Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827660 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh và nguồn đảm bảo an toàn giao thông; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 17:56:00 đến ngày 2020-08-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,965,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển – dùng năng lượng mặt trời - Ngã tư UBND | 4 | Tủ | Tại chương V | ||
| 2 | Lắp đặt Khung móng tủ điều khiển M16 KT: 370x200x500mm - Ngã tư UBND | 4 | Bộ | Tại chương V | ||
| 3 | Lắp đặt khung giá đỡ tủ điều khiển tín hiệu - Ngã tư UBND | 4 | Bộ | Tại chương V | ||
| 4 | Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động - Ngã tư UBND | 1 | Bộ | Tại chương V | ||
| 5 | Lắp đặt module cấp diện dự phòng - Ngã tư UBND | 4 | Bộ | Tại chương V | ||
| 6 | Cài đặt phần mềm module cấp điện dự phòng - Ngã tư UBND | 4 | Bộ | Tại chương V | ||
| 7 | Lắp đặt module kết nối trung tâm -Ngã tư UBND | 1 | Bộ | Tại chương V | ||
| 8 | Cài đặt phần mềm kết nối trung tâm - Ngã tư UBND | 1 | Bộ | Tại chương V | ||
| 9 | Module truyền thông không dây- ngã tư UBND | 4 | Bộ | Tại chương V | ||
| 10 | Cài đặt phần mềm Module truyền thông không dây - Ngã tư UBND | 4 | Bộ | Tại chương V | ||
| 11 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh - Ngã tư UBND | 4 | Bộ | Tại chương V | ||
| 12 | Lắp đặt Pin mặt trời 150wP - Ngã tư UBND | 8 | Bộ | Tại chương V | ||
| 13 | Lắp đặt Pin mặt trời 100wP - Ngã tư UBND | 3 | Bộ | Tại chương V | ||
| 14 | Lắp đặt khung pin mặt trời 300wp - Ngã tư UBND | 3 | Bộ | Tại chương 5 | ||
| 15 | Lắp đặt khung pin mặt trời 150wp - Ngã tư UBND | 2 | Bộ | Tại chương V | ||
| 16 | Lắp đặt khung pin mặt trời 100wp - Ngã tư UBND | 3 | Bộ | tại chương V | ||
| 17 | Lắp đặt móng cột M16 (KT 240x240x500mm ) - Ngã tư UBND | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 18 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m - ngã tư UBND | 4 | Cột | tại chương V | ||
| 19 | Luồn dây lên cột ( dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) - ngã tư UBND | 0,1 | 100m | tại chương V | ||
| 20 | Lắp đặt móng cột M24 ( KT 300x300x650mm ) - ngã tư UBND | 1 | Bộ | tại chương V | ||
| 21 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m (Tay vươn 3m) - ngã tư UBND | 1 | Cột | tại chương V | ||
| 22 | Luồn dây lên cột ( dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) - ngã tư UBND | 0,4852 | 100m | tại chương V | ||
| 23 | Lắp đặt móng cột M24 – Bát giác ( KT D400x1200mm) - ngã tư UBND | 3 | Bộ | tại chương V | ||
| 24 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m (Tay vươn 6m) - ngã tư UBND | 3 | Bộ | tại chương V | ||
| 25 | Luồn dây lên cột ( dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) - ngã tư UBND | 2,98 | 100m | tại chương V | ||
| 26 | Lắp đèn tín hiệu chính LED 3xD300 - ngã tư UBND | 8 | Bộ | tại chương V | ||
| 27 | Lắp đèn tín hiệu chính LED 1xD300+ 2xD3200 - ngã tư UBND | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 28 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 - ngã tư UBND | 5 | Bộ | tại chương V | ||
| 29 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (511x411)mm - ngã tư UBND | 7 | Bộ | tại chương V | ||
| 30 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200 - ngã tư UBND | 8 | Bộ | tại chương V | ||
| 31 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED D300 - ngã tư UBND | 6 | Bộ | tại chương V | ||
| 32 | Module tự chỉnh công suất đèn AUTO-PW (Tự động điều chỉnh để công suất đèn theo ánh sang môi trường nhằm tiết kiệm năng lượng tiêu thụ cảu đèn tín hiệu, nâng cao tuổi thọ đèn bằng cách sử dụng cảm biến quang và thiết bị điện tử công suất) - ngã tư UBND | 62 | Bộ | tại chương V | ||
| 33 | Kéo cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc/ 12x1,5 mm2 - ngã tư UBND | 0,24 | 100m | tại chương V | ||
| 34 | Kéo cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc/ 4x1,5 mm2- ngã tư UBND | 0,57 | 100m | tại chương V | ||
| 35 | Lắp lèo đèn 3xD300 trên tay vươn - ngã tư UBND | 7 | Bộ | tại chương V | ||
| 36 | Lắp lèo đèn đơn trên tay vươn- ngã tư UBND | 10 | Bộ | tại chương V | ||
| 37 | Luồn dây cửa cột - ngã tư UBND | 12 | Đầu | tại chương V | ||
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột - ngã tư UBND | 8 | Bộ | tại chương V | ||
| 39 | Làm đầu cáp khô - ngã tư UBND | 21 | Đầu | tại chương V | ||
| 40 | Lắp cửa cột - ngã tư UBND | 8 | cửa | tại chương V | ||
| 41 | Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và đón nắng cho pin mặt trời - ngã tư UBND | 2 | cây | tại chương V | ||
| 42 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép - ngã tư UBND | 1,24 | m3 | tại chương V | ||
| 43 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block - ngã tư UBND | 0,26 | m3 | tại chương V | ||
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III - ngã tư UBND | 11,75 | m3 | tại chương V | ||
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp III - ngã tư UBND | 8,64 | m3 | tại chương V | ||
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III - ngã tư UBND | 2,688 | m3 | tại chương V | ||
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm, mac 250 - ngã tư UBND | 11,958 | m3 | tại chương V | ||
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - ngã tư UBND | 0,118 | 100m3 | tại chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng song, ĐK ống 65/50mm - ngã tư UBND | 0,602 | 100m | tại chương V | ||
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - ngã tư UBND | 5,711 | m2 | tại chương V | ||
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - ngã tư UBND | 2,6 | m2 | tại chương V | ||
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mac 150 - ngã tư UBND | 1,24 | m3 | tại chương V | ||
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - ngã tư UBND | 82,1 | m2 | tại chương V | ||
| 54 | Rải băng báo cáp ngầm - ngã tư UBND | 42 | m | tại chương V | ||
| 55 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông - ngã tư UBND | 1 | ht | tại chương V | ||
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển – dung năng lượng mặt trời - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 57 | Lắp đặt Khung móng tủ điều khiển M16 KT: 370x200x500mm - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 58 | Lắp đặt khung giá đỡ tủ điều khiển tín hiệu - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 59 | Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động - ngã 3 địa chất | 1 | Bộ | tại chương V | ||
| 60 | Lắp đặt module cấp diện dự phòng - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 61 | Cài đặt phần mềm module cấp điện dự phòng - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 62 | Lắp đặt module kết nối trung tâm - ngã 3 địa chất | 1 | Bộ | tại chương V | ||
| 63 | Cài đặt phần mềm kết nối trung tâm - ngã 3 địa chất | 1 | Bộ | tại chương V | ||
| 64 | Module truyền thông không dây - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 65 | Cài đặt phần mềm Module truyền thông không dây - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 66 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 67 | Lắp đặt Pin mặt trời 150wP - ngã 3 địa chất | 6 | Bộ | tại chương V | ||
| 68 | Lắp đặt Pin mặt trời 150wP - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 69 | Lắp đặt khung pin mặt trời 300wp - ngã 3 địa chất | 2 | Bộ | tại chương V | ||
| 70 | Lắp đặt khung pin mặt trời 150wp - ngã 3 địa chất | 2 | Bộ | tại chương V | ||
| 71 | Lắp đặt khung pin mặt trời 100wp - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 72 | Lắp đặt móng cột M16 (KT 240x240x500mm ) - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 73 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m - ngã 3 địa chất | 4 | Cột | tại chương V | ||
| 74 | Luồn dây lên cột ( dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) - ngã 3 địa chất | 0,1 | 100m | tại chương V | ||
| 75 | Lắp đặt móng cột M24 ( KT 300x300x650mm ) - ngã 3 địa chất | 1 | Bộ | tại chương V | ||
| 76 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m (Tay vươn 3m) - ngã 3 địa chất | 1 | Cột | tại chương V | ||
| 77 | Luồn dây lên cột ( dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) - ngã 3 địa chất | 0,66 | 100m | tại chương V | ||
| 78 | Lắp đặt móng cột M24 ( KT 300x300x650mm ) - ngã 3 địa chất | 1 | Bộ | tại chương V | ||
| 79 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m (Tay vươn 4m) - ngã 3 địa chất | 1 | Cột | tại chương V | ||
| 80 | Luồn dây lên cột ( dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) - ngã 3 địa chất | 0,6995 | 100m | tại chương V | ||
| 81 | Lắp đặt móng cột M24 – Bát giác (KT D400x12000mm) - ngã 3 địa chất | 2 | Bộ | tại chương V | ||
| 82 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m (Tay vươn 7m) - ngã 3 địa chất | 2 | Cột | tại chương V | ||
| 83 | Luồn dây lên cột ( dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) - ngã 3 địa chất | 1,4662 | 100m | tại chương V | ||
| 84 | Lắp đèn tín hiệu chính LED 3xD300 - ngã 3 địa chất | 6 | Bộ | tại chương V | ||
| 85 | Lắp đèn tín hiệu chính LED 1xD300+ 2xD3200 - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 86 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 - ngã 3 địa chất | 4 | Bộ | tại chương V | ||
| 87 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (511x411)mm - ngã 3 địa chất | 6 | Bộ | tại chương V | ||
| 88 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200 - ngã 3 địa chất | 8 | Bộ | tại chương V | ||
| 89 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED D300 - ngã 3 địa chất | 6 | Bộ | tại chương V | ||
| 90 | Module tự chỉnh công suất đèn AUTO-PW (Tự động điều chỉnh để công suất đèn theo ánh sang môi trường nhằm tiết kiệm năng lượng tiêu thụ cảu đèn tín hiệu, nâng cao tuổi thọ đèn bằng cách sử dụng cảm biến quang và thiết bị điện tử công suất) - ngã 3 địa chất | 54 | Bộ | tại chương V | ||
| 91 | Kéo cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc/ 12x1,5 mm2 - ngã 3 địa chất | 0,192 | 100m | tại chương V | ||
| 92 | Kéo cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc/ 4x1,5 mm2 - ngã 3 địa chất | 2,62 | 100m | tại chương V | ||
| 93 | Lắp lèo đèn 3xD300 trên tay vươn - ngã 3 địa chất | 6 | Bộ | tại chương V | ||
| 94 | Lắp lèo đèn đơn trên tay vươn - ngã 3 địa chất | 9 | Bộ | tại chương V | ||
| 95 | Luồn dây cửa cột - ngã 3 địa chất | 12 | Đầu | tại chương V | ||
| 96 | Lắp bảng điện cửa cột - ngã 3 địa chất | 8 | Bộ | tại chương V | ||
| 97 | Làm đầu cáp khô - ngã 3 địa chất | 34 | Đầu | tại chương V | ||
| 98 | Lắp cửa cột - ngã 3 địa chất | 8 | cửa | tại chương V | ||
| 99 | Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và đón nắng cho pin mặt trời - ngã 3 địa chất | 3 | Cây | tại chương V | ||
| 100 | Lắp đặt Biển báo giao thông W.209 – đề can 3M-3900 kích thước cạnh 700mm - ngã 3 địa chất | 2 | Bộ | tại chương V | ||
| 101 | Lắp đặt Biển báo giao thông W.209 - đề can 3M-3900 kích thước cạnh 875mm - ngã 3 địa chất | 2 | Bộ | tại chương V | ||
| 102 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép - ngã 3 địa chất | 7,72 | m3 | tại chương V | ||
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III - ngã 3 địa chất | 69,4 | m3 | tại chương V | ||
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp III - ngã 3 địa chất | 8,064 | m3 | tại chương V | ||
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III - ngã 3 địa chất | 3,388 | m3 | tại chương V | ||
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm, mac 250 - ngã 3 địa chất | 12,082 | m3 | tại chương V | ||
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - ngã 3 địa chất | 694 | 100m3 | tại chương V | ||
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm - ngã 3 địa chất | 2,602 | 100m | tại chương V | ||
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, - ngã 3 địa chất | 5,714 | m2 | tại chương V | ||
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mac 150 - ngã 3 địa chất | 7,72 | m3 | tại chương V | ||
| 111 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - ngã 3 địa chất | 118,26 | m2 | tại chương V | ||
| 112 | Rải băng báo cáp ngầm - ngã 3 địa chất | 241 | m | tại chương V | ||
| 113 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông - ngã 3 địa chất | 1 | ht | tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi