Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275671-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210860285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 15:22:00 đến ngày 2022-01-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,450,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, Hạ tầng kỹ thuật, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự- 01 người là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép dầu cốt khoá néo dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đồng hồ megaom met
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥ 1,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủ cao áp ≥ 70KV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Xây lắp công trình
Di chuyển đường dây trung thế 22kV, đường cáp viễn thông, đường ống cấp nước sinh hoạt, hệ thống kênh mương tưới tiêu phục vụ GPMB dự án HTKT khu dân cư phục vụ di dân vùng lũ, xã Thiệu Dương (nay là phường Thiệu Dương), thành phố Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: UBND thành phố Thanh Hóa, đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thi; Địa chỉ: Số 62 Chu Văn An, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế thành phố: Địa chỉ: UBND thành phố Thanh Hóa, đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: UBND thành phố Thanh Hóa, đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số nhà 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: UBND thành phố Thanh Hóa, đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Hóa đơn VAT để chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: UBND thành phố Thanh Hóa, đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN HỆ THỐNG KÊNH MƯƠNG TƯỚI TIÊU
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT287,8m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT79m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,7100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,7100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,7100m3/1km
7Mua đất Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 15,8Km, đất K95. KL đất cần mua = KL đất cần đắp *1,13 (Đắp K =0,95) *1,14(hệ số nở rời của đất khi đào lên TCVN 4447:2012)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.073,6m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,7100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,7100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,7100m3/1km
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT85,4m3
12Ván khuôn đáy kênh dàiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,45100m2
13Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT170,7m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thành kênhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24,5100m2
15Bê tông tường thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT244,2m3
16Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,87tấn
17Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,2tấn
18Lắp dựng cốt thép tường thành kênh, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,54tấn
19Lắp dựng cốt thép tường thành kênh, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,69tấn
20Nilong lót đáy kênhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT609,8m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT120,17m2
22Ván khuôn gỗ tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,059100m2
23Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0147tấn
24Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,457tấn
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,62m3
26Ván khuôn thanh giằngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,498100m2
27Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,189tấn
28Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,15m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT459,54m3
30Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,009100m2
31Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,41m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thành kênhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,025100m2
33Bê tông tường thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,24m3
34Ván khuôn gỗ đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,113100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,214m3
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm PN10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,32100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm PN10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,18100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,9100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,84100m
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm EETheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm BETheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EETheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm BETheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm, 135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
17Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110*40mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
18Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50*40mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
19Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50*40mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
20Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
21Lưới cảnh báoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT462m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,32100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,18100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,9100m
25Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,32100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,18100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,9100m
28Nước thau xả và thử áp lựcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT370,2m3
29Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50*15mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
30Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 20*15mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
33Tháo và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm PN16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4100m
35Băng keo quấn ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30cuộn
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,4m3
37Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT643,6m3
38Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT437,86m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT604m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,423100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,423100m3/1km
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,198m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,319m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,88m3
46Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,013m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,039tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,253tấn
49Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,637m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,576m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,88m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,117100m2
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,97m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,76m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,256m3
56Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,432m3
57Bu lông eku M14*10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
58Đai thép giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,051100m2
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,072m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,374m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,104m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,004100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,17m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,033m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,012100m2
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,88m2
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,562m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,02m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,001100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,002tấn
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,077m3
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x185mm2-24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT535m
2Đầu cáp co ngót ngoài trời 3M-22kV-3x185Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
3Cột bê tông li tâm PC14-11kNTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cột
4Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-1LTTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
5Xà néo bằng XNB-22-1LT-SCTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
6Ghế thao tác cầu daoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
7Thang trèo thao tácTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
8Cổ dề đỡ cáp lên cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
9Hộp nối cáp 22kV-3x185Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1hộp
10Hố ga kỹ thuậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1hố
11Rãnh cáp 24kV qua đường nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12m
12Rãnh cáp ngầm 22kV qua đường đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT456m
13Đầu cốt đồng S120Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
14Đầu cốt đồng S70Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
15Dây đồng mềm M70 bắt CSVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20m
16Lắp đặt ống thép F200 bảo vệ cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT139m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT478m
18Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT47cái
19Thít + thẻ báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT156cái
20Măng sông ống thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23cái
21Măng sông ống nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
22Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
23Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6chuỗi
24Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9quả
25Tiếp địa RC-4Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
26Dây nhôm bọc ASX95-24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT268m
27Cột bê tông li tâm PC18-13kNTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cột
28Xà néo lệch 2 tầng cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL22-2LTD/SCTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
29Xà phụ XP1Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
30Gông cột đôi GC-18Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
31Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1quả
32Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12chuỗi
33Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24cái
34Móng cột MT-5Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1móng
35Móng cột MTK-8Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1móng
36Tháo hạ cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cột
37Tháo hạ cột LT-18Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cột
38Tháo dỡ xà néo Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7bộ
39Tháo dỡ xà néo Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
40Tháo sứ đứng 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30quả
41Tháo cách điện chuỗi 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18chuỗi
42Tháo dỡ dây dẫn AC70Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.605m
43Lắp đặt cầu dao 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
44Lắp đặt chống sét van 22kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
45Thí nghiệm cầu dao 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
46Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1pha
47Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5pha
48Thí nghiệm tiếp địa ĐZTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2H.thống
49Thí nghiệm sứ chuỗi 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18chuỗi
50Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-24kVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10quả
51Thí nghiệm cáp lựcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2mẫu
D DI CHUYỂN CÁP VIỄN THÔNG
1Đào rãnh cáp rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT307,68m3
2Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,461100m
3Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT85,381m3
4Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT256,924m3
5Đào hố cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,656m3
6Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8bể
7Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8bể
8Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8bể
9Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8bể
10Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới hèTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8bể
12Đào móng cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6m3
13Lắp dựng cột bê tông loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cột
14Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2ụ quầy
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp = 24 sợiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,47km
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang =24 FOTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16bộ
17Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cột
18Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập, dung lượng tổng đài ≤ 768 sốTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1tổng đài
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, Hạ tầng kỹ thuật, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự- 01 người là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ ATLĐ, VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép dầu cốt khoá néo dây dẫn Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
2 Máy đầm dùi Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này2
4 Máy hàn điện Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
5 Máy phát điện Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
6 Máy cắt uốn thép Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
7 Đồng hồ megaom met Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này2
8 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,2 KW Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này2
11 Xe cẩu ≥ 5T Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
12 Đồng hồ đo điện vạn năng Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này2
13 Máy thủ cao áp ≥ 70KV Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->