Gói thầu: Duy tu, thay thế trang thiết bị của hệ thống điện chiếu sáng đô thị năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Duy tu, thay thế trang thiết bị của hệ thống điện chiếu sáng đô thị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274341 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 14:02:00 đến ngày 2021-12-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là721.748.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.815.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.815.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 336.815.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán. Đã từng làm cán bộ phụ trách tài chính, kế toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp với lĩnh vực được giao phụ trách. Đã trục tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, thay thế trang thiết bị của hệ thống điện chiếu sáng đô thị năm 2021 Duy tu, thay thế trang thiết bị của hệ thống điện chiếu sáng đô thị tại thị trấn lập thạch, huyện lập thạch năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021 (áp dụng với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin kê khai khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai (nếu có), tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo thông tin mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm văn hóa thông tin thể thao Lập Thạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch – Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | Bộ | 5 | |
| 2 | Giá treo tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | Cái | 5 | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển điện chiếu sáng ngoài trời (tủ điện được nối với hệ thống tiếp địa an toàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | Tủ | 5 | |
| 4 | Công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | Cái | 5 | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 (bảo vệ tiếp địa xuống tủ chiếu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | m | 15 | |
| 6 | Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn): | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | Chiếc | 37 | |
| 7 | Bộ Đèn đường Led | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | Bộ | 37 | |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | 100m | 2 | |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | 100m | 20 | |
| 10 | Ghíp đa năng 2BL-25-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | cái | 74 | |
| 11 | Đai ôm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | cái | 114 | |
| 12 | ghip nhôm AC25/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | bộ | 16 | |
| 13 | Tấm ốp + móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | cái | 114 | |
| 14 | Kẹp hãm 4x16-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | Cái | 114 | |
| 15 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | đầu | 30 | |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | Cuộn | 37 | |
| 17 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V trong HSMT | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.21748E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là721.748.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.815.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.815.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 336.815.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện; Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán. Đã từng làm cán bộ phụ trách tài chính, kế toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp với lĩnh vực được giao phụ trách. Đã trục tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang nâng | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi