Gói thầu: Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Quảng Bình quản lý - năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275803-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Quảng Bình quản lý - năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211270887
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 15:42:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,472,522,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ VND;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Cao đẳng chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Thuyển trưởng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân đo đạc
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ nghiệp vụ đo đạc (trắc địa);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công tác
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥33CV
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Xác định độ sâu vùng nước, chiều sâu từ 0,6-30m
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị định vị vệ tinh
- Đặc điểm thiết bị Xác định vị trí dựa trên Hệ thống định vị vệ tinh GPS, sai số ±5m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh kỹ thuật số
- Đặc điểm thiết bị Độ phân dải ≥10MP, tích hợp GPS
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥10 lần, quan sát được ban đêm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Quảng Bình quản lý - năm 2022
Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Quảng Bình quản lý - năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 10.7
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/9/2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021) - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành việc đóng BHXH, BHYT, BHTN cho người lao động đến hết ngày 31/10/2021.
E-CDNT 15.2
Không quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Son) Chương V km 2.808
2 Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Son) Chương V km 936
3 Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Son) Chương V km 648
4 Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Son) Chương V km 216
5 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Son) Chương V km 216
6 Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Son) Chương V km 216
7 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Son) Chương V km 72
8 Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Son) Chương V km 624
9 Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Son) Chương V km2 3,24
10 Thả phao Ф1,0m (sông Son) Chương V quả 36
11 Thả phao Ф 1,4m (sông Son) Chương V quả 10
12 Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Son) Chương V quả 162
13 Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Son) Chương V quả 45
14 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Son) Chương V quả 162
15 Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Son) Chương V quả 45
16 Trục phao Ф 1,0m (sông Son) Chương V quả 36
17 Trục phaoФ 1,4m (sông Son) Chương V quả 10
18 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Son) Chương V quả 18
19 Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Son) Chương V quả 5
20 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Son) Chương V quả 8
21 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Son) Chương V quả 10
22 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Son) Chương V m 345
23 Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Son) Chương V quả 18
24 Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Son) Chương V quả 5
25 Sơn màu trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Son) Chương V bộ 8
26 Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Son) Chương V bộ 10
27 Chỉnh cột thép (sông Son) Chương V cột 264
28 Chỉnh cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Son) Chương V cột 10
29 Dịch chuyển cột thép (sông Son) Chương V cột 13
30 Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Son) Chương V cột 67
31 Bảo dưỡng cột thép H = 7,5m (sông Son) Chương V cột 65
32 Bảo dưỡng cột dàn 12m (sông Son) Chương V dàn 3
33 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Son) Chương V biển 29
34 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Son) Chương V biển 41
35 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Son) Chương V biển 15
36 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Son) Chương V biển 44
37 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Son) Chương V biển 7
38 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật (loại 3: 1,2m)(sông Son) Chương V biển 3
39 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật (loại 2: 1,5m) (sông Son) Chương V biển 4
40 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (sông Son) Chương V biển 3
41 Bảo dưỡng biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Son) Chương V biển 16
42 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loai 3) (sông Son) Chương V biển 7
43 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Son) Chương V biển 6
44 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Son) Chương V biển 8
45 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Son) Chương V bộ 3
46 Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Son) Chương V cột 67
47 Sơn màu cột thép H = 7,5m (sông Son) Chương V cột 65
48 Sơn màu cột dàn 12m (sông Son) Chương V dàn 3
49 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Son) Chương V biển 29
50 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Son) Chương V biển 41
51 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Son) Chương V biển 15
52 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Son) Chương V biển 44
53 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Son) Chương V biển 7
54 Sơn màu biển chướng ngại vật (loại 3: 1,2m)(sông Son) Chương V biển 3
55 Sơn màu biển chướng ngại vật (loại 2: 1,5m) (sông Son) Chương V biển 4
56 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (sông Son) Chương V biển 3
57 Sơn màu biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Son) Chương V biển 16
58 Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loai 3) (sông Son) Chương V biển 7
59 Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Son) Chương V biển 6
60 Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Son) Chương V biển 8
61 Sơn màu biển Báo tỉnh không TT (sông Son) Chương V m2 32
62 Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Son) Chương V biển 10
63 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Son) Chương V bộ 3
64 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (sông Son) Chương V đèn 24
65 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (sông Son) Chương V đèn 12
66 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại (sông Son) Chương V công 365
67 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng triều có đèn BH) (sông Son) Chương V công 547,5
68 Trực phòng chống bão lũ (sông Son) Chương V ngày 18
69 Quan hệ với địa phương (sông Son) Chương V 108
70 Phát quang quanh báo hiệu (sông Son) Chương V cột 280
71 Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Gianh đoạn 1) Chương V km 1.716
72 Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Gianh đoạn 1) Chương V km 572
73 Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Gianh đoạn 1) Chương V km 396
74 Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Gianh đoạn 1) Chương V km 132
75 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Gianh đoạn 1) Chương V km 132
76 Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Gianh đoạn 1) Chương V km 132
77 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Gianh đoạn 1) Chương V km 44
78 Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Gianh đoạn 1) Chương V km 528
79 Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Gianh đoạn 1) Chương V km2 2,16
80 Thả phao Ф1,0m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 20
81 Thả phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 4
82 Thả phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 20
83 Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 90
84 Chỉnh phaoФ 1,2m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 18
85 Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 90
86 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 90
87 Chống bồi rùa phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 18
88 Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 90
89 Trục phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 20
90 Trục phaoФ 1,2m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 4
91 Trục phaoФ 1,4m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 20
92 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 10
93 Bảo dưỡng phao Ф1,2m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 2
94 Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 10
95 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 5
96 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 7
97 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V m 330
98 Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 10
99 Sơn màu phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 2
100 Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 10
101 Sơn màu phao Ф 3,5m (sông Gianh đoạn 1) Chương V quả 2
102 Sơn màu trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Gianh đoạn 1) Chương V bộ 5
103 Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Gianh đoạn 1) Chương V bộ 7
104 Chỉnh cột thép (sông Gianh đoạn 1) Chương V cột 138
105 Chỉnh cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Gianh đoạn 1) Chương V cột 6
106 Dịch chuyển cột thép (sông Gianh đoạn 1) Chương V cột 6
107 Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Gianh đoạn 1) Chương V cột 38
108 Bảo dưỡng cột thép H = 7,5m (sông Gianh đoạn 1) Chương V cột 31
109 Bảo dưỡng cột dàn 12m (sông Gianh đoạn 1) Chương V dàn 2
110 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 15
111 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 13
112 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 5
113 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 33
114 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 3
115 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 3
116 Bảo dưỡng biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 16
117 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 3
118 Bão dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 2) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 10
119 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 5
120 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 8
121 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Gianh đoạn 1) Chương V bộ 50
122 Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Gianh đoạn 1) Chương V cột 38
123 Sơn màu cột thép H = 7,5m (sông Gianh đoạn 1) Chương V cột 31
124 Sơn màu cột dàn 12m (sông Gianh đoạn 1) Chương V dàn 2
125 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 15
126 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 13
127 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m)(sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 5
128 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 33
129 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 3
130 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 3
131 Sơn màu biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 16
132 Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 3
133 Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 2) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 10
134 Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 5
135 Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 8
136 Sơn màu biển Báo tỉnh không TT (sông Gianh đoạn 1) Chương V m2 32
137 Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Gianh đoạn 1) Chương V biển 6
138 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Gianh đoạn 1) Chương V bộ 50
139 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên trên cầu (Đèn cháy thẳng Q,F) (sông Gianh đoạn 1) Chương V đèn 192
140 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (sông Gianh đoạn 1) Chương V đèn 156
141 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (sông Gianh đoạn 1) Chương V đèn 252
142 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại (sông Gianh đoạn 1) Chương V công 365
143 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng triều có đèn BH) (sông Gianh đoạn 1) Chương V công 730
144 Trực phòng chống bão lũ (sông Gianh đoạn 1) Chương V ngày 18
145 Quan hệ với địa phương (sông Gianh đoạn 1) Chương V 108
146 Phát quang quanh báo hiệu (sông Gianh đoạn 1) Chương V cột 148
147 Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (SL3) (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 1.404
148 Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (SL3) (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 468
149 Điều kiện bình thường Đơn vị kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 1.794
150 Điều kiện mùa lũ Đơn vị kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 598
151 Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 738
152 Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 246
153 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 246
154 Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 246
155 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 82
156 Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Gianh đoạn 2) Chương V km 288
157 Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Gianh đoạn 2) Chương V km2 3,42
158 Thả phao Ф1,0m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 26
159 Thả phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 4
160 Thả phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 34
161 Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 117
162 Chỉnh phaoФ 1,2m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 18
163 Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 153
164 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 117
165 Chống bồi rùa phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 18
166 Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 153
167 Trục phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 26
168 Trục phaoФ 1,2m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 4
169 Trục phaoФ 1,4m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 34
170 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 13
171 Bảo dưỡng phao Ф1,2m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 2
172 Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 17
173 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 7
174 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 8
175 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V m 480
176 Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 13
177 Sơn màu phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 2
178 Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 2) Chương V quả 17
179 Sơn màu trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Gianh đoạn 2) Chương V bộ 7
180 Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Gianh đoạn 2) Chương V bộ 8
181 Chỉnh cột thép (sông Gianh đoạn 2) Chương V cột 232
182 Dịch chuyển cột thép (sông Gianh đoạn 2) Chương V cột 11
183 Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Gianh đoạn 2) Chương V cột 67
184 Bảo dưỡng cột thép H = 7,5m (sông Gianh đoạn 2) Chương V cột 49
185 Bảo dưỡng cột dàn 12m (sông Gianh đoạn 2) Chương V dàn 1
186 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 21
187 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 25
188 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 23
189 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 50
190 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 2
191 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 1
192 Bảo dưỡng biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 24
193 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 3
194 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 6
195 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 12
196 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Gianh đoạn 2) Chương V bộ 51
197 Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Gianh đoạn 2) Chương V cột 67
198 Sơn màu cột thép H = 7,5m (sông Gianh đoạn 2) Chương V cột 49
199 Sơn màu cột dàn 12m (sông Gianh đoạn 2) Chương V dàn 1
200 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 21
201 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 25
202 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 23
203 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 50
204 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 2
205 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 1
206 Sơn màu biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 24
207 Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại:3) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 3
208 Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 6
209 Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 12
210 Sơn màu biển Báo tỉnh không TT (sông Gianh đoạn 2) Chương V m2 48
211 Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Gianh đoạn 2) Chương V biển 4
212 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Gianh đoạn 2) Chương V bộ 51
213 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên trên cầu (Đèn cháy thẳng Q,F) (sông Gianh đoạn 2) Chương V đèn 96
214 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (sông Gianh đoạn 2) Chương V đèn 156
215 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (sông Gianh đoạn 2) Chương V đèn 360
216 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại (sông Gianh đoạn 2) Chương V công 365
217 Trực phòng chống bão lũ (sông Gianh đoạn 2) Chương V ngày 18
218 Quan hệ với địa phương (sông Gianh đoạn 2) Chương V 120
219 Phát quang quanh báo hiệu (sông Gianh đoạn 2) Chương V cột 238
220 Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V km 1.482
221 Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V km 494
222 Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V km 342
223 Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V km 114
224 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V km 114
225 Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V km 114
226 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V km 38
227 Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V km 360
228 Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V km2 1,89
229 Thả phao Ф1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 12
230 Thả phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 28
231 Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 54
232 Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 126
233 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 54
234 Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 126
235 Trục phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 12
236 Trục phaoФ 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 28
237 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 6
238 Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 14
239 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 3
240 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 3
241 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V m 300
242 Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 6
243 Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V quả 14
244 Sơn màu trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V bộ 3
245 Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V bộ 3
246 Chỉnh cột thép (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V cột 168
247 Dịch chuyển cột thép (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V cột 8
248 Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V cột 62
249 Bảo dưỡng cột thép H = 7,5m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V cột 22
250 Bảo dưỡng cột dàn 12m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V dàn 1
251 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 34
252 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 28
253 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 3
254 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 19
255 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 3
256 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 1
257 Bảo dưỡng biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 20
258 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 12
259 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 6
260 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 12
261 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V bộ 1
262 Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V cột 62
263 Sơn màu cột thép H = 7,5m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V cột 22
264 Sơn màu cột dàn 12m (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V dàn 1
265 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 34
266 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 28
267 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 3
268 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 19
269 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 3
270 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 1
271 Sơn màu biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 20
272 Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 12
273 Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 6
274 Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 12
275 Sơn màu biển Báo tỉnh không TT (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V m2 48
276 Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V biển 4
277 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V bộ 1
278 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V đèn 12
279 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V công 365
280 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải Chương V công 730
281 Trực phòng chống bão lũ (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V ngày 18
282 Quan hệ với địa phương (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V 120
283 Phát quang quanh báo hiệu (sông Nhật Lệ đoạn 2) Chương V cột 130
284 Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V km 234
285 Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V km 78
286 Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V km 54
287 Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V km 18
288 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V km 18
289 Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V km 18
290 Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V km 6
291 Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V km 72
292 Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V km2 5,238
293 Thả phao Ф1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 6
294 Thả phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 4
295 Thả phao Ф 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 12
296 Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 27
297 Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 18
298 Chỉnh phaoФ 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 54
299 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 27
300 Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 18
301 Chống bồi rùa phao Ф 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 54
302 Trục phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 6
303 Trục phaoФ 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 4
304 Trục phaoФ 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 12
305 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 3
306 Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 2
307 Bảo dưỡng phao Ф1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 6
308 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 3
309 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V m 165
310 Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 3
311 Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 2
312 Sơn màu phao Ф 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V quả 6
313 Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V bộ 3
314 Chỉnh cột thép (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V cột 26
315 Dịch chuyển cột thép (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V cột 1
316 Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V cột 13
317 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V biển 9
318 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V biển 2
319 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V biển 4
320 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V bộ 7
321 Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V cột 13
322 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V biển 9
323 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V biển 2
324 Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V biển 4
325 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V bộ 7
326 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (sông Nhật Lệ đoạn 1) Chương V đèn 84
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ VND;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 4 - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Cao đẳng chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.53
2 Thuyền trưởng 4 - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Thuyển trưởng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.32
3 Công nhân đo đạc 4 - Có Chứng chỉ nghiệp vụ đo đạc (trắc địa);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.11
4 Công nhân kỹ thuật 8 Có Chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công tác Công suất ≥33CV4
2 Máy đo sâu hồi âm Xác định độ sâu vùng nước, chiều sâu từ 0,6-30m2
3 Thiết bị định vị vệ tinh Xác định vị trí dựa trên Hệ thống định vị vệ tinh GPS, sai số ±5m2
4 Máy ảnh kỹ thuật số Độ phân dải ≥10MP, tích hợp GPS2
5 Ống nhòm Độ phóng đại ≥10 lần, quan sát được ban đêm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->