Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857483-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư, nguyên vật liệu.
Số hiệu KHLCNT 20200813466
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 16:05:00 đến ngày 2020-08-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,851,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đầu thu ảnh nhiệt 2 Chiếc Kiểu đầu thu: Không làm lạnh, 640×480 Vox, Microbolometer - Kích thước điểm ảnh: 17µm - Dải bước sóng: 7.5-13.5 µm - Tín hiệu ra : 30/60Hz(NTSC),25Hz/60Hz (PAL) - Điện áp nguồn nuôi: 4 – 6V - Dải nhiệt độ làm việc, độ С: -40 đến +60
2 Màn hình Micro OLED và bo mạch đồng bộ tín hiệu điều khiển hiển thị SVGA060 (hoặc tương đương) 2 Chiếc Độ phân giải: 800 x 600 (hoặc 1280× 1024) - Kích thước màn hình: 0.4-0.9 inch - Tỷ lệ tương phản 10000:1 - Độ sáng: 100cd/m2 - Khối lượng:
3 Module đo xa laser 2 Chiếc Đầu phát xung laser có độ rộng xung ngắn (cỡ vài chục nano giây). công suất cao. bước sóng trong dải 900 đến 1570nm; Đầu thu xung laser APD (photodiode thác lũ) có độ nhạy cao. thời gian đáp ứng nhanh; cự ly đo xa lớn nhất 2500m. sai số đo ± 5m
4 IC bán dẫn MMBT3906-TP 120 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
5 IC bán dẫn MAX9611AUB+ 24 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
6 IC bán dẫn KST5551MTE 2 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
7 IC nguồn 1206.22nΦ.200V 136 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
8 IC bán dẫn AD8369ARUZ 12 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
9 IC nhiệt cao AD9283BRS-100 8 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
10 IC bán dẫn ES2DA 120 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
11 IC chịu nhiệt UPGA301A/TR13 10 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
12 IC TSDΦ1205-GS08 20 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
13 IC XC3S500E 4 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
14 IC TPS62110 12 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
15 Tụ gốm CT-10uΦ±10%-50V-E 12 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
16 Tụ gốm CC0805-0.1uΦ-X7R-50V 120 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
17 Tụ gốm đa lớp CT-10uΦ-16V-A 30 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
18 Tụ giấy CT-100uΦ-16V-D 12 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
19 Tụ giấy CC0805-33pΦ-NPO-50V±5% 136 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
20 Tụ gốm đa lớp C0805-2200pΦ-NPO-50V 140 con Chịu nhiệt cao, sai số: ±5%
21 Trở RC0805-200 Ohm 120 con Sai số: ±5%
22 Trở RC0805-220 Ohm±5% 120 con Sai số: ±5%
23 Trở RC0805-8.2K±0.5% 120 con Sai số: ±0.5%
24 Trở RC0805-3.3KOhm±5% 120 con Sai số: ±5%
25 Trở RC0805-1K±5% 120 con Sai số: ±5%
26 Trở RC0805-0 Ohm 120 con Sai số: ±5%
27 Trở RC0805-330 Ohm±5% 140 con Sai số: ±5%
28 Trở RC1206-120 Ohm±5% 140 con Sai số: ±5%
29 Trở RC0805-100 Ohm±5% 140 con Sai số: ±5%
30 Trở RC0805-560 Ohm±5% 140 con Sai số: ±5%
31 Cuộn cảm IHLP-2525CZ-01 10uH±20% 8 con Sai số: ±20%
32 Vi điều khiển TMR 3-2411WI 8 con Tốc độ và hiệu suất cao
33 Vi điều khiển 74LVC2G14GW 140 con Tốc độ và hiệu suất cao
34 Vi điều khiển MAX3100EEE 12 con Tốc độ và hiệu suất cao
35 Vi điều khiển ATmega2560 4 con Tốc độ và hiệu suất cao
36 Vi điều khiển ΦM25040 8 con Tốc độ và hiệu suất cao
37 Vi điều khiển 74VHC1G08DΦT1 140 con Tốc độ và hiệu suất cao
38 Vi điều khiển MAX825MEUK 8 con Tốc độ và hiệu suất cao
39 Vi điều khiển ACSL-6410 8 con Tốc độ và hiệu suất cao
40 Vi điều khiển VBT1-S5-S5-SMT 8 con Tốc độ và hiệu suất cao
41 Vi điều khiển SN65C1168EPW 8 con Tốc độ và hiệu suất cao
42 Vi điều khiển PS2811-1(замена PS2805) 12 con Tốc độ và hiệu suất cao
43 Vi điều khiển VWRBS2-D24-S12-SIP 4 con Tốc độ và hiệu suất cao
44 Vi điều khiển TDC-GP1 4 con Tốc độ và hiệu suất cao
45 Vi điều khiển TLP290 16 con Tốc độ và hiệu suất cao
46 Vi điều khiển XC9572XL-7VQ44I 4 con Tốc độ và hiệu suất cao
47 OLED display 2 con Hiển thị ổn định
48 Giắc nguồn M80-46120XX 4 cái 4 chân, 16A
49 Giắc nguồn M80-46112XX 2 cái 4 chân, 16A
50 Giắc nguồn M80-8881205 2 cái 8 chân, 16A
51 Giắc kết nối M80-88810XX 4 cái 8 chân, 16A
52 Giắc kết nối M80-89802XX 4 cái 8 chân, 16A
53 Giắc kết nối M80-88806XX 4 cái 8 chân, 16A
54 Thủy tinh Germanium 3,6 kg Đường kính Φ ≤ 120mm, không được có bọt khí; Khối lượng riêng: 5,323 g/cm3; Chiết suất tại bước sóng 5,2µm: 4,014
55 Thủy tinh ZnSe 2,4 kg Đường kính Φ ≤ 130mm không được có bọt khí Khối lượng riêng: 5,27 g/cm3 Chiết suất tại bước sóng 10µm: 2,4028
56 Thủy tinh làm dưỡng kiểm và dưỡng mẫu thấu kính Germanium 1,6 kg Đường kính Φ ≤ 120mm không được có bọt khí Khối lượng riêng: 5,323 g/cm3 Chiết suất tại bước
57 Thủy tinh làm dưỡng kiểm và dưỡng mẫu thấu kính ZnSe 1,6 kg Đường kính Φ ≤ 130mm không được có bọt khí Khối lượng riêng: 5,27 g/cm3 Chiết suất tại bước sóng 10µm: 2,4028
58 Vật liệu phủ màng ZnS 0,5 kg Kích thước hạt 0.02µm, độ tinh khiết 99,5%
59 Vật liệu phủ màng Ge 0,8 kg Kích thước hạt 0.02µm, độ tinh khiết 99,5%
60 Bột mài kim cương nhân tạo mài mịn và mài bóng 0,3 kg Màu trắng, kích thước hạt (0.2-0.5) mm, độ tinh khiết 99,5%
61 Keo làm kín tiêu chuẩn vùng ảnh nhiệt 0,3 kg Màu trắng, xuất xứ Nga và tương đương
62 Thủy tinh BK6 làm dưỡng mẫu. dưỡng kiểm cho thị kính 2 kg Không được có bọt khí, độ tinh khiết 99,5%
63 Bột mài quang học CTK12. BK8 0,4 kg Kích thước hạt 0.2µm
64 Nhựa mài kính 0,4 kg Độ tinh khiết 99,9%
65 Sáp khắc 0,6 kg Màu trắng, xuất xứ Nga và tương đương
66 Bột đánh bóng quang học CTK12. BK8 0,4 kg Kích thước hạt 0.05µm
67 Vật liệu phủ màng thấu xạ SiO2 0,2 kg Màu trắng, xuất xứ Nga và tương đương
68 Vật liệu phủ màng thấu xạ MgF2 0,2 kg Màu trắng, xuất xứ Nga và tương đương
69 Bột rà mịn 1 kg Màu trắng, xuất xứ Nga và tương đương
70 Keo dán chi tiết quang học AK-070. xuất xứ nga và tương đương 0,8 kg Màu trắng, xuất xứ Nga và tương đương
71 Keo gắn kín quang học OCT. xuất xứ nga và tương đương 0,6 kg Màu trắng, xuất xứ Nga và tương đương
72 Keo làm kín quang học ngày tiêu chuẩn 36327. xuất xứ nga và tương đương 1,4 Kg Màu trắng đục, xuất xứ Nga và tương đương
73 Mỡ bẫy bụi quang học 0,5 Kg Màu trắng đục, xuất xứ Nga và tương đương
74 Mỡ chịu nhiệt 0,4 Kg Màu nâu, xuất xứ Nga và tương đương
75 Vòng cao su. Gioăng làm kín 10 Cái Màu đen, Φ từ 1 đến 3mm
76 Axetol HP 1 Lít Nồng độ 99%
77 Dung dịch Clo. Butanol 0,8 Lít Nồng độ 99%
78 Hợp kim nhôm nguyên khối DT16 10 kg Đường kính Φ130, hàm lượng nhôm 85%
79 Đồng nguyên chất (Cu99.9) 2 kg Đường kính Φ100, hàm lượng đồng 99,9%
80 Nhôm nguyên chất Φ120 làm khuôn 6 Kg Đường kính Φ120, hàm lượng nhôm 85%
81 Sơn màu xanh 2 Kg Độ bám dính cao
82 Hộp pelican hoặc hòm đựng 2 Hộp Màu đen, khối lượng không lớn hơn 5kg
83 Bộ vặn vít f2,f3,f4,f5,f6 2 Bộ Thép tôi độ cứng cao
84 Hạt silicalgen 2 Kg Màu trắng, kích thước hạt không nhỏ hơn 2mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->