Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 15:22:00 đến ngày 2022-01-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,450,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, Hạ tầng kỹ thuật, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự- 01 người là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép dầu cốt khoá néo dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ megaom met | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 1,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủ cao áp ≥ 70KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây lắp công trình Di chuyển đường dây trung thế 22kV, đường cáp viễn thông, đường ống cấp nước sinh hoạt, hệ thống kênh mương tưới tiêu phục vụ GPMB dự án HTKT khu dân cư phục vụ di dân vùng lũ, xã Thiệu Dương (nay là phường Thiệu Dương), thành phố Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Hóa đơn VAT để chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: UBND thành phố Thanh Hóa, đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: đường Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN HỆ THỐNG KÊNH MƯƠNG TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 287,8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 79 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,7 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,7 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,7 | 100m3/1km |
| 7 | Mua đất Mua đất đắp mỏ đất Triệu Lộc, Hậu Lộc cách công trình 15,8Km, đất K95. KL đất cần mua = KL đất cần đắp *1,13 (Đắp K =0,95) *1,14(hệ số nở rời của đất khi đào lên TCVN 4447:2012) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.073,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,7 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,7 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,7 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 85,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh dài | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,45 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 170,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thành kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,5 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 244,2 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,87 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,2 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường thành kênh, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,54 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường thành kênh, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,69 | tấn |
| 20 | Nilong lót đáy kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 609,8 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 120,17 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thanh giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 28 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 459,54 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thành kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,214 | m3 |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm PN10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm PN10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm EE | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm BE | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EE | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm BE | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm, 135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110*40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50*40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50*40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lưới cảnh báo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 462 | m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,18 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,18 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 28 | Nước thau xả và thử áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 370,2 | m3 |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50*15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 20*15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Tháo và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm PN16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Băng keo quấn ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | cuộn |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 37 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 643,6 | m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 437,86 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 604 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,423 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,423 | 100m3/1km |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,198 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,319 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,576 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 57 | Bu lông eku M14*10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Đai thép giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,072 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,374 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,562 | m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,077 | m3 |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x185mm2-24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 535 | m |
| 2 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 3M-22kV-3x185 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC14-11kN | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-1LT | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng XNB-22-1LT-SC | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo thao tác | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 22kV-3x185 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Hố ga kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | hố |
| 11 | Rãnh cáp 24kV qua đường nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm 22kV qua đường đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 456 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng S120 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng S70 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Dây đồng mềm M70 bắt CSV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép F200 bảo vệ cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 139 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 478 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 47 | cái |
| 19 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 156 | cái |
| 20 | Măng sông ống thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Măng sông ống nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | quả |
| 25 | Tiếp địa RC-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Dây nhôm bọc ASX95-24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 268 | m |
| 27 | Cột bê tông li tâm PC18-13kN | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cột |
| 28 | Xà néo lệch 2 tầng cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL22-2LTD/SC | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà phụ XP1 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Gông cột đôi GC-18 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | quả |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Móng cột MT-5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | móng |
| 35 | Móng cột MTK-8 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | móng |
| 36 | Tháo hạ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cột |
| 37 | Tháo hạ cột LT-18 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cột |
| 38 | Tháo dỡ xà néo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ xà néo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | quả |
| 41 | Tháo cách điện chuỗi 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 42 | Tháo dỡ dây dẫn AC70 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.605 | m |
| 43 | Lắp đặt cầu dao 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm cầu dao 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | pha |
| 47 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | pha |
| 48 | Thí nghiệm tiếp địa ĐZ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | H.thống |
| 49 | Thí nghiệm sứ chuỗi 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 50 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | quả |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | mẫu |
| D | DI CHUYỂN CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 307,68 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,461 | 100m |
| 3 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 85,381 | m3 |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 256,924 | m3 |
| 5 | Đào hố cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,656 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | bể |
| 7 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | bể |
| 8 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | bể |
| 9 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | bể |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới hè | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | nắp đan |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | bể |
| 12 | Đào móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | ụ quầy |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp = 24 sợi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,47 | km |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang =24 FO | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cột |
| 18 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập, dung lượng tổng đài ≤ 768 số | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tổng đài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, Hạ tầng kỹ thuật, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự- 01 người là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ, VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép dầu cốt khoá néo dây dẫn | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 7 | Đồng hồ megaom met | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 1,2 KW | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 11 | Xe cẩu ≥ 5T | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 13 | Máy thủ cao áp ≥ 70KV | Đang hoạt đông tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi