Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nội thất và thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Bình Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nội thất và thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:56:00 đến ngày 2020-08-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng viết phấn chống lóa | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 2 | Tủ thiết bị dạy học | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 3 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 4 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 5 | Giá sách | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 6 | Giá báo, tạp chí | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 7 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 8 | Tủ sách | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 9 | Giá sách | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 10 | Giá báo, tạp chí | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 11 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 12 | Thiết bị đo thị lực ( bảng, kính ) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 13 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 14 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 15 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 16 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 17 | Bảng công tác | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 18 | Bàn tiếp khách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 19 | Ghế tiếp khách | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 20 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 21 | Giường | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 22 | Xe đạp tập phục hồi chức năng | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 23 | Máy đi bộ trên không | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 24 | Ghế tập kéo tay vật lý trị liệu | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 25 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 80 | 1bộ/hs (1bộ/gv) | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 26 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 80 | 1bộ/hs (1bộ/gv) | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 27 | Hình phẳng và hình khối | 80 | 1bộ/hs (1bộ/gv) | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 28 | Mô hình đồng hồ | 2 | 1 chiếc/ lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 29 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 2 | 1 bộ/lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 30 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 2 | 1 bộ/lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 31 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 80 | 1bộ/hs (1bộ/gv) | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 32 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 2 | 1 bộ/lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 33 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 14 | 1bộ/6hs (1bộ/gv) | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 34 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 14 | 1bộ/6hs (1bộ/gv) | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 35 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 14 | 1bộ/6hs (1bộ/gv) | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 36 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 14 | 1bộ/6hs (1bộ/gv) | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 37 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 14 | 1bộ/6hs (1bộ/gv) | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 38 | Trống nhỏ | 10 | 10 bộ/ trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 39 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | 10 bộ/ trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 40 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | 10 cái/ trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 41 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | 1chiếc/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 42 | Bảng vẽ cá nhân | 80 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 43 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 30 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 44 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 45 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 46 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 47 | Thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 48 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN | 6 | 6bộ/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 49 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB | 6 | 6bộ/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 50 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 6 | 6bộ/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 51 | Đồng hồ bấm giây | 6 | 6chiếc/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 52 | Còi | 6 | 6chiếc/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 53 | Cờ đuôi nheo | 12 | 12chiếc/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 54 | Thước dây | 6 | 6chiếc/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 55 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 12 | 2chiếc/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 56 | Đệm nhảy | 6 | 6chiếc/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 57 | Bóng đá | 6 | 6quả/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 58 | cầu môn bóng đá | 1 | 1bộ/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 59 | Bóng rổ | 6 | 6quả/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 60 | cột bóng rổ | 2 | 2bộ/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 61 | Dây nhảy tập thể | 6 | 6chiếc/ trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 62 | Dây nhảy cá nhân | 20 | 20chiếc/ trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 63 | Quả cầu đá | 30 | 1quả/ 2 h.sinh | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 64 | Cột và lưới đá cầu | 2 | 2bộ/trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 65 | Bóng ném | 6 | 6quả/ trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 66 | Các bài nhạc dân vũ | 2 | 2chiếc/ trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 67 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 2 | 1bộ/gv; 1bộ/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 68 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 2 | 1bộ/gv; 1bộ/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 69 | Bộ tranh: Thật thà | 12 | 1bộ/gv; 1bộ/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 70 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 12 | 1bộ/gv; 1bộ/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 71 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 12 | 1bộ/gv; 1bộ/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 72 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 2 | 1bộ/gv; 1bộ/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 73 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 12 | 1bộ/gv; 1bộ/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 74 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 12 | 1bộ/gv; 1bộ/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 75 | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. | 2 | 1bộ/gv | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 76 | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. | 12 | 1bộ/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 77 | Bảng nhóm | 14 | 1 chiếc/6hs | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 78 | Bảng phụ | 2 | 1 chiếc/ lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 79 | Radio - Castsete | 2 | 1 chiếc/ 5 lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 80 | Loa cầm tay | 1 | 1 chiếc/ 10 lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 81 | Nẹp treo tranh | 20 | 20 chiếc/ trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 82 | Giá treo tranh | 2 | 3 chiếc/ trường | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 83 | Ti vi | 1 | 1 bộ (chiếc)/5 lớp | Mô tả chi tiết theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi