Gói thầu: Chăm sóc cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274674-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội quản lý đô thị huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20211274602
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 14:25:00 đến ngày 2022-01-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,792,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.792.698.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.755.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.755.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm cán bộ phụ trách chung 1 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (kèm theo bản chụp hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách quản lý chung).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận quản lý công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp chủ sở hữu+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.Trường hợp đi thuê+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước chuyên dụng (có xi téc phun nước dung tích tối thiểu 5 m3)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp sở hữu:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xeTrường hợp đi thuê:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp chủ sở hữu+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.Trường hợp đi thuê+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp sở hữu:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe.Trường hợp đi thuê:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp chủ sở hữu+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.Trường hợp đi thuê+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp sở hữu:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe.Trường hợp đi thuê:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đội quản lý đô thị huyện Chơn Thành
E-CDNT 1.2 Chăm sóc cây xanh
Duy trì cây cảnh, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại trung tâm hành chính và các tuyến đường trên địa bàn huyện Chơn Thành trong năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội Quản lý đô thị huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu TTHC, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự án: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Đội quản lý đô thị huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường N9, khu phố Trung Lợi, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý đô thị huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu TTHC, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hoá đơn, BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội Quản lý đô thị huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu TTHC, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây/ năm 167 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 15 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
3 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 ( tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 8,35 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 167 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100 cây/ năm 2,06 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
6 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100 cây/ lần 432,6 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
7 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ năm 4,93 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
8 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc ó (tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2 trồng dặm/lần 24,65 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào, Thảm trang đỏ Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ năm 0,4 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào, Thảm chuỗi ngọc Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ năm 0,36 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm thạch thảo Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ năm 5,6 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
12 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 1.335,6 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
13 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 19,08 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 12,72 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
15 Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2/lần 291,8 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ
16 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2/lần 19,75 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ
17 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 13.085,1 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ
18 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 373,86 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ
19 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 249,24 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ
20 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 249,24 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ
21 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 124,62 HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ
22 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây/ năm 72 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
23 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 12 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
24 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 3,6 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
25 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 72 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
26 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây/ năm 2 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
27 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 2 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
28 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100 cây/ năm 0,78 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
29 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100 cây/ lần 163,8 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
30 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2/lần 114,4 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
31 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 4.804,8 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
32 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 91,52 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
33 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 91,52 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
34 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 91,52 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
35 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 45,76 HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
36 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây/ năm 210 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
37 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 45 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
38 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 ( tỉ lệ 5%/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 10,5 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
39 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 210 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
40 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100 cây/ năm 1,74 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
41 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100 cây/ lần 365,4 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
42 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ năm 5,28 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
43 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Ắc ó (tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2 trồng dặm/lần 26,4 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
44 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào, Thảm lá trắng Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ năm 0,88 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
45 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm mắt nai Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ năm 0,83 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
46 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 1.467,9 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
47 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 20,97 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
48 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 13,98 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
49 Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2/lần 13,2 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
50 Trồng dặm cỏ lá gừng ( tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2/lần 558,2 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
51 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2/lần 99,8 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
52 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 28.190,4 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
53 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 536,96 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
54 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 536,96 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
55 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 536,96 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
56 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 268,48 HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ
57 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây/ năm 2.205 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
58 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 436 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
59 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 ( tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 110,25 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
60 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 2.205 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT
61 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100 cây/ năm 8,47 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
62 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100 cây/ lần 1.778,7 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
63 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ năm 3,97 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
64 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Ắc ó (tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2 trồng dặm/lần 19,85 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
65 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 833,7 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU
66 Trồng dặm cỏ hoàng lạc ( tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2/lần 167,8 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ
67 Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2/lần 42,05 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ
68 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 8.813,7 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ
69 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 167,88 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ
70 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 167,88 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ
71 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 167,88 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ
72 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 83,94 HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ
73 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây/ năm 373 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
74 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỉ lệ 10%/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 4,75 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
75 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 ( tỉ lệ 5%/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 18,65 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
76 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 1 cây 373 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
77 Trồng dặm cỏ hoàng lạc ( tỉ lệ 5%) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt m2/lần 217,95 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ
78 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW( 210 lần tưới/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 9.153,9 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ
79 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 174,36 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ
80 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 174,36 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ
81 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 174,36 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ
82 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán phê duyệt 100m2/ lần 87,18 HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.792698E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.792.698.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.755.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.755.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm cán bộ phụ trách chung 1 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (kèm theo bản chụp hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách quản lý chung).- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận quản lý công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cỏ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp chủ sở hữu+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.Trường hợp đi thuê+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tưới nước chuyên dụng (có xi téc phun nước dung tích tối thiểu 5 m3) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp sở hữu:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xeTrường hợp đi thuê:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy bơm nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp chủ sở hữu+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.Trường hợp đi thuê+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Xe tải gắn cẩu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp sở hữu:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe.Trường hợp đi thuê:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy cưa cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp chủ sở hữu+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.Trường hợp đi thuê+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Ô tô tải ≥2,5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Trường hợp sở hữu:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe.Trường hợp đi thuê:+ Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và hợp đồng nguyên tắc(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->