Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254675-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:15:00 đến ngày 2021-12-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,875,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát ngành Điện (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc điện, cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát cấp, thoát nước (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lái xe ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cần trục ô tô hoặc cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường Mầm non Nắng Hồng cơ sở chính; Hạng mục: 06 phòng học, hàng rào, sân, nhà bảo vệ, nhà xe 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thủy Châu.
(Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Hạng mục: 06 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 194,337 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 21,593 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 140,211 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 26,064 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 49,655 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 96,65 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,922 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 144,71 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,723 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,499 | Tấn |
| 11 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 35,291 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,045 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 221,12 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,526 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,431 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,672 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 9,564 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 335,36 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,444 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,96 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,475 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,579 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 46,213 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 620,574 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,839 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,135 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,029 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,567 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 98,128 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 930,02 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,184 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 8,052 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 102,3 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,927 | Tấn |
| 36 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 102,3 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,799 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 66,79 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,742 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,468 | Tấn |
| 41 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,79 | 1 m2 |
| 42 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 1 m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite | Chương V của E-HSMT | 47,92 | 1 m2 |
| 44 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 45 | Sản xuất lắp dựng tay nắm inoc D50, Tay nắm inoc D50 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m |
| 46 | Sơn cầu thang màu trắng không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,79 | 1m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 70,264 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 16,726 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 71,685 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 15,138 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 456,994 | 1 m3 |
| 52 | Mua đất đắp nền móng, Đắp nền móng trong nhà | Chương V của E-HSMT | 502,693 | 1m3 |
| 53 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 234,066 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 38,071 | 1 m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 706,46 | 1 m2 |
| 56 | Lát nền, sàn khu vệ sinh, Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 73,46 | 1 m2 |
| 57 | Ôp tường trong phòng, vệ sinh, kho, Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 800,82 | 1 m2 |
| 58 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 73,46 | 1m2 |
| 59 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 23,82 | 1 m3 |
| 60 | Trát tường thu hồi, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 238,2 | 1 m2 |
| 61 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C45x125x2mm, Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 1,881 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm, KC-31 | Chương V của E-HSMT | 1,881 | Tấn |
| 63 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 500,162 | 1 m2 |
| 64 | úp nóc bằng tôn phẳng, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 62,74 | 1 md |
| 65 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa, Lấy 3cái/1m2 | Chương V của E-HSMT | 1.500,486 | Cái |
| 66 | Xây bờ nóc bằng gạch bê tông 9,5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,428 | 1 m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 5,68 | 1 m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ), Kích thước 80x80cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 69 | Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,848 | 1 m3 |
| 70 | Ván khuôn thành lan can, Giằng LC-01 | Chương V của E-HSMT | 95,88 | 1 m2 |
| 71 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,59 | Tấn |
| 72 | Trát giằng lan can, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,88 | 1 m2 |
| 73 | Xây tường lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm,Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 4,609 | 1 m3 |
| 74 | Trát tường lan can, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 119,06 | 1 m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 LC-01' | Chương V của E-HSMT | 98,65 | md |
| 76 | Sơn tường lan can 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 214,94 | 1m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,395 | 1 m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 170,285 | 1 m2 |
| 79 | Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 80 | Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 81 | Trát lam, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 230,16 | 1 m2 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 83 | Sơn lam bê tông không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 230,16 | 1m2 |
| 84 | Xây bậc cấp B lô 10x20x40 BC1 | Chương V của E-HSMT | 10,708 | 1 m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC1 | Chương V của E-HSMT | 43,37 | 1 m2 |
| 86 | Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,41 | 1 m3 |
| 87 | Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 28,112 | 1 m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc inox Lan can inoc tay vịn D60 | Chương V của E-HSMT | 20,08 | 1m |
| 89 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện, Vách ngăn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 21,56 | 1 m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 596,385 | 1 m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 715,085 | 1 m2 |
| 92 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,3 | 1 m2 |
| 93 | Trát trụ, cột có hồ dầu, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 212,48 | 1 m2 |
| 94 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 570,014 | 1 m2 |
| 95 | Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 930,02 | 1 m2 |
| 96 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 208 | 1 m |
| 97 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 119,9 | 1 m |
| 98 | Quét Sika chống thấm sê nô hai nước, Sảnh | Chương V của E-HSMT | 119,9 | 1 m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 119,9 | 1 m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.587,199 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 572,221 | 1m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Đắp chi tiết ( Khoán gọn ) Đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 20 | CK |
| 105 | Đắp gờ thành móng 20x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79 | 1 m |
| 106 | Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên, Đế móng | Chương V của E-HSMT | 37,824 | 1 m2 |
| 107 | Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trước | Chương V của E-HSMT | 258,05 | 1 m |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.019,72 | 1 m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết, cấu nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mm | Chương V của E-HSMT | 79,92 | 1 m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mm | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mm | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất S2 | Chương V của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 117 | Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía uPVC | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 118 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mm | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1 m2 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, Hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,52 | 1m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực dày 14mm kết hợp cửa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 123 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung KC-39 | Chương V của E-HSMT | 410 | 1 m2 |
| 124 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 193,2 | 1 m |
| 125 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 126 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 127 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 128 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 129 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 130 | Đào BTH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 38,88 | 1 m3 |
| 131 | Đào BTH (NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 132 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m3 |
| 133 | Bê tông đáy bể chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,176 | 1 m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m2 |
| 135 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 13,496 | 1 m3 |
| 136 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 1 m2 |
| 137 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | 1 m2 |
| 138 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | 1 m2 |
| 139 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,845 | 1 m3 |
| 140 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V của E-HSMT | 11,056 | 1 m2 |
| 141 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,332 | 1 m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 6,184 | 1 m2 |
| 144 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 1 tấn |
| 145 | Làm tầng lọc BTH, ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 2 | TL |
| 146 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 Bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 149 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 150 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 151 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 152 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang,Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 158 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 14 | Hộp |
| 159 | Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 63A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 32A-3P | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 161 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 162 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 6A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | 1m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 845 | 1m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 137 | 1m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x25+1x16)mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 168 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 631 | 1 m |
| 169 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 170 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 171 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 172 | Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 173 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 174 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 175 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 176 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 177 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 178 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 179 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 180 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 181 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 182 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét. L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m |
| 186 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 187 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 188 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 189 | Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công, Theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 190 | Xây nền mương cáp điện, bằng gạch BT 9.5x6x20cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 191 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m3 |
| 192 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm L=100m | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 194 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 195 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấp | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 197 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 200 | Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ) Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 1 m2 |
| 201 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 202 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 203 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 205 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong ngoài | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 206 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 207 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 208 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 209 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 163 | 1 m |
| 211 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 212 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 213 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 65 | Cái |
| 214 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 215 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 217 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 218 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 219 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 220 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 221 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn, Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 222 | Lắp đặt van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 223 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m |
| 224 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 225 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 m |
| 226 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 227 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 228 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 229 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 230 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm (90-135) | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 231 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 232 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 233 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 234 | Nối giảm PVC D114-76 | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 235 | Nối giảm PVC D76-42 | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 236 | Y thông tắt PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| C | *\2- Hạng mục: Cổng, hàng rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 372,354 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 41,373 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 63,8 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 453,576 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 22,951 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 40,91 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 199,73 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 22,939 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 240,678 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 24,687 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,34 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 123,404 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,48 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,251 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,358 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,293 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 28,287 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 362,595 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,451 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,142 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,252 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 14,7 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,135 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 22,072 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,161 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường rào, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,495 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng tường rào GT1 | Chương V của E-HSMT | 269,896 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép giằng tường rào, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,773 | Tấn |
| 32 | Trát giằng tường rào, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 374,174 | 1 m2 |
| 33 | Sơn giằng tường, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 374,174 | 1m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 43,573 | 1 m3 |
| 35 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 3,224 | 1 m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 14,048 | 1 m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 140,48 | 1 m2 |
| 38 | Cốt thép lam bê tông đúc sẵn KC-07 | Chương V của E-HSMT | 1,115 | 1 tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 439 | Cái |
| 40 | Trát lam bê tông đúc sẵn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 421,44 | 1 m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 907,86 | 1 m2 |
| 42 | Trát trụ, cột tường rào, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 349,714 | 1 m2 |
| 43 | Trát xà dầm cổng chính có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,7 | 1 m2 |
| 44 | Trát trần cổng chính có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,072 | 1 m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 34,4 | 1 m |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nô | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m2 |
| 47 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m2 |
| 48 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.593,71 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ inox dập nổi ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên, Tường rào đoạn A-B | Chương V của E-HSMT | 243,076 | 1 m2 |
| 52 | Đắp phào đơn KT 100x30 bảng tên cổng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng sắt ( Khoán gọn ), Cổng chính | Chương V của E-HSMT | 22,69 | 1m2 |
| 54 | Ôp tường trụ cổng bằng đá Granit, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 28,93 | 1 m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m2 |
| D | *\3- Hạng mục: Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 9,009 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,784 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,727 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 13,295 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,432 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,396 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 10,61 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,835 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,894 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 8,94 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, ĐườĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 25,8 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,808 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 17,64 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT, GT1 | Chương V của E-HSMT | 7,29 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 32 | Trát giằng tường, giằng bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,29 | 1 m2 |
| 33 | Sơn giằng tường 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,29 | 1m2 |
| 34 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,719 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 1,146 | 1 m3 |
| 36 | Lát nền, sàn,Gạch Granit | Chương V của E-HSMT | 12,9 | 1 m2 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 1 m3 |
| 38 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông giằng thu hồi, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng thu hồi, GTH | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 42 | Trát giằng tường thu hồi, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm, KC-05 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm, KC-05 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 45 | Lợp mái tôn màu giả ngói, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 20,52 | 1 m2 |
| 46 | Lợp tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 9,12 | 1 md |
| 47 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 61,56 | Cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,524 | 1 m3 |
| 49 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,686 | 1 m3 |
| 50 | Lát đá granit bậc tam cấp, Mặt bậc | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m2 |
| 51 | Đắp gờ trang trí tường KT 50x20, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m |
| 52 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 4,35 | 1 m |
| 53 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 28,805 | 1 m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 25,23 | 1 m2 |
| 56 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,231 | 1 m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1 m2 |
| 58 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,31 | 1 m2 |
| 59 | Trát trần có hồ dầu ,Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,64 | 1 m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 12,72 | 1 m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 12,72 | 1 m2 |
| 63 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 12,72 | 1 m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,271 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,805 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, Đ1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ kết nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mm | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, S1, S2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 71 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,502 | 1 m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, S1 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,75 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 79 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | 1m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DAST, Loại dây (2x4)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 84 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 85 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 86 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | LĐ ống nhựa HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 88 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 89 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 91 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m |
| 92 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m |
| E | *\4- Hạng mục: Nhà xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,593 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D114x3.5mm, C1 | Chương V của E-HSMT | 0,247 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D114x3.5mm, C1 | Chương V của E-HSMT | 0,247 | Tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,31 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,31 | Tấn |
| 10 | Gia công giằng trụ bằng thép, Giằng trụ | Chương V của E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng hàn | Chương V của E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 12 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm, Xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,376 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,376 | Tấn |
| 14 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ uốn cong | Chương V của E-HSMT | 113,3 | 1 m2 |
| 15 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 339,9 | Cái |
| 16 | Bu long đế móng M20dài 600mm,M1 | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 17 | Uốn cong thép bằng máy, Vi kèo | Chương V của E-HSMT | 95,02 | 1 m |
| 18 | Bê tông nền nhà xe, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn nền nhà xe, N1 | Chương V của E-HSMT | 10,72 | 1 m2 |
| F | *\5- Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 14.915,55 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp, Bảng KL | Chương V của E-HSMT | 15.959,639 | 1m3 |
| G | *\6- Hạng mục: Sân vườn, mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 279,72 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 24,42 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu, N1 | Chương V của E-HSMT | 3.041,4 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt nền sân bê tông, N1 | Chương V của E-HSMT | 131,42 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng bó vĩa, BV-01 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất đá vĩa KT: 900x220x200, BV-01 | Chương V của E-HSMT | 26,667 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bó vĩa, BV-01 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo màu đen 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 512 | 1 m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo màu đỏ, vàng 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 2.628,4 | 1 m2 |
| 11 | Đào hố thu | Chương V của E-HSMT | 33,817 | 1 m3 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 146,376 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 203,488 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 18,983 | 1 m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 26,777 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông giằng hố thu, giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,107 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng hố thu, giằng mương, Hố thu | Chương V của E-HSMT | 115,968 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép giằng hố thu, mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,737 | Tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 340,864 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 8,07 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 48,804 | 1 m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, N-10 | Chương V của E-HSMT | 2,094 | 1 tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 237 | Cái |
| 24 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 132,72 | 1 m |
| H | *\7- Hạng mục: Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,974 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,325 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,024 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,504 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 33,92 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình, mạ kẽm D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,812 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D114x3.5mm, Cột | Chương V của E-HSMT | 0,812 | Tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,49 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 1,49 | Tấn |
| 12 | Gia công giằng trụ bằng thép, Giằng trụ | Chương V của E-HSMT | 0,584 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng hàn | Chương V của E-HSMT | 0,584 | Tấn |
| 14 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm, Xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,22 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,22 | Tấn |
| 16 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ uốn cong | Chương V của E-HSMT | 289,194 | 1 m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông lấy sáng, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 70,4 | 1 m2 |
| 18 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 1.078,782 | Cái |
| 19 | Bu long đế móng M20dài 600mm, M1 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 20 | Bu long vít nở d14 ( Chân cột ) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Bu long vít nở d12 | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng Tăng đơ d12 ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 23 | Sản xuất lắp dựng dây cáp d12 ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 87 | 1 m |
| 24 | Uốn cong thép bằng máy, Vi kèo | Chương V của E-HSMT | 520,73 | 1 m |
| 25 | Gia công, lắp dựng thép đỡ máng xối, KC-05 | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 1 tấn |
| 26 | Sản xuất, Lắp dựng máng xối inox | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác d100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm (90-135 độ ) | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| I | *\8- Hạng mục: Phần PCCC | |||
| 1 | Đào bể PCCC bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 143,585 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 47,862 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,418 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền bể PCCC, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Lót nền | Chương V của E-HSMT | 8,22 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường bể nước PCCC, Cao | Chương V của E-HSMT | 19,917 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 199,17 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông sàn bể PCCC, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,306 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 37,01 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,131 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,872 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sàn bể, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,906 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép sàn bể, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 18 | Láng bể nước PCCC tạo dốc 0.5%, dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 36,08 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,74 | 1 m2 |
| 20 | Quét Sika chống thấm nền bể PCCC,Nền bể | Chương V của E-HSMT | 100,85 | 1 m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nguội vào tường, Lấy bằng DT quét Sika | Chương V của E-HSMT | 100,85 | 1 m2 |
| 22 | Nắp tôn đậy bể dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 23 | Sản xuất lắp dựng thang ( Khoán gọn), Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 24 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 114x6.02mm | Chương V của E-HSMT | 104,2 | 1 m |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 50x3.91mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 26 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 27 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mm thu 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van nhiệt một chiều, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều,Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn, Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van giảm áp lực, Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van báo động, Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van hút đáy, Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van hút đáy, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt họng khô tiếp nước chữa cháy, Đkính trụ cứu hoả 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp bích thép, Đkính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cặp bích |
| 41 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính co rắc 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mèm, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Y lọc DK100/114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Y lọc DK50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Lúp Pê đồng DK114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D114mm ( 2 họng ra) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp chữa cháy bằng sắt KT 1250*1000*300 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 49 | Lắp đặt vòi ống vải gai D65 L=20m | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 50 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ rơ le | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 55 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 57 | Lắp đặt van điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 29,697 | 1 m3 |
| 59 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 29,697 | 1 m3 |
| 60 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 5 kênh hochiki | Chương V của E-HSMT | 1 | 1trungtâm |
| 61 | Lắp đặt đế đầu báo khói quang hochiki | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt đèn hiển thị phòng | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt điện trở cuối | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 64 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 5 chuông |
| 66 | LĐ cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu, cáp 2x2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | 1m |
| 67 | LĐ cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cáp 10x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 51 | 1m |
| 68 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 130 | 1 m |
| 69 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 40mm L=70m | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 m |
| 70 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 71 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 73 | Ac quy 12V- 12AH | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 74 | Bộ nguồn UPS 24VDC 7AH | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| J | *\9- Hạng mục: Vườn Cổ tích | |||
| 1 | Bê tông đường giao thông khu vườn cổ tích, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 32,7 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch nền đường giao thông khu cổ tích, Gạch Terrazzo màu đỏ 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 218 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cổng, giả thân cây + Bảng tên cổng ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 4 | Đắp trụ hàng rào giả thân cây, trụ cây ( Khoán gọn | Chương V của E-HSMT | 42,1 | 1 m |
| 5 | Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Ăn khế trả, vàng gồm 1 nhân vật + cây khế+ cái lu+ cỏ cây | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 6 | Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Bạch tuyết và 7 chú lùn gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 7 | Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Sơn Tinh và Thủy Tinh gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 8 | Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Trái bầu tiên gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT... ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 9 | Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Thánh gióng gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT... ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 10 | Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Tấm Cám gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT... ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 11 | Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Cô bé quàng khăn đỏ gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT... ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 12 | Đắp phù điêu nỗi hoạt cảnh trong truyện Phù đổng, Thiên Vương gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn.. xây tường ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 13 | Đắp tượng Hưu cao cổ, ( Tạo mô hình, tạo khuôn, cốt thép, sơn màu ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tượng |
| 14 | Đắp tượng khu động vật hoang dã, ( Tạo mô hình, tạo khuôn, cốt thép, sơn màu ) | Chương V của E-HSMT | 10 | Con |
| 15 | Đắp cầu vòm bắt qua, ( Tạo mô hình, tạo khuôn, khung BTCT, lan can... ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
| 16 | Đắp núi đồi, tạo dốc, ( Tạo mô hình, tạo khuôn... ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TBộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát ngành Điện (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc điện, cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát cấp, thoát nước (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự vận hành máy đào | 2 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 8 | Nhân sự lái xe ô tô tự đổ | 2 | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 9 | Công nhân chuyên nghiệp | 40 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào bánh xích | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) | 1 |
| 6 | Xe cần trục ô tô hoặc cẩu | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 2 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 1 |
| 8 | Máy lu | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi