Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm Sinh hóa máy AU 680 năm 2021-2022 cho Bệnh viện C Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275168-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm Sinh hóa máy AU 680 năm 2021-2022 cho Bệnh viện C Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20211219287
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 14:07:00 đến ngày 2022-01-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,881,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96232282E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.417.316 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.147.251.948 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách, bàn giao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện C Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm Sinh hóa máy AU 680 năm 2021-2022 cho Bệnh viện C Thái Nguyên
Mua vật tư y tế, hóa chất năm 2021-2022 của Bệnh viện C Thái Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Thái Nguyên Địa chỉ: Số 595, đường Trần Hưng Đạo, phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện C Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn & dịch vụ y tế HS Địa chỉ: Số 94 - ngõ 466 - đường Ngô Gia Tự - phường Đức Giang - quận Long Biên - Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện C Thái Nguyên Địa chỉ: Số 595, đường Trần Hưng Đạo, phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Thái Nguyên , địa chỉ: No. 595, Tran Hung Dao Street, Pho Co Ward ,Song Cong City, Thai Nguyen Province
- Chủ đầu tư: Bệnh viện C Thái Nguyên Địa chỉ: Số 595, đường Trần Hưng Đạo, phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ˗ Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; ˗ Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; ˗ Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu: bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; ˗ Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; ˗ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); ˗ Tài liệu phân nhóm của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết: Mẫu số 24 thuộc Chương IV
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1) Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế: - - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT); - - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế (được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế); - Đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2: Cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số 31/2017/TT-BYT, Nghị định 36/2016/NĐ-CP khi giao hàng; chứng nhận kiểm tra về chất lượng, kiểm định (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng. 2) Thông tin hàng hóa, thiết bị và tiêu chuẩn chất lượng: + Tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành (đối với các thiết bị nhập khẩu), nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam cho các mặt hàng. 3) Cam kết: + Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết hàng hóa thích ứng với điều kiện môi trường hoạt động (nhiệt độ, độ ẩm) tại Việt Nam; 4) Phân nhóm trang thiết bị y tế: - Nhà thầu phải nộp cùng HSDT đầy đủ các tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: - - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của thiết bị chào thầu; - - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất thiết bị, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 06 tháng - 01 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện C Thái Nguyên Địa chỉ: Số 595, đường Trần Hưng Đạo, phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ Ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện C Thái Nguyên Địa chỉ: Số 595, đường Trần Hưng Đạo, phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống lấy mẫu 3.0 mL2TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1000 chiếc/túi
2Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF)2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x3mL/lọ
3Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x1mL/lọ
4Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 2x1mL/hộp
5Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF)4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥1x40mL+1x10mL/hộp
6Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x40mL + 1x10mL/ hộp
7Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 5x25mL(125mL)/ hộp
8Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x3mL/ lọ
9Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy38LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x5ml/ lọ
10Định lượng Albumin5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x32.6ml+4x4.4ml/ hộp
11Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 5x2ml/ hộp
12Hóa chất xét nghiệm Alpha Amylase Pancr, sử dụng cho máy hệ mở3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥4x50mLR1,1x50mLR2/ hộp
13QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy (Diacon N)2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x5mL/ lọ
14QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy (Diacon P)2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x5mL/ lọ
15Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy4LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x3mL/ lọ
16Diaphragm1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT1 cái
17Dây bơm nhu động2TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 2 cái/ túi
18Bóng đèn4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1 cái/ hộp
19Kim hút bệnh phẩm1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1 cái/ hộp
20Kim hút hóa chất1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1 cái/ hộp
21Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 5x10mL(50mL)/ hộp
22Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy50LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x5ml/ lọ
23Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy50LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x5ml/ lọ
24Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 3x5ml+3x5ml/ hộp
25Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 2x3ml/ hộp
26Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 2x1ml/ hộp
27Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch15LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x2ml/ lọ
28Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch15LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x2ml/ lọ
29Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 5x2ml/ hộp
30Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 5x2ml/ hộp
31Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa25BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x5l/ bình
32Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB6LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x1ml/ lọ
33Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x2ml/ lọ
34Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x2ml/ lọ
35Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x12ml+4x12ml/ hộp
36Đo hoạt độ ALT (GPT)10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x12ml+4x6ml/ hộp
37Đo hoạt độ AST (GOT)10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x6ml+4x6ml/ hộp
38Định lượng Calci toàn phần3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x15ml/ hộp
39Đo hoạt độ Amylase2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x40ml/ hộp
40Định lượng Triglycerid5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x50ml+4x12.5ml/ hộp
41Định lượng Bilirubin toàn phần7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x15ml+4x15ml/ hộp
42Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥2x22ml+2x4ml+2x6ml/ hộp
43Định lượng Cholesterol toàn phần7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x22.5ml/ hộp
44Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x40ml+4x40ml/ hộp
45Định lượng Glucose5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x25ml+4x12.5ml/ hộp
46Đo hoạt độ Lipase9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x10ml+ 4xlyo + 4x3.3ml + 2x3ml/ hộp
47Định lượng Protein toàn phần5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x25ml+4x25ml/ hộp
48Định lượng Creatinin12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x51ml+4x51ml/ hộp
49Định lượng Mg4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x40ml/ hộp
50Định lượng Lactat (Acid Lactic)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x10mlR1+4xlyo/ hộp
51Định lượng CRP22HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x30ml+4x30ml/ hộp
52Định lượng Albumin5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x54ml/ hộp
53Định lượng Bilirubin trực tiếp5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x20ml+4x20ml/ hộp
54Định lượng Phospho vô cơ1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x40ml+4x40ml/ hộp
55Định lượng Ure5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x53ml+4x53ml/ hộp
56Định lượng Protein2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x52ml+1x3ml/ hộp
57Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x44ml+4x8ml+4x13ml/ hộp
58Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x51.3ml+4x17.1ml/ hộp
59Định lượng Sắt3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x30ml+4x30ml/ hộp
60Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x51.3ml+4x17.1ml/ hộp
61Định lượng Acid Uric1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 4x42.3ml+4x17.7ml/ hộp
62Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 6x15mL/ hộp
63Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x5mL/ lọ
64QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 2x5mL(10mL)/ hộp
65Xy-lanh hút bệnh phẩm2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1 cái/hộp
66Xy-lanh hút hóa chất2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1 cái/hộp
67Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 2x20+2x7mL/ hộp
68Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO22HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 2x5mL/ hộp
69Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO22HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 3x5mL/ hộp
70Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO22HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 3x5mL/ hộp
71Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x0.5ml/ lọ
72Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x0.5ml/ lọ
73Xét nghiệm G6PDH2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 1x100ml+1x2ml/ hộp
74Hóa chất cho xét nghiệm D-DIMER1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 2x12.5ml+2x12.5ml/ hộp
75Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm D-DIMER1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 2x0.5ml+2x0.5ml/ hộp
76Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT2x2.5ml+2x0.5ml/ hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96232282E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.417.316 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.147.251.948 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp32
2 Phụ trách, bàn giao 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->