UQ2: Là Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, hoặc tương đương (bản sao được chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị của nhà sản xuất | |
| 15 | Biến tần | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Máy vi tính xách tay | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi