Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 15:20:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,910,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp hóa chất Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 486.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất Mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ mở mới năm 2021 “Nghiên cứu chế tạo masterbatch từ nhựa polyolefin và bột silica ứng dụng trong gia công chế tạo gầu tải thức ăn chăn nuôi” 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Bảo lãnh dự thầu; 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Bản scan Báo cáo tài chính hoặc Bản scan Giấy nộp tiền vào NSNN từ năm 2018 đến năm 2020; 4. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2020; 5. Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản bàn giao, nghiệm thu), Hóa đơn. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận phân tích (COA) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập ngoại. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển đến Trung tâm Công nghệ Polyme - Compozit và Giấy, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội và giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT. - Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: Phòng 202, Nhà C3 - Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy lọc vi sợi thủy tinh | 15 | hộp | Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1,6µm;Tốc độ lọc: 62 giây (herzberg);Độ dày: 260µm; Khối lượng: 53g/m2 ; Đường kính: 47 mm; Nhiệt độ có thể sử dụng: 500°C; Tốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt; Đóng gói: 50 tờ/ hộp | Giai đoạn 1 | |
| 2 | Giấy lọc vi sợi thủy tinh | 15 | hộp | Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1,6µm; Tốc độ lọc: 62 giây (herzberg);Độ dày: 260µm;Khối lượng: 53g/m2; Đường kính: 90 mm; Nhiệt độ có thể sử dụng: 500°C; Tốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt; Đóng gói: 50 tờ/ hộp | Giai đoạn 1 | |
| 3 | BaCl2 | 12 | Kg | Hàm lượng 99%; Điểm nóng chảy: 962°C;Điểm sôi: 1.560°C;Khối lượng riêng: 3,09 g/cm³;Khối lượng phân tử: 244,26 g/mol;Đóng gói: 500g/hộp | Giai đoạn 1 | |
| 4 | Bột Titan | 150 | Kg | Dạng rutile; hàm lượng TiO2 >= 94%; Độ trắng > 98; Độ hút dầu | Giai đoạn 1 | |
| 5 | Dicumyl peroxit | 6 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng; độ tinh khiết 99%; tỷ trọng 1,56g/ml (25°C); Đóng gói: 500g/hộp | Giai đoạn 1 | |
| 6 | Dung dịch chuẩn HCl 0,1N | 35 | Ống | Ống chuẩn trong đó đã chứa sẵn một lượng chính xác thuốc thử HCl đủ để pha 1 lít dung dịch HCl chuẩn có nồng độ 0,1N | Giai đoạn 1 | |
| 7 | Dung dịch chuẩn NaOH 0,1N | 35 | Ống | Ống chuẩn trong đó đã chứa sẵn một lượng chính xác thuốc thử NaOH đủ để pha 1 lít dung dịch NaOH chuẩn có nồng độ 0,1N | Giai đoạn 1 | |
| 8 | Glyxerin công nghiệp | 20 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5%, Khối lượng phân tử: 92,09 g/mol, Tỷ trọng: 1,261 g/cm3, Nhiệt độ đông đặc: 17,8°C, Nhiệt độ sôi: 290°C, Độ nhớt: 1,412 Pa.s, Đóng gói: 20kg/can | Giai đoạn 1 | |
| 9 | GMA | 4 | Lọ | Trọng lượng phân tử 142,15; Độ tinh khiết ≥ 97%; Có 100 ppm chất ức chế monomethyl ether hydroquinone; 0,02% epichlorohydrin; nhiệt độ sôi 189°C; Đóng gói: 500g/lọ | Giai đoạn 1 | |
| 10 | Masterbatch màu xanh da trời | 120 | Kg | Chất chủ màu xanh da trời trên cơ sở nhựa nền LLDPE;Hàm lượng bột màu xanh da trời ≥ 20%; MFI= 6-12g/10 phút (190°C/2,16kg); Nhiệt độ gia công 140-280°C; Hàm lượng ẩm tối đa 0,1%;Đóng gói: 25 kg/bao | Giai đoạn 1 | |
| 11 | Hạt nhựa HDPE MK910 | 100 | Kg | Hạt nhựa mầu trắng; Tỷ trọng 0,956 g/cm3; Chỉ số chảy 20 g/10 phút; Đóng gói: 25 kg/bao | Giai đoạn 1 | |
| 12 | Hạt nhựa PP H4540 | 650 | Kg | Hạt nhựa mầu trắng; Tỷ trọng 0,9 g/cm3; Chỉ số chảy 12 g/10 phút; Đóng gói: 25 kg/bao | Giai đoạn 1 | |
| 13 | HCl 32% | 150 | Lít | Dạng lỏng, Hàm lượng HCl 32%; Đóng gói: 30 lít/can | Giai đoạn 1 | |
| 14 | HCl 36,5% | 30 | Lít | Dạng lỏng; Hàm lượng HCl 36,5%; Đóng gói: 30 lít/can | Giai đoạn 1 | |
| 15 | HNO3 | 30 | Lít | Dạng lỏng; Hàm lượng HNO3 68%; Khối lượng riêng 1.522 kg/m3; Đóng gói: 30 lít/can | Giai đoạn 1 | |
| 16 | K2Cr2O7 | 14 | Kg | Dạng tinh thể rắn màu đỏ cam; Trọng lượng phân tử 294,18; Độ tinh khiết ≥ 99,8; Đóng gói: 500g/lọ | Giai đoạn 1 | |
| 17 | KBrO3 | 20 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng; Hàm lượng KBrO3 99,8%; Khối lượng phân tử: 167 g/mol; Tỷ trọng: 3,27 g/cm³; Điểm sôi: 370°C; Đóng gói: 500g/lọ | Giai đoạn 1 | |
| 18 | KI | 8 | Lọ | Hàm lượng ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 681°C; Khối lượng phân tử: 166,0028 g/mol; Tỷ trọng: 3,12 g/cm³; Điểm sôi: 1.330°C; Có thể hòa tan trong nước; Đóng gói: 500g/lọ | Giai đoạn 1 | |
| 19 | Maleic anhydrit | 6 | Lọ | Độ tinh khiết 99%; Nhiệt độ sôi 200°C; Nhiệt độ nóng chảy 51-56°C; Đóng gói: 500 g/lọ | Giai đoạn 1 | |
| 20 | NaOH | 100 | Kg | Tinh thể màu trắng; Độ tinh khiết 99%; Đóng gói: 500g/lọ; | Giai đoạn 1 | |
| 21 | Phụ gia liên kết VP-CA-10 | 150 | Kg | Tinh thể màu trắng; Nhiệt độ nóng chảy ~ 60-90°C; Nhiệt độ phân hủy ≥ 250°C; Đóng gói: 25kg/bao | Giai đoạn 1 | |
| 22 | Phụ gia Pewax 600F_PE Wax | 125 | Kg | Độ nhớt ở 149°C=800-1500 cPs; Tỷ trọng 0,91g/cm3; Đóng gói: 25kg/bao | Giai đoạn 1 | |
| 23 | Silica nguồn gốc tro trấu | 0,9 | Tấn | Kích thước hạt trung bình ≤ 45µm ;Đóng gói: 25kg/bao | Giai đoạn 1 | |
| 24 | Silica phụ phẩm nghiền đá thạch anh | 0,92 | Tấn | Kích thước hạt trung bình ≤ 35µm;Đóng gói: 25kg/bao | Giai đoạn 1 | |
| 25 | Silica công nghiệp | 1 | Tấn | Diện tích bề mặt 3,5m2/g; Kích thước hạt D50=3,8µm; Độ hấp thụ dầu 30-32; Tỷ trọng 2,6; Đóng gói: 25 kg/bao | Giai đoạn 1 | |
| 26 | SiO2 tinh khiết | 6 | Lọ | Kích thước hạt ≤ 20µm; Đóng gói: Lọ 500g | Giai đoạn 1 | |
| 27 | Tác nhân liên kết APP | 150 | Kg | Nhiệt độ hóa mềm > 83°C; Nhiệt độ chảy > 97°C; Độ nhớt (230°C) = 6000-7000 cP; Tỷ trọng 0,87g/cm3; Đóng gói: 25 kg/bao | Giai đoạn 1 | |
| 28 | Triacetoxy methyl silane | 4 | Lọ | Độ tinh khiết 90%; Nhiệt độ sôi 94-95°C; Đóng gói: 100 g/lọ | Giai đoạn 1 | |
| 29 | Triethoxy ethyl silane | 4 | Lít | Độ tinh khiết 96%; Nhiệt độ sôi 158-160°C; Đóng gói: 50 ml/lọ | Giai đoạn 1 | |
| 30 | Dicumyl peroxit | 14 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng; độ tinh khiết 99%; tỷ trọng 1,56g/ml (25°C); Đóng gói: 500g/hộp | Giai đoạn 2 | |
| 31 | GMA | 26 | Lọ | Trọng lượng phân tử 142,15; Độ tinh khiết ≥ 97%; Có 100 ppm chất ức chế monomethyl ether hydroquinone, 0,02% epichlorohydrin; nhiệt độ sôi 189°CĐóng gói: 500g/lọ | Giai đoạn 2 | |
| 32 | Masterbatch màu xanh lá cây | 250 | Kg | Chất chủ màu xanh lá cây trên cơ sở nhựa nền LLDPE;Hàm lượng bột màu xanh ≥ 20%, MFI=8-14g/10 phút (190°C/2,16kg); Nhiệt độ gia công 140-280°C; Hàm lượng ẩm tối đa 0,1%; Đóng gói: 25kg/bao | Giai đoạn 2 | |
| 33 | Hạt nhựa HDPE MK910 | 550 | Kg | Hạt nhựa mầu trắng; tỷ trọng 0,956 g/cm3; chỉ số chảy 20 g/10 phút; Đóng gói: 25 kg/bao | Giai đoạn 2 | |
| 34 | MAH-g-PPNG2006 | 125 | Kg | Dạng hạt; Hàm lượng MA ghép ≥ 0,9%, MFI ≥ 5g/10 phút (230°C/2,16 kg); Đóng gói: 25 kg/bao | Giai đoạn 2 | |
| 35 | MAH-HDPENG1001 | 125 | Kg | Dạng hạt; Hàm lượng MA ghép ≥ 0,9%, MFI ≥ 1g/10 phút (190°C/2,16 kg);Đóng gói: 25kg/bao | Giai đoạn 2 | |
| 36 | MAH-PPNG2002 | 125 | Kg | Dạng hạt; Hàm lượng MA ghép ≥ 0,9%, MFI ≥100g/10 phút (230°C/2,16 kg); Đóng gói: 25kg/bao | Giai đoạn 2 | |
| 37 | Maleic anhydrit | 9 | Lọ | Độ tinh khiết 99%; nhiệt độ sôi 200°C; nhiệt độ nóng chảy 51-56°C;Đóng gói: 500 g/lọ | Giai đoạn 2 | |
| 38 | Silica nguồn gốc tro trấu | 0,9 | Tấn | Kích thước hạt trung bình ≤ 45µm; Đóng gói: 25kg/bao | Giai đoạn 2 | |
| 39 | Silica phụ phẩm nghiền đá thạch anh | 0,88 | Tấn | Kích thước hạt trung bình ≤ 35µm; Đóng gói: 25kg/bao | Giai đoạn 2 | |
| 40 | Triacetoxy methyl silane | 23 | Lọ | Độ tinh khiết 90%; Nhiệt độ sôi 94-95°C;Đóng gói: 100 g/lọ | Giai đoạn 2 | |
| 41 | Triethoxy ethyl silane | 21 | Lít | Độ tinh khiết 96%; Nhiệt độ sôi 158-160°C; Đóng gói: 50 ml/lọ | Giai đoạn 2 | |
| 42 | Masterbatch màu vàng | 250 | Kg | Chất chủ màu vàng trên cơ sở nhựa nền LLDPE;Hàm lượng bột màu vàng ≥ 20%, MFI=8-15g/10 phút (190°C/2,16kg); Nhiệt độ gia công 140-280°C, hàm lượng ẩm tối đa 0,1%;Đóng gói: 25 kg/bao | Giai đoạn 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp hóa chất Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 486.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi