Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư - HĐ82 ĐT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241284-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư - HĐ82 ĐT
Số hiệu KHLCNT 20211218463
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 14:09:00 đến ngày 2021-12-30 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,985,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư khoa học kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và công nghệ
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư - HĐ82 ĐT
Cung cấp Vật liệu, hóa chất, chế phẩm mùi hơi, thử nghiệm để thực hiện nghiên cứu đề tài KHCN cấp bộ Mã số CTMT.2021.H09.04
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Viện Khoa học và công nghệ, Bộ Công an + Địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Điện thoại: 069.2320044 Fax: 0243.7569161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và công nghệ , địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Viện Khoa học và công nghệ, Bộ Công an + Địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Điện thoại: 069.2320044 Fax: 0243.7569161


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Có hóa đơn tài chính hợp lệ của hàng hóa kèm theo khi giao hàng
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải nêu xuất xứ của hàng hóa; - Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm thuế và các chi phí liên quan.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
Phiếu bảo hành đi kèm hàng hóa
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viện Khoa học và công nghệ, Bộ Công an + Địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Điện thoại: 069.2320044 Fax: 0243.7569161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viện Khoa học và công nghệ, Bộ Công an + Địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Điện thoại: 069.2320044 Fax: 0243.7569161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên chủ đầu tư: Viện Khoa học và công nghệ, Bộ Công an; + Địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Điện thoại: 069.2320044 Fax: 0243.3213276
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KBr2Lọ 100gHoá chất
2Silica gel 60A°35Lọ 1kgHoá chất
3Silica gel 90A°8Lọ 1kgHoá chất
4Microcrystalline cellulose2Lọ 1kgHoá chất
5α-pinene2Lọ 250mlHoá chất
6(-)-β-pinene2Lọ 250mlHoá chất
7(R)-(+)-Limonene5Lọ 100mlHoá chất
8(−)-Caryophyllene oxide5Lọ 100gHoá chất
9β-caryophyllene1Lọ 1kgHoá chất
10Myrcene5Lọ 100gHoá chất
11Camphene1Lọ 1kgHoá chất
12α-Terpinene1Lọ 1kgHoá chất
13Terpinolene1Lọ 1kgHoá chất
14Ocimene5Lọ 100gHoá chất
15Farnesene5Lọ 100gHoá chất
163-Carene1Lọ 1kgHoá chất
176-Methyl-5-hepten-2-one5Lọ 100mlHoá chất
18α-Phellandrene5Lọ 100gHoá chất
19Terpineol1Lọ 1kgHoá chất
20Linalool5Lọ 100gHoá chất
211-phenyl-1-cyclohexene5Lọ 25gHoá chất
22Iodobenzene2Lọ 500gHoá chất
23Cyclohexene1Chai 1LHoá chất
24Tetrakis(triphenylphosphine) palladium(0)4Lọ 5gHoá chất
25Cs2CO31Lọ 50gHoá chất
26Bromobenzene2Chai 500mlHoá chất
27Palladium (II) acetate2Lọ 10gHoá chất
28L-proline1Lọ 100gHoá chất
29Chlorobenzene1Chai 500mlHoá chất
30Magnesium2Lọ 250gHoá chất
31Cyclohexanone2Chai 500mlHoá chất
32Piperidine2Chai 500mlHoá chất
33Potassium cyanide2Lọ 1kgHoá chất
34Benzophenone2Lọ 500gHoá chất
35Sodium3Lọ 100gHoá chất
36HCl đặc5Chai 1LHoá chất
371,4-diazobicyclo [2.2.2]Octane (DABCO)3Lọ 100gHoá chất
38Mercury (II) trifluoroacetate1Lọ 10gHoá chất
39Sodium cyanoborohydride2Lọ 25gHoá chất
40Celite S1Lọ 1kgHoá chất
41Aniline12Chai 250mlHoá chất
42Benzylamine1Chai 100mlHoá chất
431-benzyl-4-piperidone2Chai 25gHoá chất
441-benzyl-4-hydroxypiperidine2Chai 25gHoá chất
452-Phenylethylamine hydrochloride2Chai 25gHoá chất
46p-Toluensulfonic monohydrate1Hộp 100gHoá chất
47Molecular sieve 3A°1Gói 1 kgHoá chất
482-phenylethyl bromide20Lọ 100gHoá chất
494-Piperidone hydrate hydrochloride20Lọ 50gHoá chất
50Sodium chloride2Lọ 500gHoá chất
51Tetrabutylamonium bromide2Hộp 250gHoá chất
52Citric2Hộp 500gHoá chất
53Sodium triacetoxy -borohydride4Hộp 25gHoá chất
54Sodium borohydride4Hộp 25gHoá chất
55Sodium hydride5Hộp 100gHoá chất
56Propionyl chloride2Chai 500gHoá chất
57Anhydride acetic2Chai 500mlHoá chất
58Acetyl chloride4Chai 250mlHoá chất
59Hydrogen peroxide20Chai 1LHoá chất
60N-methylpiperidine2Chai 100mlHoá chất
61FeSO4.7H2O7Hộp 250gHoá chất
62Triethylamine6Lọ 100mlHoá chất
63CaCl25Hộp 500gHoá chất
64MgSO42Hộp 500gHoá chất
65Iodine2Lọ 100gHoá chất
66NaHCO32Hộp 500gHoá chất
67Than hoạt tính2Hộp 1kgHoá chất
68NaOH5Lọ 1kgHoá chất
69KOH5Hộp 500gHoá chất
70Oxalic dihydrate3Hộp 500gHoá chất
71KI5Hộp 100gHoá chất
72K2CO33Hộp 500gHoá chất
73Axit acetic5Chai 500mlHoá chất
74Dichloromethane36Chai 1LHoá chất
75n-hexane36Chai 1LHoá chất
76Acetonitrile15Chai 1LHoá chất
77Methanol20Chai 1LHoá chất
78Tetrahydrofuran10Chai 1LHoá chất
79Diethyl ether10Chai 1LHoá chất
80Toluene10Chai 1LHoá chất
81Ethanol20Chai 1LHoá chất
82Dimethylsulfoxide6Chai 1LHoá chất
83Chloroform10Chai 1LHoá chất
84Ethyl acetate10Chai 1LHoá chất
85Petroleum ether10Chai 1LHoá chất
86Benzene5Chai 500mlHoá chất
871,4-dioxane2Chai 1LHoá chất
88Acetone20Chai 1LHoá chất
89Ethylene glycol3Chai 1LHoá chất
90Cồn công nghiệp30Chai 1LHoá chất
91Isopropanol2Chai 1LHoá chất
92Giấy lọc số 5A2Hộp 100 tờVật tư khoa học kỹ thuật
93Giấy lọc số 5B2Hộp 100 tờVật tư khoa học kỹ thuật
94Giấy lọc số 5C2Hộp 100 tờVật tư khoa học kỹ thuật
95Giấy chỉ thị pH5Hộp 3 cuộnVật tư khoa học kỹ thuật
96Hộp bản mỏng sắc ký Silica gel đế nhôm2Hộp 25 tấmVật tư khoa học kỹ thuật
97Hộp bản mỏng sắc ký Alox đế nhôm2Hộp 25 tấmVật tư khoa học kỹ thuật
98Hộp bản mỏng sắc ký HPTLC Silica gel đế thủy tinh2Hộp 50 tấmVật tư khoa học kỹ thuật
99Hộp bản mỏng sắc ký HPTLC pha đảo đế thủy tinh2Hộp 25 bảnVật tư khoa học kỹ thuật
100Bình cầu 1 cổ 100ml5ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
101Bình cầu 1 cổ 250ml5ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
102Bình cầu 1 cổ 500ml5ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
103Bình cầu 1 cổ 1000ml5ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
104Bình cầu 2 cổ 100ml5ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
105Bình cầu 2 cổ 250ml5ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
106Bình cầu 2 cổ 500ml5ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
107Bình cầu 2 cổ 1000ml5ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
108Cột sắc ký thủy tinh Φ105ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
109Cột sắc ký thủy tinh Φ155ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
110Cột sắc ký thủy tinh Φ205ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
111Cột sắc ký thủy tinh Φ505ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
112Cột sắc ký thủy tinh Φ805ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
113Vial 20ml2HộpVật tư khoa học kỹ thuật
114Nút xoáy nhôm cho vial 20ml2HộpVật tư khoa học kỹ thuật
115Lọ đựng chất 50 ml20ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
116Lọ đựng chất 100 ml20ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
117Lọ đựng chất 250 ml20ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
118Lọ đựng chất 500 ml20ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
119Cặp, vali du lịch10ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
120Túi thiếc50Set 100 túiVật tư khoa học kỹ thuật
121Túi giấy trà lọc5.000ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
122Túi Zipper nilon250ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
123Túi phức hợp có ziplock200ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
124Máy hàn miệng túi cầm tay2ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
125Màng nhôm10CuộnVật tư khoa học kỹ thuật
126Hộp nhựa50HộpVật tư khoa học kỹ thuật
127Khăn cotton sạch200ChiếcVật tư khoa học kỹ thuật
128Ống PPR25MétVật tư khoa học kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư khoa học kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->