Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dơngj công trình (bao gồm thử tải cọc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dơngj công trình (bao gồm thử tải cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 14:52:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,525,542,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và nằm trên vùng địa lý tương tự Đồng bằng sông Cửu Long Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chi phí, khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư trắc địa, Trắc đạc hoặc địa chính.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng An toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc BTCT ≥ 90T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc BTCT ≥ 90T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dơngj công trình (bao gồm thử tải cọc) Dự án xây dựng Trường THPT Khánh Lâm, huyện U Minh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động (Tổ chức thi công xây dựng loại công trình Dân dụng, hạng III trở lên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau.
Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 352. Fax: +84 (0290) 3 833 343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối công trình chính | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mục 2, Chương V | 13,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 270,5679 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mục 2, Chương V | 10,8589 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 7,9332 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 22,1879 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục 2, Chương V | 8,5089 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mục 2, Chương V | 43,435 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục 2, Chương V | 338 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mục 2, Chương V | 5,4063 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mục 2, Chương V | 1,6766 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 67,064 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 12,3508 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V | 12,3508 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 84,2471 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 2,5008 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,3712 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 5,4609 | tấn |
| 18 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mục 2, Chương V | 19,2111 | 1m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 20,8202 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,0822 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,5593 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 3,4346 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 36,8613 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 3,1348 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,7851 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 4,6122 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,4139 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 32,008 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 3,1121 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 1,0257 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 4,8888 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,9677 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 32,992 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 3,175 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,0843 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 4,5606 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,4708 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 37,215 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 4,7602 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,0805 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 6,3504 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,7228 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 25,4295 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 4,5062 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,6828 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 51,013 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 7,8276 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,5347 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 9,8176 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 3,4837 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 267,5492 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 6,1651 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 6,4044 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 6,2379 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 4,3437 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 4,9721 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 30,2772 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 4,5329 | tấn |
| 59 | Gia công thép Lito | Mục 2, Chương V | 2,0575 | tấn |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 291,538 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 291,538 | m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 32,8136 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,3439 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,4684 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 1,0606 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 2,208 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,4711 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,0767 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 0,57 | m3 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,137 | tấn |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1.515,662 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 71,7275 | m2 |
| 75 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 120,9 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 149,37 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mục 2, Chương V | 338,64 | m2 |
| 78 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 16,5708 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 49,6232 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,0736 | m3 |
| 81 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 2, Chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V | 21,558 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 19,32 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 16,0484 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 10,516 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 5,6847 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 50,9096 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 15,456 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 15,0711 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 10,516 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 2,106 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 55,8365 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 15,8976 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 14,1626 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 10,6816 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 233,056 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mục 2, Chương V | 76,925 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 1.275,665 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 2.390,072 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 227,63 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 218,5125 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 1.151,64 | m2 |
| 103 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 36 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 96,772 | m |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 145,06 | m |
| 106 | Kẻ ron chìm rộng 30 sâu 10 | Mục 2, Chương V | 61,6 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 3.987,8545 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.275,665 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.275,665 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 3.987,8545 | m2 |
| 111 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 6,821 | 100m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mục 2, Chương V | 355,5 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mục 2, Chương V | 114,825 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sổ khung nhôm | Mục 2, Chương V | 135,9 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mục 2, Chương V | 122,4 | m2 |
| 116 | Tay vịn inox lan can 304, d60mm | Mục 2, Chương V | 160,4 | m |
| 117 | Tay vịn inox lan can 304, d40mm | Mục 2, Chương V | 7,2 | m |
| 118 | Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mm | Mục 2, Chương V | 110 | m |
| 119 | Lắp dựng lan can inox | Mục 2, Chương V | 19,81 | m2 |
| 120 | Lắp dựng lam hợp kim nhôm (lam Z) | Mục 2, Chương V | 127,26 | m2 |
| 121 | Lắp đặt gạch lấy sáng | Mục 2, Chương V | 18,96 | m2 |
| 122 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịt | Mục 2, Chương V | 30 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + nút ấn | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi xã | Mục 2, Chương V | 33 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi xã nước INOX 304 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống pvc D114 | Mục 2, Chương V | 1,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống pvc D90 | Mục 2, Chương V | 1,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống pvc D60 | Mục 2, Chương V | 1,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống pvc D34 | Mục 2, Chương V | 1,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống pvc D21 | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa pvc D114 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa pvc D60 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa pvc D27 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa pvc D34-21 | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa pvc D34-27 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa pvc D34 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa pvc D114-90 | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co nhựa pvc D114 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co nhựa pvc D60 | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co nhựa pvc D34 | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co nhựa pvc D27 | Mục 2, Chương V | 60 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phao tự động | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Mục 2, Chương V | 1 | máy |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mục 2, Chương V | 0,2291 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 2,3935 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0213 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1357 | tấn |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 12,045 | m2 |
| 151 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 2,224 | m3 |
| 152 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 0,6372 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 6,5564 | m2 |
| 154 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V | 3,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê D90-34 | Mục 2, Chương V | 52 | cái |
| 159 | Qủa cầu chắn rác D100 | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 91 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 69 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục 2, Chương V | 34 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 3.000 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục 2, Chương V | 660 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Mục 2, Chương V | 210 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục 2, Chương V | 600 | m |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mục 2, Chương V | 66 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P 100A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục 2, Chương V | 66 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 177 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x160mm | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | Mục 2, Chương V | 1 | thanh |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Mục 2, Chương V | 66 | hộp |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50 mm2 làm dây dẫn sét, dây nối đất | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 182 | Kéo rải dây neo cáp đồng trần fi 6mm | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 183 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục 2, Chương V | 4 | cọc |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chân đế | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 188 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 191 | Kim thu sét (Ingesco Rp=95m hoặc tương đương) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2MT5 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp nội quy, tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 196 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mục 2, Chương V | 0,7773 | 100m3 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 2, Chương V | 10,9505 | m3 |
| 198 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 19,262 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 439,4749 | m2 |
| 200 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 65,219 | m2 |
| 201 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 6,5703 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục 2, Chương V | 0,4589 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,7161 | tấn |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 220 | 1cấu kiện |
| 205 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 2,6985 | 100m3 |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 899,5 | m2 |
| 207 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mục 2, Chương V | 899,5 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Mục 2, Chương V | 3 | Tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và nằm trên vùng địa lý tương tự Đồng bằng sông Cửu Long Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chi phí, khối lượng và thanh quyết toán | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư trắc địa, Trắc đạc hoặc địa chính.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng An toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề. | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 2 | Máy ép cọc BTCT ≥ 90T | Máy ép cọc BTCT ≥ 90T | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg | 1 |
| 9 | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít | 2 |
| 11 | Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW | Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW | 2 |
| 12 | Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW | Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA | Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi