Gói thầu: Gói thầu số 1.2: Cung cấp thiết bị và thi công hạng mục điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1.2: Cung cấp thiết bị và thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 14:34:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,796,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng trên đường giao thông từ cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là 15.257.000.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 12 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.* Cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện từ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó của:(1) Ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II; hoặc:(2) Phần điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ phụ trách thi công của:(1) Ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II; hoặc:(2) Phần điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của:(1) Ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II; hoặc:(2) Phần điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ phụ trách KCS của:(1) Ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II; hoặc:(2) Phần điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe nâng (có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1.2: Cung cấp thiết bị và thi công hạng mục điện chiếu sáng Đại lộ Đông - Tây thành phố Thanh Hóa, đoạn từ thị trấn Rừng Thông đến Quốc lộ 1A (giai đoạn 1) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (Biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Thanh Hóa; Địa chỉ: 42 Đại lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, TP. Thanh Hóa, Thanh Hóa;
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 35, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa, địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, số điện thoại: 02373.853.058) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN ĐZ 22KV CẤP ĐIỆN CHO TBA SỐ 1 | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC+CSV-1T | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao cột đơn: XCD-1T | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1T | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thang sắt: TS | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ XP-1 | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 22kV +Ty mạ | Theo TK BVTC được duyệt | 5 | quả |
| 8 | Kéo rải cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 24kV | Theo TK BVTC được duyệt | 179 | m |
| 9 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x70mm | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp Tplug-In 22kV-3x70mm | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Dây đồng Cu/PVC M70 nối đất chống sét van | Theo TK BVTC được duyệt | 6 | m |
| 13 | Dây nhôm Al/XLPE/PVC 1x70mm2-3.5 đấu lèo | Theo TK BVTC được duyệt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo TK BVTC được duyệt | 148 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép F150 mạ kẽm bảo vệ cáp | Theo TK BVTC được duyệt | 4 | m |
| 16 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 148 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | trụ |
| 19 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 20 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế RMU | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| C | PHẦN ĐZ 22KV CẤP ĐIỆN CHO TBA SỐ 2 | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC+CSV-1T | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao cột đơn: XCD-1T | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1T | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thang sắt: TS | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 4 | quả |
| 7 | Kéo rải cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 24kV | Theo TK BVTC được duyệt | 241 | m |
| 8 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x70 | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp Tplug-In 22kV-3x70 | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Colie ôm ống thép đi qua thành cầu, cống | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Dây đồng Cu/PVC M70 nối đất chống sét van | Theo TK BVTC được duyệt | 6 | m |
| 13 | Dây nhôm Al/XLPE/PVC 1x70mm2-3.5 đấu lèo | Theo TK BVTC được duyệt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo TK BVTC được duyệt | 202 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép F150 mạ kẽm bảo vệ cáp | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 16 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 203 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo TK BVTC được duyệt | 14 | trụ |
| 19 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 20 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế RMU | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| D | PHẦN ĐZ 22KV CẤP ĐIỆN CHO TBA SỐ 3 | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao cột đơn: XCD-1T | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu cáp: XĐC-1T | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1T | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thang sắt: TS | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 4 | quả |
| 6 | Kéo rải cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 24kV | Theo TK BVTC được duyệt | 214 | m |
| 7 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x70mm | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Tplug-In 22kV-3x70mm | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Colie ôm ống thép đi qua thành cầu, cống | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Dây nhôm Al/XLPE/PVC 1x70mm2-3.5 đấu lèo | Theo TK BVTC được duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo TK BVTC được duyệt | 153 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép F150 mạ kẽm bảo vệ cáp | Theo TK BVTC được duyệt | 33 | m |
| 14 | Măng sông ống thép F150 | Theo TK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 157 | m |
| 17 | Rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 14 | m |
| 18 | Rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường hiện trạng | Theo TK BVTC được duyệt | 11 | m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo TK BVTC được duyệt | 9 | trụ |
| 20 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 21 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế RMU | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | Trạm biến áp số 1: 31,5kVA-22/0,4kV (trạm 1 cột) | |||
| 1 | Mặt bích trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Tiếp địa trạm BA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC4x50mm2-0,6/1kV (từ MBA về tủ hạ thế) | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 7 | Chụp cực MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che cáp trung thế 22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp che cáp hạ thế 0,4kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp EBOW 3x70mm2-22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 11 | Đầu cáp T.PLUG IN 3x70mm2-22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Đai ôm cột treo tủ hạ thế | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bình cứu hỏa CO2 | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | bình |
| 15 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Theo TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Khóa các loại | Theo TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| G | Trạm biến áp số 2: 31,5kVA-22/0,4kV (trạm 1 cột) | |||
| 1 | Mặt bích trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Tiếp địa trạm BA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC4x50mm2-0,6/1kV (từ MBA về tủ hạ thế) | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 7 | Chụp cực MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che cáp trung thế 22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp che cáp hạ thế 0,4kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp EBOW 3x70mm2-22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 11 | Đầu cáp T.PLUG IN 3x70mm2-22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Đai ôm cột treo tủ hạ thế | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bình cứu hỏa CO2 | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | bình |
| 15 | Biển báo an toàn + Biển phản quang | Theo TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Khóa các loại | Theo TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| H | Trạm biến áp số 3: 31,5kVA-22/0,4kV (trạm 1 cột) | |||
| 1 | Mặt bích trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Tiếp địa trạm BA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC4x50mm2-0,6/1kV (từ MBA về tủ hạ thế) | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 7 | Chụp cực MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che cáp trung thế 22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp che cáp hạ thế 0,4kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp EBOW 3x70mm2-22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 11 | Đầu cáp T.PLUG IN 3x70mm2-22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Đai ôm cột treo tủ hạ thế | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bình cứu hỏa CO2 | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | bình |
| 15 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Theo TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Khóa các loại | Theo TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| K | Đường dây 22kV cấp điện TBA số 1 | |||
| 1 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4 | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 148 | m |
| 3 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 4 | Xây dựng hố dự phòng tủ trung thế RMU | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 5 | Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cáp | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | trụ |
| L | Đường dây 22kV cấp điện TBA số 2 | |||
| 1 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4 | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 203 | m |
| 3 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 4 | Xây dựng hố dự phòng tủ trung thế RMU | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 5 | Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cáp | Theo TK BVTC được duyệt | 14 | trụ |
| M | Đường dây 22kV cấp điện TBA số 3 | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 157 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 14 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường hiện trạng | Theo TK BVTC được duyệt | 11 | m |
| 4 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 5 | Xây dựng hố dự phòng tủ trung thế RMU | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 6 | Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cáp | Theo TK BVTC được duyệt | 9 | trụ |
| N | XÂY DỰNG TBA | |||
| O | Xây dựng TBA số 1 | |||
| 1 | Đào lấp rãnh tiếp địa TBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 2 | Móng tủ trung thế 22kV Ringmainunit (RMU) | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng tủ hạ thế | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| P | Xây dựng TBA số 2 | |||
| 1 | Đào lấp rãnh tiếp địa TBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 2 | Móng tủ trung thế 22kV Ringmainunit (RMU) | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng tủ hạ thế | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| Q | Xây dựng TBA số 3 | |||
| 1 | Đào lấp rãnh tiếp địa TBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 2 | Móng tủ trung thế 22kV Ringmainunit (RMU) | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng tủ hạ thế | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Trụ đỡ MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| R | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| S | Phần chiếu sáng sau TBA số 1 | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2- 0,6/1kV | Theo TK BVTC được duyệt | 11 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2- 0,6/1kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1.483 | m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2- 0,6/1kV | Theo TK BVTC được duyệt | 519 | m |
| 4 | Dây 2 ruột mềm bọc đặc dạng ôvan VCTFIK 2x2,5mm2 | Theo TK BVTC được duyệt | 604 | m |
| 5 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Theo TK BVTC được duyệt | 2.013 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo TK BVTC được duyệt | 181 | m |
| 7 | Măng sông ống thép mạ kẽm D65 | Theo TK BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Colie ôm ống thép đi qua thành cầu, cống | Theo TK BVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Theo TK BVTC được duyệt | 1.744 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Theo TK BVTC được duyệt | 112 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Theo TK BVTC được duyệt | 138 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Theo TK BVTC được duyệt | 182 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Móng cột đèn cao áp 11m | Theo TK BVTC được duyệt | 41 | móng |
| 15 | Móng cột đèn 14m | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | móng |
| 16 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 17 | Cột đèn thép bát giác 9m (dày 4mm) + cần đơn 2m vươn 1,5m | Theo TK BVTC được duyệt | 41 | cột |
| 18 | Cột thép đa giác 14m (dày 4mm) + lộng đèn cố định bắt 4 đèn pha | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 20 | Đèn cao áp LED 150W | Theo TK BVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 21 | Đèn pha LED 250W | Theo TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Theo TK BVTC được duyệt | 86 | đầu |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột 11m&TT (1&2CB10A+Cầu đấu 60A) | Theo TK BVTC được duyệt | 41 | bảng |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột 14m&17m (4&6CB10A+Cầu đấu 60A) | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 25 | Đánh số cột | Theo TK BVTC được duyệt | 43 | cột |
| 26 | Luồn dây lên đèn | Theo TK BVTC được duyệt | 604 | m |
| 27 | Aptomat 1 pha 6A | Theo TK BVTC được duyệt | 49 | cái |
| 28 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Theo TK BVTC được duyệt | 43 | bộ |
| 29 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo TK BVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 30 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 1.304 | m |
| 31 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 21 | m |
| 32 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè lát gạch Block | Theo TK BVTC được duyệt | 256 | m |
| 33 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo TK BVTC được duyệt | 128 | m |
| T | Phần chiếu sáng sau TBA số 2 | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2- 0,6/1kV | Theo TK BVTC được duyệt | 11 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2- 0,6/1kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1.124 | m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2- 0,6/1kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1.504 | m |
| 4 | Dây 2 ruột mềm bọc đặc dạng ôvan VCTFIK 2x2,5mm2 | Theo TK BVTC được duyệt | 940 | m |
| 5 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Theo TK BVTC được duyệt | 2.637 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo TK BVTC được duyệt | 144 | m |
| 7 | Măng sông ống thép mạ kẽm D65 | Theo TK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Colie ôm ống thép đi qua thành cầu, cống | Theo TK BVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Theo TK BVTC được duyệt | 2.361 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Theo TK BVTC được duyệt | 204 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Theo TK BVTC được duyệt | 278 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Theo TK BVTC được duyệt | 170 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Móng cột đèn cao áp 11m | Theo TK BVTC được duyệt | 54 | móng |
| 15 | Móng cột trang trí | Theo TK BVTC được duyệt | 9 | móng |
| 16 | Móng cột đèn 14m | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | móng |
| 17 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 18 | Cột đèn thép bát giác 9m (dày 4mm) + cần đơn 2m vươn 1,5m | Theo TK BVTC được duyệt | 54 | cột |
| 19 | Cột thép đa giác 14m (dày 4mm) + lộng đèn cố định bắt 4 đèn pha | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 20 | Cột đèn trang trí 4 bóng | Theo TK BVTC được duyệt | 9 | cột |
| 21 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 22 | Đèn cao áp LED 150W | Theo TK BVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 23 | Đèn pha LED 250W | Theo TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Đèn cầu trang trí D400 lắp bóng đèn tiết kiệm điện 23W | Theo TK BVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Theo TK BVTC được duyệt | 130 | đầu |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột 11m&TT (1&2CB10A+Cầu đấu 60A) | Theo TK BVTC được duyệt | 63 | bảng |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột 14m&17m (4&6CB10A+Cầu đấu 60A) | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 28 | Đánh số cột | Theo TK BVTC được duyệt | 65 | cột |
| 29 | Luồn dây lên đèn | Theo TK BVTC được duyệt | 940 | m |
| 30 | Aptomat 1 pha 6A | Theo TK BVTC được duyệt | 98 | cái |
| 31 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Theo TK BVTC được duyệt | 65 | bộ |
| 32 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo TK BVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 33 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 2.168 | m |
| 34 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 11 | m |
| 35 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo TK BVTC được duyệt | 39 | m |
| 36 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| U | Phần chiếu sáng sau TBA số 3 | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2- 0,6/1kV | Theo TK BVTC được duyệt | 22 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2- 0,6/1kV | Theo TK BVTC được duyệt | 2.826 | m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2- 0,6/1kV | Theo TK BVTC được duyệt | 2.771 | m |
| 4 | Dây 2 ruột mềm bọc đặc dạng ôvan VCTFIK 2x2,5mm2 | Theo TK BVTC được duyệt | 2.048 | m |
| 5 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Theo TK BVTC được duyệt | 5.619 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo TK BVTC được duyệt | 397 | m |
| 7 | Măng sông ống thép mạ kẽm D65 | Theo TK BVTC được duyệt | 59 | cái |
| 8 | Colie ôm ống thép đi qua thành cầu, cống | Theo TK BVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Theo TK BVTC được duyệt | 4.956 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Theo TK BVTC được duyệt | 396 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Theo TK BVTC được duyệt | 530 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Theo TK BVTC được duyệt | 388 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Móng cột đèn 17m | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | móng |
| 15 | Móng cột đèn cao áp 11m | Theo TK BVTC được duyệt | 89 | móng |
| 16 | Móng cột trang trí | Theo TK BVTC được duyệt | 40 | móng |
| 17 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | móng |
| 18 | Cột đèn thép bát giác 9m (dày 4mm) + cần đơn 2m vươn 1,5m | Theo TK BVTC được duyệt | 89 | cột |
| 19 | Cột thép đa giác 17m (dày 5mm) + lộng đèn cố định bắt 6 đèn pha | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 20 | Cột đèn trang trí 4 bóng | Theo TK BVTC được duyệt | 40 | cột |
| 21 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 22 | Đèn cao áp LED 150W | Theo TK BVTC được duyệt | 89 | bộ |
| 23 | Đèn pha LED 360W | Theo TK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Đèn cầu trang trí D400 lắp bóng đèn tiết kiệm điện 23W | Theo TK BVTC được duyệt | 160 | bộ |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Theo TK BVTC được duyệt | 262 | đầu |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột 11m&TT (1&2CB10A+Cầu đấu 60A) | Theo TK BVTC được duyệt | 129 | bảng |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột 14m&17m (4&6CB10A+Cầu đấu 60A) | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 28 | Đánh số cột | Theo TK BVTC được duyệt | 131 | cột |
| 29 | Luồn dây lên đèn | Theo TK BVTC được duyệt | 2.048 | m |
| 30 | Aptomat 1 pha 6A | Theo TK BVTC được duyệt | 261 | cái |
| 31 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Theo TK BVTC được duyệt | 133 | bộ |
| 32 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo TK BVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 33 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 2.848 | m |
| 34 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Theo TK BVTC được duyệt | 103 | m |
| 35 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo TK BVTC được duyệt | 299 | m |
| V | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| W | Thiết bị ĐZ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| X | Thiết bị trạm biến áp | |||
| Y | Phần TBA số 1: 31,5kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 22kV-630A (3 ngăn) | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 31,5kVA-22/0,4kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 75A hai lộ ra | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| Z | Phần TBA số 2: 31,5kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 22kV-630A (3 ngăn) | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 31,5kVA-22/0,4kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 75A hai lộ ra | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| AA | Phần TBA số 3: 31,5kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 22kV-630A (3 ngăn) | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 31,5kVA-22/0,4kV | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 75A hai lộ ra | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| AB | CHẠY THỬ CHIẾU SÁNG TRONG 10 NGÀY | |||
| 1 | Chạy thử chiếu sáng trong 10 ngày | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AD | Lắp đặt thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| AE | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 31,5kVA-22/0,4kV | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện trung thế | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| AF | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao 22kV | Theo TK BVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo TK BVTC được duyệt | 13 | quả |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo TK BVTC được duyệt | 302 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | pha |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo TK BVTC được duyệt | 5 | pha |
| AG | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AH | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TK BVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AI | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (5%) | 5% x (A+B+…+AH) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng trên đường giao thông từ cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là 15.257.000.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 12 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.* Cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện từ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó của:(1) Ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II; hoặc:(2) Phần điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm) | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ phụ trách thi công của:(1) Ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II; hoặc:(2) Phần điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 4 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của:(1) Ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II; hoặc:(2) Phần điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ phụ trách KCS của:(1) Ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp II; hoặc:(2) Phần điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm dùi, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Xe nâng (có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | Chiều cao >=12m | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi