Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình Quận 5 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 14:52:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,971,656 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ Huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+Có đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên (Hạng III: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)+Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình Quận 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sữa chữa, phục dựng tượng đài Phan Đình Phùng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TƯỢNG ĐÀI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem (lát đá Granite) | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 64,2048 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường (ốp đá Ganite) | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 29,386 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4,6795 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (vận chuyển đến bãi rác Đa Phước 11km) | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 46,795 | m3 |
| 5 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 64,2048 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 52,536 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 10,4 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1,415 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,895 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,5807 | 100kg |
| 11 | Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | 1,4544 | m3 | |
| 12 | Vệ sinh, cân chỉnh nền đá ốp lát | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,6697 | 100m2/ lần |
| 13 | Lắp đặt đèn công viên (đèn Led 07W - NLMT) | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m (đèn pha led 100W ánh sáng trắng - NLMT) | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4 | bộ |
| 15 | Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đá | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2,6 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4,8744 | m2 |
| 17 | Sửa chữa tác phẩm làm thô (Trám các vết nứt, lỗ thủng, nhân công bằng 15% định mức) | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4,8744 | m2 |
| 18 | Phủ lớp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4,8744 | m2 |
| 19 | Làm màu cho tượng | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4,8744 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,1904 | 100m2 |
| B | PHẦN CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,1063 | 100m2/ lần |
| 2 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 20x20 (cây hoa trang 4 cây /1md) | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 26 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 15x15 (cây Ắc Ó 5cây/1md) | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 22 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D30cm | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 5 | 1 cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi