Gói thầu: Gói số 2: Bảo trì trang thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275042-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 2: Bảo trì trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT 20211117737
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 13:57:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 564,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tư về bản chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ Cung cấp bảo trì trang thiết bị y tế Bệnh viện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo trì thiết bị
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành y khoa hoặc kỹ thuật y sinh.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT (tất cả phải được sao y chứng thực đúng quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VĨNH LONG
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Bảo trì trang thiết bị y tế
Mua sắm hàng hoá, dịch vụ duy trì hoạt động thường xuyên cho Trung tâm Y tế Thành phố Vĩnh Long năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 67N, Đường Phạm Hùng, P.9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3502835.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VĨNH LONG , địa chỉ: Số 67N, khóm 2 - Phường 9 - Thành phố Vĩnh Long - Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 67N, Đường Phạm Hùng, P.9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3502835.


E-CDNT 10.7
+ Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự;
E-CDNT 15.2
1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. E-ĐKCT của hợp đồng; 5. E-ĐKC của hợp đồng; 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 67N, Đường Phạm Hùng, P.9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3502835.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 47 đường Lê Văn Tám, phường 1, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823 107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 67N, Đường Phạm Hùng, P.9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3502835
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy chạy thận nhân tạoModel: DIALOG+Hãng - Nước sản xuất: ĐỨC + Kiểm tra bên ngoài máy xem có hư hỏng, bánh xe có quay được không+ Kiểm tra ron cao su của que rút dịch, cổng màng lọc, cổng màng lọc nội độc tố, giá gắn bộ dịch, Bicarbonate bột+ Kiểm tra dây hút dịch tẩy khuẩn, rò rỉ buồng cân bằng.+ Kiểm tra áp lực của các bộ phận PA, PV, PE, PDA+ Kiểm tra van từ trong máy+ Kiểm tra độ dẫn điện+ Kiểm tra các bơm hút dịch, bơm siêu lọc cái 70 04 lần/ năm
2 Máy rửa màng lọc (02 màng)Model: MTDHãng - Nước sản xuất: VIỆT NAM Vệ sinh bảo trì máy cái 6 04 lần/ năm
3 Máy rửa màng lọc RENATRONPAModel: PA3522Hãng - Nước sản xuất: Ấn Độ Vệ sinh bảo trì máy cái 1 04 lần/ năm
4 Máy thởModel: 760+840Hãng - Nước sản xuất: Ireland + Kiểm tra thông số, cài đặt+ Test các mode thở+ Kiểm tra nguồn+ Vệ sinh máy cái 2 04 lần/ năm
5 Máy sốc timModel: TEC-5531KHãng - Nước sản xuất: JAPANMáy sốc timModel: TEC-5531KHãng - Nước sản xuất: JAPAN + Kiểm tra thông sốc cài đặt+ Kiểm tra phím chức năng+ Test các chế độ sốc+ Kiểm tra nguồn+ Vệ sinh máy cái 1 04 lần/ năm
6 Hệ thống khí y tế + Kiểm tra cổng kết nối khí+ Kiểm tra rò khí+ Kiểm tra áp lực khí+ Kiểm tra trung tâm khí nén+ Kiểm tra các cảm biến áp lực, và hệ thống điều khiển động cơ nén khí+ Kiểm tra các đầu ra của khẩu lấy khí HT 1 04 lần/ năm
7 Máy gây mêModel: AESPIRE 7900Hãng - Nước sản xuất: USA + Kiểm tra tính năng máy+ Kiểm tra nguồn+ Vệ sinh máy cái 3 04 lần/ năm
8 Máy X-Quang cao tầnModel: MULTIX FUSIONHãng - Nước sản xuất: Đức + Kiểm tra nguồn+ Kiểm tra cổng kết nối+ Test các trục di chuyển+ Kiểm tra sự cân bằng máy+ Vệ sinh máy+ Kiểm tra hình ảnh phim cái 1 04 lần/ năm
9 Máy X-Quang tăng sángModel: SIEMENHãng - Nước sản xuất: CHINA + Kiểm tra nguồn+ Kiểm tra cổng kết nối+ Test các trục di chuyển+ Kiểm tra sự cân bằng máy+ Vệ sinh máy+ Kiểm tra hình ảnh phim cái 1 04 lần/ năm
10 Máy X-Quang di độngModel: MULTIMOBIL 10Hãng - Nước sản xuất: ẤN ĐỘ + Test nguồn, vệ sinh máy+ Test các phím chức năng+ Kiểm tra hình ảnh phim+ Kiểm tra trục di chuyển cái 1 04 lần/ năm
11 Máy X-Quang răng (chụp toàn cảnh)Model: X-ERA SMARTHãng - Nước sản xuất: JAPAN + Test nguồn cấp+ Test các phím chức năng+ Kiểm tra hình ảnh phim+ Kiểm tra trục di chuyển+ Vệ sinh máy cái 1 04 lần/ năm
12 Máy X-Quang chópModel: DENTA NAVI + 810 BASICHãng - Nước sản xuất: JAPAN + Test nguồn cấp+ Test các phím chức năng+ Kiểm tra hình ảnh phim+ Kiểm tra trục di chuyển+ Vệ sinh máy cái 1 04 lần/ năm
13 Hệ thống xử lý phim Xquang kỹ thuật số (CR) gồm đầu đọc FCR-I 932 và máy in phim khô DrypixLiteModel: CR-IR-392 DRYPIX 2000Hãng - Nước sản xuất: NHẬT BẢN + Kiểm tra các chức năng và hoạt động của máy+ Vệ sinh, bảo trì máy HT 1 04 lần/ năm
14 Máy siêu âm trắng đenModel: PROSOUND 4Hãng - Nước sản xuất: CHINA + Kiểm tra thông số cài đặt+ Kiểm tra các phím chức năng+ Kiểm tra các đầu dò+ Kiểm tra các nguồn cấp+ Vệ sinh máy cái 3 04 lần/ năm
15 Máy siêu âm màuModel: PROSOUND A7Hãng - Nước sản xuất: JAPAN + Kiểm tra thông số cài đặt+ Kiểm tra các phím chức năng+ Kiểm tra các đầu dò+ Kiểm tra các nguồn cấp+ Vệ sinh máy cái 1 04 lần/ năm
16 Bộ nội soi olympusModel: Olympus Medical System CorpHãng - Nước sản xuất: JAPAN + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra nguồn sáng+ Kiểm tra tính năng máy+ Vệ sinh máy Bộ 1 04 lần/ năm
17 Máy sấy GirbaurModel: STI-34Hãng - Nước sản xuất: USA + Kiểm tra các phím chức năng+ Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra điện trở+ Vệ sinh máy cái 2 04 lần/ năm
18 Máy giặt GirbaurModel: LS-332 SMEHãng - Nước sản xuất: TÂY BAN NHA + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra các phím chức năng+ Kiểm tra thông số cài đặt+ Kiểm tra điện trở+ Kiểm tra van cấp, xả nước+ Vệ sinh máy cái 2 04 lần/ năm
19 Nồi hấp 300LModel: TC-612Hãng - Nước sản xuất: ĐÀI LOAN + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra điện trở+ Kiểm tra nhiệt độ áp suất+ Kiểm tra quy trình hoạt động của máy+ Vệ sinh máy. cái 1 04 lần/ năm
20 Nồi hấp 75LModel: TC-339Hãng - Nước sản xuất: ĐÀI LOAN + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra điện trở+ Kiểm tra nhiệt độ áp suất+ Kiểm tra quy trình hoạt động của máy+ Vệ sinh máy. cái 4 04 lần/ năm
21 Tủ sấy memmerModel: UNB-500Hãng - Nước sản xuất: ĐỨC + Kiểm tra nguồn cấp+ Kiểm tra điện trở+ Kiểm tra phím chức năng+ Vệ sinh máy cái 2 04 lần/ năm
22 Bộ khám điều trị RHM + ghế + máy lấy cao răng bằng SAModel: EyeciaHãng - Nước sản xuất: NHẬT BẢN + Kiểm tra các chức năng và hoạt động của máy+ Vệ sinh, bảo trì máy bộ 3 04 lần/ năm
23 Bộ khám điều trị TMH + ghếModel: NU-3000/INC-3000Hãng - Nước sản xuất: HÀN QUỐC + Kiểm tra các chức năng và hoạt động của máy+ Vệ sinh, bảo trì máy bộ 1 04 lần/ năm
24 Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng (Monitoring)Model: MT-516 BT-300Hãng - Nước sản xuất: NHẬT BẢN/HÀN QUỐC + Kiểm tra các chức năng và hoạt động của máy+ Vệ sinh, bảo trì máy cái 4 04 lần/ năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tư về bản chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ Cung cấp bảo trì trang thiết bị y tế Bệnh viện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo trì thiết bị 5 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành y khoa hoặc kỹ thuật y sinh.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT (tất cả phải được sao y chứng thực đúng quy định).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->