Gói thầu: Trang bị hệ thống thiết bị phòng Studio

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271845-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Trang bị hệ thống thiết bị phòng Studio
Số hiệu KHLCNT 20211238328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 15:52:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 971,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45713E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị âm thanh, truyền hình/phòng studio/phòng học trực tuyến:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Các phụ tùng, chi tiết hàng hóa thay thế trong quá trình bảo hành phải có chất lượng tương đương so với phụ tùng, chi tiết hàng hóa bị thay thế và sẽ được bảo hành 12 tháng kể từ ngày thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 1.2 Trang bị hệ thống thiết bị phòng Studio
Trang bị hệ thống thiết bị phòng Studio tại trụ sở Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội ; - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội ; - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và Nhà thầu cam kết phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ cần thiết (Hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hàng hóa trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng và các tài liệu khác có liên quan (nếu có);
E-CDNT 12.2
Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hoá tại Việt Nam (giá đã được vận chuyển đến địa điểm giao nhận theo quy định tại Chương V). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và các chi phí khác có liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với máy ảnh cho gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT.Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội ; - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Đinh Như Hạnh – Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; + Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội ; + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; + Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; + Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy ảnh kết hợp quay phim3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
2Ống kính góc rộng1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
3Ống kính zoom2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
4Ngàm chuyển đổi1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
5Pin cho máy ảnh (kèm theo sạc)3BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
6Chân máy quay2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
7Thẻ nhớ chuyên dụng 128Gb3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
8Đèn lạnh trung hòa5ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
9Đèn lạnh chiếu ven + chiếu phông7ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
10Bóng đèn34BóngDẫn chiếu đến mục 2 chương V
11Móc treo đèn (chịu tải trọng tối đa 50kg)12CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
12Tay treo đèn điều chỉnh độ cao2CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
13Hệ thống dàn treo đèn ô bàn cờ1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
14Dây bảo hiểm cho đèn14SợiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
15Dây điện cho đèn100MétDẫn chiếu đến mục 2 chương V
16Đánh số đèn theo thứ tự từ số 1 đến 1212CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
17Phụ kiện lắp đặt1GóiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
18Tủ chống ẩm1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
19Máy tính và màn hình, chuột, bàn phím1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
20Card xử lý tín hiệu ngõ vào1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
21Card xử lý tín hiệu ngõ ra1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
22Phần mềm livestream chuyên dụng1Bản quyềnDẫn chiếu đến mục 2 chương V
23Bộ lưu điện1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
24Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh1CặpDẫn chiếu đến mục 2 chương V
25Màn hình/Tivi kiểm tra tín hiệu1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
26Cáp HDMI 2.0 dài 10m4SợiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
27Cáp chuyển đổi micro HDMI to HDMI dài 20cm3SợiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
28Cáp HDMI 2.0 dài 2m2SợiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
29Giá treo tivi có bánh xe di chuyển1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
30Bộ chạy chữ nhắc lời1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
31Phông chuyên dùng để Chromakey1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
32Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm từ 1-3 người1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
33Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
34Ghế ngồi cho kỹ thuật viên2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
35Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V
36Tấm phông nền thương hiệu Vietnam Post1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
37Bàn trộn âm thanh1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
38Tai nghe kiểm tra âm thanh1CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
39Micro để bàn dùng cho tọa đàm3CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
40Micro cài áo không dây1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
41Cáp tín hiệu Audio50MétDẫn chiếu đến mục 2 chương V
42Jack đực+cái (3 pin XLR)5CặpDẫn chiếu đến mục 2 chương V
43Tháo dỡ toàn bộ trần, sơn đen toàn bộ hệ thống điều hòa…1GóiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
44Dán decal mờ ô kính kt 3,7m x 2,75m10,18M2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V
45Bịt ô kính, trần thông phòng kích thước 3,7m x 2,75m +(6m +4,4m)x0,7m17,46M2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V
46Hệ thống vách cách âm chống vang, xử lý âm học phòng studio 4 mặt67,64M2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V
47Dán cao su chống vang trần phòng studio34,32M2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V
48Cửa ra vào 2 cánh cách âm3,08M2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V
49Thảm trải sàn phòng studio26,4M2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V
50Ổ cắm âm tường5BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
51Đèn On Air1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V
52Lắp đặt, tích hợp, vận chuyển lắp đặt 20 ngày1GóiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
53Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng trong vòng 5-10 ngày1GóiDẫn chiếu đến mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45713E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị âm thanh, truyền hình/phòng studio/phòng học trực tuyến:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Các phụ tùng, chi tiết hàng hóa thay thế trong quá trình bảo hành phải có chất lượng tương đương so với phụ tùng, chi tiết hàng hóa bị thay thế và sẽ được bảo hành 12 tháng kể từ ngày thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->