Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dơngj công trình (bao gồm thử tải cọc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258565-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dơngj công trình (bao gồm thử tải cọc)
Số hiệu KHLCNT 20211187456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 14:52:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,525,542,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và nằm trên vùng địa lý tương tự Đồng bằng sông Cửu Long
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chi phí, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư trắc địa, Trắc đạc hoặc địa chính.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng An toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc BTCT ≥ 90T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc BTCT ≥ 90T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dơngj công trình (bao gồm thử tải cọc)
Dự án xây dựng Trường THPT Khánh Lâm, huyện U Minh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 5, 7, 9 đường 1/5, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 5, 7, 9 đường 1/5, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động (Tổ chức thi công xây dựng loại công trình Dân dụng, hạng III trở lên).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 352. Fax: +84 (0290) 3 833 343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối công trình chính
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMục 2, Chương V13,6100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Mục 2, Chương V270,5679m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMục 2, Chương V10,8589100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMục 2, Chương V7,9332tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmMục 2, Chương V22,1879tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục 2, Chương V8,5089tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMục 2, Chương V43,435100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục 2, Chương V3381 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMục 2, Chương V5,4063m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMục 2, Chương V1,6766100m3
11Đắp đất nền móng công trìnhMục 2, Chương V67,064m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục 2, Chương V12,3508m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục 2, Chương V12,3508m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mục 2, Chương V84,2471m3
15Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V2,5008100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,3712tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V5,4609tấn
18Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMục 2, Chương V19,21111m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V20,8202m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,0822100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,5593tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V3,4346tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V36,8613m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V3,1348100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,7851tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V4,6122tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,4139tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V32,008m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V3,1121100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V1,0257tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V4,8888tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,9677tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V32,992m3
34Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V3,175100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,0843tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V4,5606tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,4708tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V37,215m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V4,7602100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,0805tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V6,3504tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,7228tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V25,4295m3
44Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V4,5062100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,6828tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mục 2, Chương V51,013m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V7,8276100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,5347tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V9,8176tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V3,4837tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V267,5492m3
52Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V6,1651100m2
53Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V6,4044100m2
54Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V6,2379100m2
55Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V4,3437100m2
56Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V4,9721100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V30,2772tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V4,5329tấn
59Gia công thép LitoMục 2, Chương V2,0575tấn
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V291,538m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V291,538m2
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V32,8136m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,3439100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,4684tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V1,0606tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V2,208m3
67Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,2496100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,4711tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,0767tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục 2, Chương V0,57m3
71Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,057100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,137tấn
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1.515,662m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V71,7275m2
75Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V120,9m2
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V149,37m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mục 2, Chương V338,64m2
78Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V16,5708m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V49,6232m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V2,0736m3
81Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 2, Chương V0,2156100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục 2, Chương V21,558m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V19,32m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V16,0484m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V10,516m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V5,6847m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, Chương V50,9096m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V15,456m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, Chương V15,0711m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V10,516m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, Chương V2,106m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, Chương V55,8365m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V15,8976m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, Chương V14,1626m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V10,6816m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V233,056m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mục 2, Chương V76,925m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V1.275,665m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V2.390,072m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V227,63m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75Mục 2, Chương V218,5125m2
102Trát trần, vữa XM M75Mục 2, Chương V1.151,64m2
103Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục 2, Chương V36m2
104Đắp phào đơn, vữa XM M75Mục 2, Chương V96,772m
105Đắp phào kép, vữa XM M75Mục 2, Chương V145,06m
106Kẻ ron chìm rộng 30 sâu 10Mục 2, Chương V61,6
107Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V3.987,8545m2
108Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V1.275,665m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V1.275,665m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V3.987,8545m2
111Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V6,821100m2
112Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMục 2, Chương V355,5m2
113Lắp dựng cửa đi khung nhômMục 2, Chương V114,825m2
114Lắp dựng cửa khung sổ khung nhômMục 2, Chương V135,9m2
115Lắp dựng khung bảo vệ cửaMục 2, Chương V122,4m2
116Tay vịn inox lan can 304, d60mmMục 2, Chương V160,4m
117Tay vịn inox lan can 304, d40mmMục 2, Chương V7,2m
118Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mmMục 2, Chương V110m
119Lắp dựng lan can inoxMục 2, Chương V19,81m2
120Lắp dựng lam hợp kim nhôm (lam Z)Mục 2, Chương V127,26m2
121Lắp đặt gạch lấy sángMục 2, Chương V18,96m2
122Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịtMục 2, Chương V30bộ
123Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + nút ấnMục 2, Chương V15bộ
124Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi xãMục 2, Chương V33bộ
125Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMục 2, Chương V36cái
126Lắp đặt vòi xã nước INOX 304Mục 2, Chương V30cái
127Lắp đặt ống pvc D114Mục 2, Chương V1,1100m
128Lắp đặt ống pvc D90Mục 2, Chương V1,4100m
129Lắp đặt ống pvc D60Mục 2, Chương V1,1100m
130Lắp đặt ống pvc D34Mục 2, Chương V1,4100m
131Lắp đặt ống pvc D21Mục 2, Chương V0,3100m
132Lắp đặt tê nhựa pvc D114Mục 2, Chương V30cái
133Lắp đặt tê nhựa pvc D60Mục 2, Chương V30cái
134Lắp đặt tê nhựa pvc D27Mục 2, Chương V30cái
135Lắp đặt tê nhựa pvc D34-21Mục 2, Chương V50cái
136Lắp đặt tê nhựa pvc D34-27Mục 2, Chương V4cái
137Lắp đặt tê nhựa pvc D34Mục 2, Chương V20cái
138Lắp đặt tê nhựa pvc D114-90Mục 2, Chương V50cái
139Lắp đặt Co nhựa pvc D114Mục 2, Chương V20cái
140Lắp đặt Co nhựa pvc D60Mục 2, Chương V50cái
141Lắp đặt Co nhựa pvc D34Mục 2, Chương V29cái
142Lắp đặt Co nhựa pvc D27Mục 2, Chương V60cái
143Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phao tự độngMục 2, Chương V1bể
144Lắp đặt máy bơm 2HPMục 2, Chương V1máy
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMục 2, Chương V0,2291100m3
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, Chương V2,3935m3
147Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,261100m2
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0213tấn
149Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1357tấn
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V12,045m2
151Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V2,224m3
152Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V0,6372m3
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V6,5564m2
154Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mmMục 2, Chương V0,12100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMục 2, Chương V0,12100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục 2, Chương V3,2100m
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, Chương V30cái
158Lắp đặt Tê D90-34Mục 2, Chương V52cái
159Qủa cầu chắn rác D100Mục 2, Chương V26cái
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V91bộ
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V69bộ
162Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V30cái
163Lắp đặt quạt ốp trầnMục 2, Chương V34cái
164Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mục 2, Chương V3.000m
165Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục 2, Chương V150m
166Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mục 2, Chương V660m
167Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2Mục 2, Chương V210m
168Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMục 2, Chương V150m
169Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMục 2, Chương V600m
170Lắp đặt MCB 2P 20AMục 2, Chương V66cái
171Lắp đặt MCB 2P 50AMục 2, Chương V3cái
172Lắp đặt MCB 2P 100AMục 2, Chương V1cái
173Lắp đặt ô cắm đôiMục 2, Chương V66cái
174Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V30cái
175Lắp đặt công tắc 2 hạtMục 2, Chương V18cái
176Lắp đặt công tắc 3 hạtMục 2, Chương V18cái
177Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x160mmMục 2, Chương V1bộ
178Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mmMục 2, Chương V1thanh
179Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắcMục 2, Chương V66hộp
180Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địaMục 2, Chương V6cọc
181Kéo rải dây cáp đồng trần 50 mm2 làm dây dẫn sét, dây nối đấtMục 2, Chương V40m
182Kéo rải dây neo cáp đồng trần fi 6mmMục 2, Chương V30m
183Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục 2, Chương V4cọc
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMục 2, Chương V0,25100m
185Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục 2, Chương V1cái
186Lắp đặt bộ đếm sétMục 2, Chương V1bộ
187Lắp đặt chân đếMục 2, Chương V1cái
188Cáp neo trụ đỡ kim thu sétMục 2, Chương V1bộ
189Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMục 2, Chương V1cái
190Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìMục 2, Chương V1hộp
191Kim thu sét (Ingesco Rp=95m hoặc tương đương)Mục 2, Chương V1bộ
192Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Mục 2, Chương V6cái
193Lắp đặt bình chữa cháy CO2MT5Mục 2, Chương V6cái
194Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi)Mục 2, Chương V6cái
195Lắp nội quy, tiêu lệnhMục 2, Chương V2cái
196Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMục 2, Chương V0,7773100m3
197Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục 2, Chương V10,9505m3
198Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, Chương V19,262m3
199Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V439,4749m2
200Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V65,219m2
201Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V6,5703m3
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMục 2, Chương V0,4589100m2
203Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,7161tấn
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V2201cấu kiện
205Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V2,6985100m3
206Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V899,5m2
207Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMục 2, Chương V899,5m2
B Hạng mục 2: Thử tải cọc
1Thử tải cọcMục 2, Chương V3Tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và nằm trên vùng địa lý tương tự Đồng bằng sông Cửu Long
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chi phí, khối lượng và thanh quyết toán 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư trắc địa, Trắc đạc hoặc địa chính.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng An toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề.32
7 Đội trưởng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại.32
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.11
9 Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công 5 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
2 Máy ép cọc BTCT ≥ 90T Máy ép cọc BTCT ≥ 90T1
3 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T1
4 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg1
9 Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít2
11 Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW2
12 Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->