Gói thầu: Gói số 2: Bảo trì trang thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Bảo trì trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117737 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 13:57:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 564,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tư về bản chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ Cung cấp bảo trì trang thiết bị y tế Bệnh viện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành y khoa hoặc kỹ thuật y sinh.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT (tất cả phải được sao y chứng thực đúng quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Bảo trì trang thiết bị y tế Mua sắm hàng hoá, dịch vụ duy trì hoạt động thường xuyên cho Trung tâm Y tế Thành phố Vĩnh Long năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; |
| E-CDNT 15.2 | 1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. E-ĐKCT của hợp đồng; 5. E-ĐKC của hợp đồng; 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 67N, Đường Phạm Hùng, P.9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3502835. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 47 đường Lê Văn Tám, phường 1, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823 107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 67N, Đường Phạm Hùng, P.9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3502835 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chạy thận nhân tạoModel: DIALOG+Hãng - Nước sản xuất: ĐỨC | + Kiểm tra bên ngoài máy xem có hư hỏng, bánh xe có quay được không+ Kiểm tra ron cao su của que rút dịch, cổng màng lọc, cổng màng lọc nội độc tố, giá gắn bộ dịch, Bicarbonate bột+ Kiểm tra dây hút dịch tẩy khuẩn, rò rỉ buồng cân bằng.+ Kiểm tra áp lực của các bộ phận PA, PV, PE, PDA+ Kiểm tra van từ trong máy+ Kiểm tra độ dẫn điện+ Kiểm tra các bơm hút dịch, bơm siêu lọc | cái | 70 | 04 lần/ năm |
| 2 | Máy rửa màng lọc (02 màng)Model: MTDHãng - Nước sản xuất: VIỆT NAM | Vệ sinh bảo trì máy | cái | 6 | 04 lần/ năm |
| 3 | Máy rửa màng lọc RENATRONPAModel: PA3522Hãng - Nước sản xuất: Ấn Độ | Vệ sinh bảo trì máy | cái | 1 | 04 lần/ năm |
| 4 | Máy thởModel: 760+840Hãng - Nước sản xuất: Ireland | + Kiểm tra thông số, cài đặt+ Test các mode thở+ Kiểm tra nguồn+ Vệ sinh máy | cái | 2 | 04 lần/ năm |
| 5 | Máy sốc timModel: TEC-5531KHãng - Nước sản xuất: JAPANMáy sốc timModel: TEC-5531KHãng - Nước sản xuất: JAPAN | + Kiểm tra thông sốc cài đặt+ Kiểm tra phím chức năng+ Test các chế độ sốc+ Kiểm tra nguồn+ Vệ sinh máy | cái | 1 | 04 lần/ năm |
| 6 | Hệ thống khí y tế | + Kiểm tra cổng kết nối khí+ Kiểm tra rò khí+ Kiểm tra áp lực khí+ Kiểm tra trung tâm khí nén+ Kiểm tra các cảm biến áp lực, và hệ thống điều khiển động cơ nén khí+ Kiểm tra các đầu ra của khẩu lấy khí | HT | 1 | 04 lần/ năm |
| 7 | Máy gây mêModel: AESPIRE 7900Hãng - Nước sản xuất: USA | + Kiểm tra tính năng máy+ Kiểm tra nguồn+ Vệ sinh máy | cái | 3 | 04 lần/ năm |
| 8 | Máy X-Quang cao tầnModel: MULTIX FUSIONHãng - Nước sản xuất: Đức | + Kiểm tra nguồn+ Kiểm tra cổng kết nối+ Test các trục di chuyển+ Kiểm tra sự cân bằng máy+ Vệ sinh máy+ Kiểm tra hình ảnh phim | cái | 1 | 04 lần/ năm |
| 9 | Máy X-Quang tăng sángModel: SIEMENHãng - Nước sản xuất: CHINA | + Kiểm tra nguồn+ Kiểm tra cổng kết nối+ Test các trục di chuyển+ Kiểm tra sự cân bằng máy+ Vệ sinh máy+ Kiểm tra hình ảnh phim | cái | 1 | 04 lần/ năm |
| 10 | Máy X-Quang di độngModel: MULTIMOBIL 10Hãng - Nước sản xuất: ẤN ĐỘ | + Test nguồn, vệ sinh máy+ Test các phím chức năng+ Kiểm tra hình ảnh phim+ Kiểm tra trục di chuyển | cái | 1 | 04 lần/ năm |
| 11 | Máy X-Quang răng (chụp toàn cảnh)Model: X-ERA SMARTHãng - Nước sản xuất: JAPAN | + Test nguồn cấp+ Test các phím chức năng+ Kiểm tra hình ảnh phim+ Kiểm tra trục di chuyển+ Vệ sinh máy | cái | 1 | 04 lần/ năm |
| 12 | Máy X-Quang chópModel: DENTA NAVI + 810 BASICHãng - Nước sản xuất: JAPAN | + Test nguồn cấp+ Test các phím chức năng+ Kiểm tra hình ảnh phim+ Kiểm tra trục di chuyển+ Vệ sinh máy | cái | 1 | 04 lần/ năm |
| 13 | Hệ thống xử lý phim Xquang kỹ thuật số (CR) gồm đầu đọc FCR-I 932 và máy in phim khô DrypixLiteModel: CR-IR-392 DRYPIX 2000Hãng - Nước sản xuất: NHẬT BẢN | + Kiểm tra các chức năng và hoạt động của máy+ Vệ sinh, bảo trì máy | HT | 1 | 04 lần/ năm |
| 14 | Máy siêu âm trắng đenModel: PROSOUND 4Hãng - Nước sản xuất: CHINA | + Kiểm tra thông số cài đặt+ Kiểm tra các phím chức năng+ Kiểm tra các đầu dò+ Kiểm tra các nguồn cấp+ Vệ sinh máy | cái | 3 | 04 lần/ năm |
| 15 | Máy siêu âm màuModel: PROSOUND A7Hãng - Nước sản xuất: JAPAN | + Kiểm tra thông số cài đặt+ Kiểm tra các phím chức năng+ Kiểm tra các đầu dò+ Kiểm tra các nguồn cấp+ Vệ sinh máy | cái | 1 | 04 lần/ năm |
| 16 | Bộ nội soi olympusModel: Olympus Medical System CorpHãng - Nước sản xuất: JAPAN | + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra nguồn sáng+ Kiểm tra tính năng máy+ Vệ sinh máy | Bộ | 1 | 04 lần/ năm |
| 17 | Máy sấy GirbaurModel: STI-34Hãng - Nước sản xuất: USA | + Kiểm tra các phím chức năng+ Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra điện trở+ Vệ sinh máy | cái | 2 | 04 lần/ năm |
| 18 | Máy giặt GirbaurModel: LS-332 SMEHãng - Nước sản xuất: TÂY BAN NHA | + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra các phím chức năng+ Kiểm tra thông số cài đặt+ Kiểm tra điện trở+ Kiểm tra van cấp, xả nước+ Vệ sinh máy | cái | 2 | 04 lần/ năm |
| 19 | Nồi hấp 300LModel: TC-612Hãng - Nước sản xuất: ĐÀI LOAN | + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra điện trở+ Kiểm tra nhiệt độ áp suất+ Kiểm tra quy trình hoạt động của máy+ Vệ sinh máy. | cái | 1 | 04 lần/ năm |
| 20 | Nồi hấp 75LModel: TC-339Hãng - Nước sản xuất: ĐÀI LOAN | + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra điện trở+ Kiểm tra nhiệt độ áp suất+ Kiểm tra quy trình hoạt động của máy+ Vệ sinh máy. | cái | 4 | 04 lần/ năm |
| 21 | Tủ sấy memmerModel: UNB-500Hãng - Nước sản xuất: ĐỨC | + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra điện trở+ Kiểm tra phím chức năng+ Vệ sinh máy | cái | 2 | 04 lần/ năm |
| 22 | Bộ khám điều trị RHM + ghế + máy lấy cao răng bằng SAModel: EyeciaHãng - Nước sản xuất: NHẬT BẢN | + Kiểm tra các chức năng và hoạt động của máy+ Vệ sinh, bảo trì máy | bộ | 3 | 04 lần/ năm |
| 23 | Bộ khám điều trị TMH + ghếModel: NU-3000/INC-3000Hãng - Nước sản xuất: HÀN QUỐC | + Kiểm tra các chức năng và hoạt động của máy+ Vệ sinh, bảo trì máy | bộ | 1 | 04 lần/ năm |
| 24 | Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng (Monitoring)Model: MT-516 BT-300Hãng - Nước sản xuất: NHẬT BẢN/HÀN QUỐC | + Kiểm tra các chức năng và hoạt động của máy+ Vệ sinh, bảo trì máy | cái | 4 | 04 lần/ năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tư về bản chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ Cung cấp bảo trì trang thiết bị y tế Bệnh viện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo trì thiết bị | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành y khoa hoặc kỹ thuật y sinh.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT (tất cả phải được sao y chứng thực đúng quy định). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi