Gói thầu: Gói thầu số 01-XL-KRBUK.22: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL-KRBUK.22: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Vay TM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 14:41:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,762,692,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-XL-KRBUK.22: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Khai thác tải sau TBA 110kV Krông Buk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và Vay TM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT MT-2Ta | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT MT-3T | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT MT-4T | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT MTĐ-5T | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT MTĐ-2Ta | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT MTĐ-3T | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT MTĐ-3T | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngâm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm 3 pha 2 cột BTLT: MNT-3P-2LT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm 3 pha 1 cột BTLT: MNT-3P-LT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 12 | Phá dỡ và hoàn trả mặt bằng vĩa hè nền bê tông bằng bê tông đá 4x6 M150 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,392 | m3 |
| 13 | Phá dỡ và hoàn trả mặt bằng vĩa hè nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 160,8 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-4 (bao gồm cả tiếp địa gốc và ngọn) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | HT |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột loại khoang giếng RG-1 (bao gồm cả tiếp địa gốc và ngọn) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | HT |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột loại khoang giếng RG-4 (bao gồm cả tiếp địa gốc và ngọn) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | HT |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dựng Trụ bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5( kể cả sơn số cột + kẻ bảng cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dựng Trụ bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5( kể cả sơn số cột + kẻ bảng cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dựng Trụ bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-11( kể cả sơn số cột + kẻ bảng cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dựng Trụ bê tông ly tâm BTLT-PC.I-16-190-9,2( kể cả sơn số cột + kẻ bảng cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 61 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dựng Trụ bê tông ly tâm BTLT-PC.I-16-190-11( kể cả sơn số cột + kẻ bảng cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dựng Trụ bê tông ly tâm BTLT-PC.I-18-190-9,2( kể cả sơn số cột + kẻ bảng cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dựng Trụ bê tông ly tâm BTLT-PC.I-18-190-11( kể cả sơn số cột + kẻ bảng cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ đầu cáp ngầm trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GĐCN-2LTD | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ đầu cáp ngầm 3pha trên 1 cột BTLT; GGCN3P-1LT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van lắp trên 1 cột BTLT; XSĐ-CSV-LT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; XSĐ-CSV-2LTD | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GGCN-2LTD | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh ;XNGĐN-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh lắp cách đầu cột 2,2m;XNGĐN-2(2,2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác; XNGTG-2LTDT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu vuông; XNNV-2LTN | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu vuông lắp cách đầu cột 2,2m; XNNV-2LTN(2,2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu vuông lắp trên cột sắt; XNNV-CS | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu nạnh; XĐTN-1A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu nạnh lắp cách đầu cột 2,2m; XĐTN-1A(2,2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu nạnh; XĐVN-1A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu nạnh lắp cách đầu cột 2,2m; XĐVN-1A(2,2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu nạnh; XĐGN-1A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến; XNGĐ-2a | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch; XĐTL-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch lắp cách đầu cột 2,2m; XĐTL-2(2,2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến có lắp chụp đầu cột ;XĐTĐL-2C | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu lệch; XĐVL-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu lệch trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến có lắp chụp đầu cột ;XĐVĐL-2AC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp ngang tuyến kiểu lệch; XĐGĐL-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2 cột BTLT 10,5m và 12m dài 3m; CĐCĐ(190)-3.0 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch; XĐGL-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch lắp cách đầu cột 2,2m; XĐGL-2(2,2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch; XNGĐL-2a | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch, lắp cách đầu cột 2,2m; XNGĐL-2a(2,2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lệch; XNGĐL-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch lắp trên chụp đầu cột; XĐTL-2C | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn lắp trên cột BTLT 10,5 và 12m dài 3,8m; CĐC9-3,8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột lắp trên cột sắt đầu cột 510 dài 5,8m; CĐCCS-510 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh nạnh cột BTLT; XRN-N | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đơn lắp cách đầu cột 2,2m; XNG-1(2,2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp LBS-24kV trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến;GL-LBS-2LTN | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA Nguồn trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; GLMBA-2LTN | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; FCO-2D | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép trụ đôi; CDGC-100 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp kiểu thanh chống lắp trên 2 cột BTLT 18m ghép đôi: XĐMB-TC-2LT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp kiểu thanh chống lắp trên 1 cột BTLT 18m: XĐMB-TC-LT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc bổ sung tại vị trí cột hiện trạng có tiếp địa | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất tại vị trí cột có cáp ngầm lên cột; NĐ-CN | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dùng cho tầng xà dưới; TĐN-1a | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất tại vị trí lắp đặt Trạm biến áp trên cột BTLT 16m; D16-10 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất tại vị trí lắp đặt Recloser trên cột BTLT 16m; D16-MC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất tại vị trí lắp đặt LBS-24kV trên cột BTLT 18m; D18-LBS | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 71 | Lập giàn giáo kéo dây vượt đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | lần |
| 72 | Lập dàn giáo kéo dây vượt đường giao thông ≤5 m; dây ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | lần |
| 73 | Lập dàn giáo kéo dây vượt đường giao thông ≤ 10 m; dây ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | lần |
| 74 | Lập dàn giáo kéo dây vượt đường giao thông > 10 m; dây ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | lần |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm nền vĩa hè | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Mương |
| 76 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22 (kèm dây chảy 3k)(Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Tủ điều khiển Dao cắt có tải 3 pha (LBS)(Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc MV-35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | mét |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Line Post 24Kv+kèm ty( Bao gồm cả thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 554 | bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-24 ( loại Polyme loại 120kN) kèm phụ kiện ( Bao gồm cả thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 168 | Chuỗi |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cong 4U( KN-4.240) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 153 | Cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu để néo dây nhôm bọc tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (trong nhà)(Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong); KR-240/35(T) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây Al ); ĐC-Al2.240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời)(Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 240mm2; KQ-A240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim KĐC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đỉnh sứ đứng (vị trí đỡ thẳng) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 323 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp hông sứ đứng (vị trí đỡ vượt) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 156 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp hông sứ đứng (vị trí đỡ góc) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 69 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240/240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 360 | Cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 3 lỗ CCM-A3.35/240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên FCO 22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới FCO 22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 671 | Sợi |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực LBS-24KV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-240 mm2;COCA-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-fi85/65 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 192 | mét |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 65 dày 3mm và dài 3m bảo vệ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | ống |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm làm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | Cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | Cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x450 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x450 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 90 | Cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 166 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-M(1x240) mm2-24 kV(Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 795,435 | mét |
| 114 | Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 240/39 mm2(Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19.883,88 | mét |
| 115 | Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 240/39 mm2: Dây đấu cung (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | vị trí |
| 116 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-70/11(Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | mét |
| 117 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/39 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | mét |
| 118 | Căng lại dây AC-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.273,4 | mét |
| 119 | Căng lại dây XLPE-150 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 366 | mét |
| 120 | Căng lại dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6.264,92 | mét |
| 121 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây đồng bọc 1 ruột (1x185)MV-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | mét |
| 122 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | mét |
| 123 | Tháo dỡ lắp đặt lại Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 118 | quả |
| 124 | Tháo dỡ lắp đặt lại Sứ chuỗi néo 22 KV kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | chuỗi |
| 125 | Tháo dỡ lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO-22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Cái |
| 126 | Tháo dỡ lắp đặt lại Tủ điện hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Tủ |
| 127 | Tháo dỡ lắp đặt lại Tủ điều khiển Máy cắt Recloser/Dao cắt có tải 3 pha (LBS) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 128 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà néo góc cột sắt | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 129 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà sứ đỡ - chống sét van | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 130 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà lắp sứ đỡ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 131 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà lắp FCO-22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 132 | Tháo dỡ lắp đặt lại Giá giữ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 133 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 134 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- Sứ chuỗi néo 22 KV kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | chuỗi |
| 135 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -Cáp nhôm bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-A(1x70) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | mét |
| 136 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -hệ thống dây nối đất các thiết bị tại vị trí lắp Recloser trên cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 137 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -hệ thống dây nối đất các thiết bị tại vị trí lắp đặt TBA trên cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 138 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- xà đỡ 3 pha | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Bộ |
| 139 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - xà néo 3 pha | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 140 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư -đoạn 2 (dài 2m) cột sắt 12,1m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 141 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà đỡ máy biến áp trên 1 cột BTLT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 142 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà đỡ máy biến áp trên 2 cột BTLT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 143 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - cột BTLT 8,4m (cắt gốc) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cột |
| 144 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - cột BTLT 10.5m (cắt gốc) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 79 | Cột |
| 145 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - cột BTLT 14m (cắt gốc) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cột |
| 146 | Tháo lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 560 KVA-22/0,4 KV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 147 | Tháo lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 400 KVA-22/0,4 KV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 148 | Tháo lắp đặt lại Máy cắt Recloser - 24 KV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 149 | Tháo lắp đặt lại Máy biến áp 1 pha 22/0,23 KV -0,3 KVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 22 kV 1 pha (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/0,23 KV -0,3 KVA (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 21 Kv (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 7 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 10 |
| 8 | Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi