Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư - HĐ82 ĐT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư - HĐ82 ĐT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 14:09:00 đến ngày 2021-12-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,985,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư khoa học kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư - HĐ82 ĐT Cung cấp Vật liệu, hóa chất, chế phẩm mùi hơi, thử nghiệm để thực hiện nghiên cứu đề tài KHCN cấp bộ Mã số CTMT.2021.H09.04 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Có hóa đơn tài chính hợp lệ của hàng hóa kèm theo khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải nêu xuất xứ của hàng hóa; - Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm thuế và các chi phí liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Phiếu bảo hành đi kèm hàng hóa |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Viện Khoa học và công nghệ, Bộ Công an
+ Địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
+ Điện thoại: 069.2320044 Fax: 0243.7569161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viện Khoa học và công nghệ, Bộ Công an + Địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Điện thoại: 069.2320044 Fax: 0243.7569161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên chủ đầu tư: Viện Khoa học và công nghệ, Bộ Công an; + Địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Điện thoại: 069.2320044 Fax: 0243.3213276 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KBr | 2 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 2 | Silica gel 60A° | 35 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 3 | Silica gel 90A° | 8 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 4 | Microcrystalline cellulose | 2 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 5 | α-pinene | 2 | Lọ 250ml | Hoá chất | ||
| 6 | (-)-β-pinene | 2 | Lọ 250ml | Hoá chất | ||
| 7 | (R)-(+)-Limonene | 5 | Lọ 100ml | Hoá chất | ||
| 8 | (−)-Caryophyllene oxide | 5 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 9 | β-caryophyllene | 1 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 10 | Myrcene | 5 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 11 | Camphene | 1 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 12 | α-Terpinene | 1 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 13 | Terpinolene | 1 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 14 | Ocimene | 5 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 15 | Farnesene | 5 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 16 | 3-Carene | 1 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 17 | 6-Methyl-5-hepten-2-one | 5 | Lọ 100ml | Hoá chất | ||
| 18 | α-Phellandrene | 5 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 19 | Terpineol | 1 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 20 | Linalool | 5 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 21 | 1-phenyl-1-cyclohexene | 5 | Lọ 25g | Hoá chất | ||
| 22 | Iodobenzene | 2 | Lọ 500g | Hoá chất | ||
| 23 | Cyclohexene | 1 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 24 | Tetrakis(triphenylphosphine) palladium(0) | 4 | Lọ 5g | Hoá chất | ||
| 25 | Cs2CO3 | 1 | Lọ 50g | Hoá chất | ||
| 26 | Bromobenzene | 2 | Chai 500ml | Hoá chất | ||
| 27 | Palladium (II) acetate | 2 | Lọ 10g | Hoá chất | ||
| 28 | L-proline | 1 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 29 | Chlorobenzene | 1 | Chai 500ml | Hoá chất | ||
| 30 | Magnesium | 2 | Lọ 250g | Hoá chất | ||
| 31 | Cyclohexanone | 2 | Chai 500ml | Hoá chất | ||
| 32 | Piperidine | 2 | Chai 500ml | Hoá chất | ||
| 33 | Potassium cyanide | 2 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 34 | Benzophenone | 2 | Lọ 500g | Hoá chất | ||
| 35 | Sodium | 3 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 36 | HCl đặc | 5 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 37 | 1,4-diazobicyclo [2.2.2]Octane (DABCO) | 3 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 38 | Mercury (II) trifluoroacetate | 1 | Lọ 10g | Hoá chất | ||
| 39 | Sodium cyanoborohydride | 2 | Lọ 25g | Hoá chất | ||
| 40 | Celite S | 1 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 41 | Aniline | 12 | Chai 250ml | Hoá chất | ||
| 42 | Benzylamine | 1 | Chai 100ml | Hoá chất | ||
| 43 | 1-benzyl-4-piperidone | 2 | Chai 25g | Hoá chất | ||
| 44 | 1-benzyl-4-hydroxypiperidine | 2 | Chai 25g | Hoá chất | ||
| 45 | 2-Phenylethylamine hydrochloride | 2 | Chai 25g | Hoá chất | ||
| 46 | p-Toluensulfonic monohydrate | 1 | Hộp 100g | Hoá chất | ||
| 47 | Molecular sieve 3A° | 1 | Gói 1 kg | Hoá chất | ||
| 48 | 2-phenylethyl bromide | 20 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 49 | 4-Piperidone hydrate hydrochloride | 20 | Lọ 50g | Hoá chất | ||
| 50 | Sodium chloride | 2 | Lọ 500g | Hoá chất | ||
| 51 | Tetrabutylamonium bromide | 2 | Hộp 250g | Hoá chất | ||
| 52 | Citric | 2 | Hộp 500g | Hoá chất | ||
| 53 | Sodium triacetoxy -borohydride | 4 | Hộp 25g | Hoá chất | ||
| 54 | Sodium borohydride | 4 | Hộp 25g | Hoá chất | ||
| 55 | Sodium hydride | 5 | Hộp 100g | Hoá chất | ||
| 56 | Propionyl chloride | 2 | Chai 500g | Hoá chất | ||
| 57 | Anhydride acetic | 2 | Chai 500ml | Hoá chất | ||
| 58 | Acetyl chloride | 4 | Chai 250ml | Hoá chất | ||
| 59 | Hydrogen peroxide | 20 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 60 | N-methylpiperidine | 2 | Chai 100ml | Hoá chất | ||
| 61 | FeSO4.7H2O | 7 | Hộp 250g | Hoá chất | ||
| 62 | Triethylamine | 6 | Lọ 100ml | Hoá chất | ||
| 63 | CaCl2 | 5 | Hộp 500g | Hoá chất | ||
| 64 | MgSO4 | 2 | Hộp 500g | Hoá chất | ||
| 65 | Iodine | 2 | Lọ 100g | Hoá chất | ||
| 66 | NaHCO3 | 2 | Hộp 500g | Hoá chất | ||
| 67 | Than hoạt tính | 2 | Hộp 1kg | Hoá chất | ||
| 68 | NaOH | 5 | Lọ 1kg | Hoá chất | ||
| 69 | KOH | 5 | Hộp 500g | Hoá chất | ||
| 70 | Oxalic dihydrate | 3 | Hộp 500g | Hoá chất | ||
| 71 | KI | 5 | Hộp 100g | Hoá chất | ||
| 72 | K2CO3 | 3 | Hộp 500g | Hoá chất | ||
| 73 | Axit acetic | 5 | Chai 500ml | Hoá chất | ||
| 74 | Dichloromethane | 36 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 75 | n-hexane | 36 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 76 | Acetonitrile | 15 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 77 | Methanol | 20 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 78 | Tetrahydrofuran | 10 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 79 | Diethyl ether | 10 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 80 | Toluene | 10 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 81 | Ethanol | 20 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 82 | Dimethylsulfoxide | 6 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 83 | Chloroform | 10 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 84 | Ethyl acetate | 10 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 85 | Petroleum ether | 10 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 86 | Benzene | 5 | Chai 500ml | Hoá chất | ||
| 87 | 1,4-dioxane | 2 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 88 | Acetone | 20 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 89 | Ethylene glycol | 3 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 90 | Cồn công nghiệp | 30 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 91 | Isopropanol | 2 | Chai 1L | Hoá chất | ||
| 92 | Giấy lọc số 5A | 2 | Hộp 100 tờ | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 93 | Giấy lọc số 5B | 2 | Hộp 100 tờ | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 94 | Giấy lọc số 5C | 2 | Hộp 100 tờ | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 95 | Giấy chỉ thị pH | 5 | Hộp 3 cuộn | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 96 | Hộp bản mỏng sắc ký Silica gel đế nhôm | 2 | Hộp 25 tấm | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 97 | Hộp bản mỏng sắc ký Alox đế nhôm | 2 | Hộp 25 tấm | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 98 | Hộp bản mỏng sắc ký HPTLC Silica gel đế thủy tinh | 2 | Hộp 50 tấm | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 99 | Hộp bản mỏng sắc ký HPTLC pha đảo đế thủy tinh | 2 | Hộp 25 bản | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 100 | Bình cầu 1 cổ 100ml | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 101 | Bình cầu 1 cổ 250ml | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 102 | Bình cầu 1 cổ 500ml | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 103 | Bình cầu 1 cổ 1000ml | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 104 | Bình cầu 2 cổ 100ml | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 105 | Bình cầu 2 cổ 250ml | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 106 | Bình cầu 2 cổ 500ml | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 107 | Bình cầu 2 cổ 1000ml | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 108 | Cột sắc ký thủy tinh Φ10 | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 109 | Cột sắc ký thủy tinh Φ15 | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 110 | Cột sắc ký thủy tinh Φ20 | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 111 | Cột sắc ký thủy tinh Φ50 | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 112 | Cột sắc ký thủy tinh Φ80 | 5 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 113 | Vial 20ml | 2 | Hộp | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 114 | Nút xoáy nhôm cho vial 20ml | 2 | Hộp | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 115 | Lọ đựng chất 50 ml | 20 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 116 | Lọ đựng chất 100 ml | 20 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 117 | Lọ đựng chất 250 ml | 20 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 118 | Lọ đựng chất 500 ml | 20 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 119 | Cặp, vali du lịch | 10 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 120 | Túi thiếc | 50 | Set 100 túi | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 121 | Túi giấy trà lọc | 5.000 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 122 | Túi Zipper nilon | 250 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 123 | Túi phức hợp có ziplock | 200 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 124 | Máy hàn miệng túi cầm tay | 2 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 125 | Màng nhôm | 10 | Cuộn | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 126 | Hộp nhựa | 50 | Hộp | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 127 | Khăn cotton sạch | 200 | Chiếc | Vật tư khoa học kỹ thuật | ||
| 128 | Ống PPR | 25 | Mét | Vật tư khoa học kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư khoa học kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi