Gói thầu: Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Quảng Bình quản lý - năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Quảng Bình quản lý - năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270887 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 15:42:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,472,522,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ VND;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Cao đẳng chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Thuyển trưởng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân đo đạc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ nghiệp vụ đo đạc (trắc địa);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥33CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định độ sâu vùng nước, chiều sâu từ 0,6-30m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị định vị vệ tinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định vị trí dựa trên Hệ thống định vị vệ tinh GPS, sai số ±5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ảnh kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phân dải ≥10MP, tích hợp GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ống nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥10 lần, quan sát được ban đêm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Quảng Bình quản lý - năm 2022 Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Quảng Bình quản lý - năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/9/2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021) - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành việc đóng BHXH, BHYT, BHTN cho người lao động đến hết ngày 31/10/2021. |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Son) | Chương V | km | 2.808 | |
| 2 | Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Son) | Chương V | km | 936 | |
| 3 | Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Son) | Chương V | km | 648 | |
| 4 | Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Son) | Chương V | km | 216 | |
| 5 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Son) | Chương V | km | 216 | |
| 6 | Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Son) | Chương V | km | 216 | |
| 7 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Son) | Chương V | km | 72 | |
| 8 | Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Son) | Chương V | km | 624 | |
| 9 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Son) | Chương V | km2 | 3,24 | |
| 10 | Thả phao Ф1,0m (sông Son) | Chương V | quả | 36 | |
| 11 | Thả phao Ф 1,4m (sông Son) | Chương V | quả | 10 | |
| 12 | Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Son) | Chương V | quả | 162 | |
| 13 | Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Son) | Chương V | quả | 45 | |
| 14 | Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Son) | Chương V | quả | 162 | |
| 15 | Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Son) | Chương V | quả | 45 | |
| 16 | Trục phao Ф 1,0m (sông Son) | Chương V | quả | 36 | |
| 17 | Trục phaoФ 1,4m (sông Son) | Chương V | quả | 10 | |
| 18 | Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Son) | Chương V | quả | 18 | |
| 19 | Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Son) | Chương V | quả | 5 | |
| 20 | Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Son) | Chương V | quả | 8 | |
| 21 | Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Son) | Chương V | quả | 10 | |
| 22 | Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Son) | Chương V | m | 345 | |
| 23 | Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Son) | Chương V | quả | 18 | |
| 24 | Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Son) | Chương V | quả | 5 | |
| 25 | Sơn màu trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Son) | Chương V | bộ | 8 | |
| 26 | Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Son) | Chương V | bộ | 10 | |
| 27 | Chỉnh cột thép (sông Son) | Chương V | cột | 264 | |
| 28 | Chỉnh cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Son) | Chương V | cột | 10 | |
| 29 | Dịch chuyển cột thép (sông Son) | Chương V | cột | 13 | |
| 30 | Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Son) | Chương V | cột | 67 | |
| 31 | Bảo dưỡng cột thép H = 7,5m (sông Son) | Chương V | cột | 65 | |
| 32 | Bảo dưỡng cột dàn 12m (sông Son) | Chương V | dàn | 3 | |
| 33 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Son) | Chương V | biển | 29 | |
| 34 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Son) | Chương V | biển | 41 | |
| 35 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Son) | Chương V | biển | 15 | |
| 36 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Son) | Chương V | biển | 44 | |
| 37 | Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Son) | Chương V | biển | 7 | |
| 38 | Bảo dưỡng biển chướng ngại vật (loại 3: 1,2m)(sông Son) | Chương V | biển | 3 | |
| 39 | Bảo dưỡng biển chướng ngại vật (loại 2: 1,5m) (sông Son) | Chương V | biển | 4 | |
| 40 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (sông Son) | Chương V | biển | 3 | |
| 41 | Bảo dưỡng biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Son) | Chương V | biển | 16 | |
| 42 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loai 3) (sông Son) | Chương V | biển | 7 | |
| 43 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Son) | Chương V | biển | 6 | |
| 44 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Son) | Chương V | biển | 8 | |
| 45 | Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Son) | Chương V | bộ | 3 | |
| 46 | Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Son) | Chương V | cột | 67 | |
| 47 | Sơn màu cột thép H = 7,5m (sông Son) | Chương V | cột | 65 | |
| 48 | Sơn màu cột dàn 12m (sông Son) | Chương V | dàn | 3 | |
| 49 | Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Son) | Chương V | biển | 29 | |
| 50 | Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Son) | Chương V | biển | 41 | |
| 51 | Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Son) | Chương V | biển | 15 | |
| 52 | Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Son) | Chương V | biển | 44 | |
| 53 | Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Son) | Chương V | biển | 7 | |
| 54 | Sơn màu biển chướng ngại vật (loại 3: 1,2m)(sông Son) | Chương V | biển | 3 | |
| 55 | Sơn màu biển chướng ngại vật (loại 2: 1,5m) (sông Son) | Chương V | biển | 4 | |
| 56 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (sông Son) | Chương V | biển | 3 | |
| 57 | Sơn màu biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Son) | Chương V | biển | 16 | |
| 58 | Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loai 3) (sông Son) | Chương V | biển | 7 | |
| 59 | Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Son) | Chương V | biển | 6 | |
| 60 | Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Son) | Chương V | biển | 8 | |
| 61 | Sơn màu biển Báo tỉnh không TT (sông Son) | Chương V | m2 | 32 | |
| 62 | Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Son) | Chương V | biển | 10 | |
| 63 | Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Son) | Chương V | bộ | 3 | |
| 64 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (sông Son) | Chương V | đèn | 24 | |
| 65 | Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (sông Son) | Chương V | đèn | 12 | |
| 66 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại (sông Son) | Chương V | công | 365 | |
| 67 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng triều có đèn BH) (sông Son) | Chương V | công | 547,5 | |
| 68 | Trực phòng chống bão lũ (sông Son) | Chương V | ngày | 18 | |
| 69 | Quan hệ với địa phương (sông Son) | Chương V | xã | 108 | |
| 70 | Phát quang quanh báo hiệu (sông Son) | Chương V | cột | 280 | |
| 71 | Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | km | 1.716 | |
| 72 | Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | km | 572 | |
| 73 | Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | km | 396 | |
| 74 | Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | km | 132 | |
| 75 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | km | 132 | |
| 76 | Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | km | 132 | |
| 77 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | km | 44 | |
| 78 | Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | km | 528 | |
| 79 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | km2 | 2,16 | |
| 80 | Thả phao Ф1,0m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 20 | |
| 81 | Thả phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 4 | |
| 82 | Thả phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 20 | |
| 83 | Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 90 | |
| 84 | Chỉnh phaoФ 1,2m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 18 | |
| 85 | Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 90 | |
| 86 | Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 90 | |
| 87 | Chống bồi rùa phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 18 | |
| 88 | Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 90 | |
| 89 | Trục phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 20 | |
| 90 | Trục phaoФ 1,2m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 4 | |
| 91 | Trục phaoФ 1,4m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 20 | |
| 92 | Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 10 | |
| 93 | Bảo dưỡng phao Ф1,2m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 2 | |
| 94 | Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 10 | |
| 95 | Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 5 | |
| 96 | Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 7 | |
| 97 | Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | m | 330 | |
| 98 | Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 10 | |
| 99 | Sơn màu phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 2 | |
| 100 | Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 10 | |
| 101 | Sơn màu phao Ф 3,5m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | quả | 2 | |
| 102 | Sơn màu trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | bộ | 5 | |
| 103 | Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | bộ | 7 | |
| 104 | Chỉnh cột thép (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | cột | 138 | |
| 105 | Chỉnh cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | cột | 6 | |
| 106 | Dịch chuyển cột thép (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | cột | 6 | |
| 107 | Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | cột | 38 | |
| 108 | Bảo dưỡng cột thép H = 7,5m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | cột | 31 | |
| 109 | Bảo dưỡng cột dàn 12m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | dàn | 2 | |
| 110 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 15 | |
| 111 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 13 | |
| 112 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 5 | |
| 113 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 33 | |
| 114 | Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 3 | |
| 115 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 3 | |
| 116 | Bảo dưỡng biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 16 | |
| 117 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 3 | |
| 118 | Bão dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 2) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 10 | |
| 119 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 5 | |
| 120 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 8 | |
| 121 | Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | bộ | 50 | |
| 122 | Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | cột | 38 | |
| 123 | Sơn màu cột thép H = 7,5m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | cột | 31 | |
| 124 | Sơn màu cột dàn 12m (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | dàn | 2 | |
| 125 | Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 15 | |
| 126 | Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 13 | |
| 127 | Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m)(sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 5 | |
| 128 | Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 33 | |
| 129 | Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 3 | |
| 130 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 3 | |
| 131 | Sơn màu biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 16 | |
| 132 | Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 3 | |
| 133 | Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 2) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 10 | |
| 134 | Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 5 | |
| 135 | Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 8 | |
| 136 | Sơn màu biển Báo tỉnh không TT (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | m2 | 32 | |
| 137 | Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | biển | 6 | |
| 138 | Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | bộ | 50 | |
| 139 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên trên cầu (Đèn cháy thẳng Q,F) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | đèn | 192 | |
| 140 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | đèn | 156 | |
| 141 | Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | đèn | 252 | |
| 142 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | công | 365 | |
| 143 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng triều có đèn BH) (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | công | 730 | |
| 144 | Trực phòng chống bão lũ (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | ngày | 18 | |
| 145 | Quan hệ với địa phương (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | xã | 108 | |
| 146 | Phát quang quanh báo hiệu (sông Gianh đoạn 1) | Chương V | cột | 148 | |
| 147 | Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (SL3) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 1.404 | |
| 148 | Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (SL3) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 468 | |
| 149 | Điều kiện bình thường Đơn vị kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 1.794 | |
| 150 | Điều kiện mùa lũ Đơn vị kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 598 | |
| 151 | Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 738 | |
| 152 | Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 246 | |
| 153 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 246 | |
| 154 | Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 246 | |
| 155 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 82 | |
| 156 | Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km | 288 | |
| 157 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | km2 | 3,42 | |
| 158 | Thả phao Ф1,0m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 26 | |
| 159 | Thả phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 4 | |
| 160 | Thả phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 34 | |
| 161 | Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 117 | |
| 162 | Chỉnh phaoФ 1,2m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 18 | |
| 163 | Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 153 | |
| 164 | Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 117 | |
| 165 | Chống bồi rùa phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 18 | |
| 166 | Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 153 | |
| 167 | Trục phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 26 | |
| 168 | Trục phaoФ 1,2m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 4 | |
| 169 | Trục phaoФ 1,4m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 34 | |
| 170 | Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 13 | |
| 171 | Bảo dưỡng phao Ф1,2m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 2 | |
| 172 | Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 17 | |
| 173 | Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 7 | |
| 174 | Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 8 | |
| 175 | Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | m | 480 | |
| 176 | Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 13 | |
| 177 | Sơn màu phao Ф 1,2m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 2 | |
| 178 | Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | quả | 17 | |
| 179 | Sơn màu trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | bộ | 7 | |
| 180 | Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | bộ | 8 | |
| 181 | Chỉnh cột thép (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | cột | 232 | |
| 182 | Dịch chuyển cột thép (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | cột | 11 | |
| 183 | Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | cột | 67 | |
| 184 | Bảo dưỡng cột thép H = 7,5m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | cột | 49 | |
| 185 | Bảo dưỡng cột dàn 12m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | dàn | 1 | |
| 186 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 21 | |
| 187 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 25 | |
| 188 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 23 | |
| 189 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 50 | |
| 190 | Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 2 | |
| 191 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 1 | |
| 192 | Bảo dưỡng biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 24 | |
| 193 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 3 | |
| 194 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 6 | |
| 195 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 12 | |
| 196 | Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | bộ | 51 | |
| 197 | Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | cột | 67 | |
| 198 | Sơn màu cột thép H = 7,5m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | cột | 49 | |
| 199 | Sơn màu cột dàn 12m (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | dàn | 1 | |
| 200 | Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 21 | |
| 201 | Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 25 | |
| 202 | Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 23 | |
| 203 | Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 50 | |
| 204 | Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 2 | |
| 205 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 1 | |
| 206 | Sơn màu biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 24 | |
| 207 | Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại:3) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 3 | |
| 208 | Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 6 | |
| 209 | Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 12 | |
| 210 | Sơn màu biển Báo tỉnh không TT (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | m2 | 48 | |
| 211 | Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | biển | 4 | |
| 212 | Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | bộ | 51 | |
| 213 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên trên cầu (Đèn cháy thẳng Q,F) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | đèn | 96 | |
| 214 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | đèn | 156 | |
| 215 | Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | đèn | 360 | |
| 216 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | công | 365 | |
| 217 | Trực phòng chống bão lũ (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | ngày | 18 | |
| 218 | Quan hệ với địa phương (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | xã | 120 | |
| 219 | Phát quang quanh báo hiệu (sông Gianh đoạn 2) | Chương V | cột | 238 | |
| 220 | Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | km | 1.482 | |
| 221 | Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | km | 494 | |
| 222 | Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | km | 342 | |
| 223 | Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | km | 114 | |
| 224 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | km | 114 | |
| 225 | Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | km | 114 | |
| 226 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | km | 38 | |
| 227 | Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | km | 360 | |
| 228 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | km2 | 1,89 | |
| 229 | Thả phao Ф1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 12 | |
| 230 | Thả phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 28 | |
| 231 | Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 54 | |
| 232 | Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 126 | |
| 233 | Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 54 | |
| 234 | Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 126 | |
| 235 | Trục phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 12 | |
| 236 | Trục phaoФ 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 28 | |
| 237 | Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 6 | |
| 238 | Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 14 | |
| 239 | Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 3 | |
| 240 | Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 3 | |
| 241 | Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | m | 300 | |
| 242 | Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 6 | |
| 243 | Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | quả | 14 | |
| 244 | Sơn màu trụ biển phao bờ phải loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | bộ | 3 | |
| 245 | Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | bộ | 3 | |
| 246 | Chỉnh cột thép (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | cột | 168 | |
| 247 | Dịch chuyển cột thép (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | cột | 8 | |
| 248 | Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | cột | 62 | |
| 249 | Bảo dưỡng cột thép H = 7,5m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | cột | 22 | |
| 250 | Bảo dưỡng cột dàn 12m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | dàn | 1 | |
| 251 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 34 | |
| 252 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 28 | |
| 253 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 3 | |
| 254 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 19 | |
| 255 | Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 3 | |
| 256 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 1 | |
| 257 | Bảo dưỡng biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 20 | |
| 258 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 12 | |
| 259 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 6 | |
| 260 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 12 | |
| 261 | Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | bộ | 1 | |
| 262 | Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | cột | 62 | |
| 263 | Sơn màu cột thép H = 7,5m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | cột | 22 | |
| 264 | Sơn màu cột dàn 12m (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | dàn | 1 | |
| 265 | Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 34 | |
| 266 | Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 28 | |
| 267 | Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 3 | |
| 268 | Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2: 1,5*1,5m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 19 | |
| 269 | Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 3 | |
| 270 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 1 | |
| 271 | Sơn màu biển báo loại C1.1.3 - C1.1.4 (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 20 | |
| 272 | Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 12 | |
| 273 | Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 6 | |
| 274 | Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 12 | |
| 275 | Sơn màu biển Báo tỉnh không TT (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | m2 | 48 | |
| 276 | Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ CNV) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | biển | 4 | |
| 277 | Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | bộ | 1 | |
| 278 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | đèn | 12 | |
| 279 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | công | 365 | |
| 280 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải | Chương V | công | 730 | |
| 281 | Trực phòng chống bão lũ (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | ngày | 18 | |
| 282 | Quan hệ với địa phương (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | xã | 120 | |
| 283 | Phát quang quanh báo hiệu (sông Nhật Lệ đoạn 2) | Chương V | cột | 130 | |
| 284 | Điều kiện bình thường Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | km | 234 | |
| 285 | Điều kiện mùa lũ Đơn vị bảo trì CT ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | km | 78 | |
| 286 | Điều kiện bình thường Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | km | 54 | |
| 287 | Điều kiện mùa lũ Cơ quan QLĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị QLBT ĐTNĐ (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | km | 18 | |
| 288 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra đột xuất sau thiện tai (lũ bão) (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | km | 18 | |
| 289 | Điều kiện bình thường Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | km | 18 | |
| 290 | Điều kiện mùa lũ Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | km | 6 | |
| 291 | Điều kiện bình thường Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | km | 72 | |
| 292 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | km2 | 5,238 | |
| 293 | Thả phao Ф1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 6 | |
| 294 | Thả phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 4 | |
| 295 | Thả phao Ф 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 12 | |
| 296 | Chỉnh phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 27 | |
| 297 | Chỉnh phaoФ 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 18 | |
| 298 | Chỉnh phaoФ 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 54 | |
| 299 | Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 27 | |
| 300 | Chống bồi rùa phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 18 | |
| 301 | Chống bồi rùa phao Ф 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 54 | |
| 302 | Trục phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 6 | |
| 303 | Trục phaoФ 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 4 | |
| 304 | Trục phaoФ 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 12 | |
| 305 | Bảo dưỡng phao Ф1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 3 | |
| 306 | Bảo dưỡng phao Ф1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 2 | |
| 307 | Bảo dưỡng phao Ф1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 6 | |
| 308 | Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 3 | |
| 309 | Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | m | 165 | |
| 310 | Sơn màu phao Ф 1,0m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 3 | |
| 311 | Sơn màu phao Ф 1,4m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 2 | |
| 312 | Sơn màu phao Ф 1,8m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | quả | 6 | |
| 313 | Sơn màu trụ biển phao bờ trái loại 3 (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | bộ | 3 | |
| 314 | Chỉnh cột thép (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | cột | 26 | |
| 315 | Dịch chuyển cột thép (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | cột | 1 | |
| 316 | Bảo dưỡng cột thép H = 6,5m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | cột | 13 | |
| 317 | Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | biển | 9 | |
| 318 | Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | biển | 2 | |
| 319 | Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | biển | 4 | |
| 320 | Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | bộ | 7 | |
| 321 | Sơn màu cột thép H = 6,5m (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | cột | 13 | |
| 322 | Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 3: 1,2*1,2m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | biển | 9 | |
| 323 | Sơn màu biển lý trình, km đường sông (1,4*2m) (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | biển | 2 | |
| 324 | Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 3) (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | biển | 4 | |
| 325 | Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | bộ | 7 | |
| 326 | Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (sông Nhật Lệ đoạn 1) | Chương V | đèn | 84 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ VND;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng (đội trưởng) | 4 | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Cao đẳng chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Thuyền trưởng | 4 | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu từ Thuyển trưởng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân đo đạc | 4 | - Có Chứng chỉ nghiệp vụ đo đạc (trắc địa);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương ứng ở gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có Chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác | Công suất ≥33CV | 4 |
| 2 | Máy đo sâu hồi âm | Xác định độ sâu vùng nước, chiều sâu từ 0,6-30m | 2 |
| 3 | Thiết bị định vị vệ tinh | Xác định vị trí dựa trên Hệ thống định vị vệ tinh GPS, sai số ±5m | 2 |
| 4 | Máy ảnh kỹ thuật số | Độ phân dải ≥10MP, tích hợp GPS | 2 |
| 5 | Ống nhòm | Độ phóng đại ≥10 lần, quan sát được ban đêm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi