Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế khám sức khỏe năm 2020.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế khám sức khỏe năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:59:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gamma-GT | 2 | Hộp | R1: 2x50ml R2:1x50ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 2 | GOT/AST-IFCC | 2 | Hộp | R1: 4x50ml R2:1x50ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 3 | GPT/ALT-IFCC | 2 | Hộp | R1: 4x50ml R2:1x50ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 4 | Uric acid | 2 | Hộp | 2x50ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 5 | Cholesterol FS | 2 | Hộp | 1x250ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 6 | Triglyceride | 2 | Hộp | 10x44ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 7 | LDL- Cholesterol | 2 | Hộp | R1: 3x50ml R2: 1x50ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 8 | HDL-Cholesterol | 2 | Hộp | R1: 3x50ml R2: 1x50ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 9 | Glucose | 2 | Hộp | 10x44ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 10 | Creatinin | 2 | Hộp | R1: 3x50ml R2: 1x20ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 11 | Urea FS | 2 | Hộp | 4x50ml, 1x50ml;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 12 | Dung dịch rửa số 3 | 2 | Chai | Chai 1000ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 13 | Dung dịch rửa số 9 | 2 | Chai | Chai 2500ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 14 | TYB Calibrator | 2 | Lọ | 3ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 15 | TYB Control N | 2 | Lọ | 5ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 16 | TYB Control P | 2 | Lọ | 5ml ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 17 | Nước cất xét nghiệm | 100 | Lít | Thùng/30 lít | ||
| 18 | Dung dịch pha loãng - Isotonac 3 | 2 | Thùng | Thùng/18L;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 19 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu -Hemolynac 3N | 2 | Hộp | Hộp/ (1 chai x 500ml) ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 20 | Diatro Cleaner 1L | 2 | Chai | Chai 1L;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 21 | Dung dịch làm sạch máy - M-30 Rinse | 2 | Thùng | Thùng 20 lít;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 22 | Máu chuẩn - Para 12 Extend | 2 | Lọ | 3 lọ/bộ (Lọ 2,5ml) ;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 23 | Cidex OPA (hoặc tương đương) | 2 | Bình | Bình 5 lít;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 24 | Probe Cleaning | 2 | Hộp | 100ml;Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 25 | Gel điện tim | 50 | Chai | 250ml; Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 26 | Gel siêu âm | 20 | Bình | Bình/5 lít; Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS | ||
| 27 | HBsAg Rapid test | 500 | Kit | Hộp/40 Kit; Đọc được kết quả trong vòng 5-15 phút. Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu: 100%. (+) chuẩn đoán V: 100% (-) Chuẩn đoán 100% Test dùng được với cả mẫu thủ là: Huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần, có kèm ống nhỏ giọt. Có thể cung cấp MSDS. Được chứng nhận bởi PCA và IAF. | ||
| 28 | HCV Ab Rapid test | 500 | Kit | Hộp/40 Kit; Đọc được kết quả trong vòng 5-15 phút. Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu: 100%. (+) chuẩn đoán V: 100% (-) Chuẩn đoán 100% Test dùng được với cả mẫu thủ là: Huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần, có kèm ống nhỏ giọt. Có thể cung cấp MSDS. Được chứng nhận bởi PCA và IAF. | ||
| 29 | Test nhanh HIV Determine HIV | 5 | Hộp | 100 test/hôp; Độ nhạy 100% độ đặc hiệu: 100% (+) chuẩn đoán V: 100% (-) Chuẩn đoán 100% Test dùng được với cả mẫu thủ là: Huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần, có kèm ống nhỏ giọt và chất pha loãng. Có thể cung cấp MSDS. Được chứng nhận bởi PCA và IAF. | ||
| 30 | Que thử nước tiểu Multistix | 10 | Hộp | Hộp/100 que; Cam kết sử dụng được cho máy Cybow, đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 31 | Bơm kim tiêm nhựa 10ml | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn GMP-FDA và ISO 13485:2016/ E | ||
| 32 | Bơm kim tiêm nhựa 5ml | 1 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP.Tiêu chuẩn GMP-FDA và ISO 13485:2016/ EN IS | ||
| 33 | Lọ nhựa lấy bệnh phẩm nắp đỏ | 1,5 | Cái | 100 cái/bịch; Đạt | ||
| 34 | ống nghiệm EDTA nắp cao su | 1,5 | tube | 2.400 tube/thùng. Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Xám. Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP . Hóa chất: Hóa chất chống đông máu Heparin và Potassium Oxalate(NaF). Dun | ||
| 35 | ống nghiệm Serum | 1,5 | tube | 2.500 tube/thùng. Kích thước ống 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: Dipotassium Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA K2). Du | ||
| 36 | Túi rác y tế màu vàng | 5 | Kg | Kg | ||
| 37 | Túi rác y tế màu xanh dương | 5 | Kg | Kg | ||
| 38 | Túi rác y tế màu đen | 5 | Kg | Kg | ||
| 39 | Hộp đựng vật sắc nhọn 1,5L | 10 | Cái | Cái | ||
| 40 | Phim chụp khô KTS DVB cỡ 25cm x 30cm | 500 | Tấm | Hộp/ 100 tấm; Phim Laser Khô dùng cho máy in khô 5950, cỡ 25*30cm (10*12 inch) | ||
| 41 | Phim Xquang siêu nhạy -Fuji | 5 | Hộp | Hộp/100 tấm; phim 20cm*25cm dùng cho máy in phim X-quang Fujifilm dry pix plus) | ||
| 42 | Đè lưỡi gỗ | 20 | Hộp | 100 Cái/ hộp; tiệt trùng | ||
| 43 | Giấy siêu âm | 40 | Cuộn | Model: ULSTAR- 1100S. Đóng gói 5 cuộn/ hộp, 10 hôp/thùng. Chất liệu: Polypropylene. Kích thước: 110 mm x 20m. Độ dày: 85 ± 5 ?. Độ trắng: tối thiểu 88%. Độ bóng: tối thiểu 50%. Trọng lượng cơ bản | ||
| 44 | Giấy đo điện tim 6 cần 110x140x142 | 50 | Tập | Kích cỡ: 110mm x 140mm x 142 tờ. Đđkt/chất liệu: giấy dai, đường kẻ rõ nét, độ dày vừa phải, không quá trơn láng nhưng không quá nhám làm hao mòn kim; đúng kích cỡ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi