Gói thầu: Gói thầu. Sửa chữa MBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Sửa chữa MBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218202 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 15:59:00 đến ngày 2022-01-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,303,835,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa và vận chuyển MBA các công trình TBA 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngành Điện;-Cóchứng chỉ bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởng công trường;-Có chứng chỉhuấnluyện hoặc bồidưỡngan toàn- Cóxácnhận của Chủ đầutưvề việc đã làmchỉhuy trưởng 02côngtrìnhtươngtự.Trongtrường hợp lànhàthầu liên danh,từngthành viênlien danhphải cóCHT với phầnviệcđảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉhuấn luyện hoặcbồidưỡng an toàn ; Có xácnhận củaChủ đầu tưvềkinh nghiệm 02côngtrìnhtươngtự.Trongtrường hợp lànhàthầu liên danh,từngthành viênlien danhphải có can bộchủ chốtphù hợp vớiphần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyênngànhĐiện /An toànlaođộng;- Có chứngchỉhuấn luyện hoặcbồidưỡng an toàn ; Có xácnhận củaChủ đầu tư vềviệcđã phụ trách antoàn 01công trìnhtươngtự.Trong trườnghợp lànhà thầu liêndanh,từngthành viênliên danhphải có cánbộ chủchốt phù hợpvớiphần việc đảmnhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cácc thiết bị thí nghiệm MBA:Hợp bộ thiết bị thí nghiệm cao áp; Hợp bộ đo lường; Máy chụp sóng; Máy đo điện trở một chiều; Me ghom mét;Thiết bị thí nghiệm tính chat hóa học mẫu dầu cách điện;Thiết bị thí nghiệm tanδ mẫu dầu cách điện….và các thiết bị cần thiết khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lọc dầu tuần hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu tuần hoàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác(nhàthầu đề xuất thêm nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu. Sửa chữa MBA SCL MBA T3 E2.2 TBA 110kV An Lạc 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E.HSMT để đối chiếu với các tài liệu đã cung cấp trên hệ thống. - Nộp Bản gốc Bảo đảm thực hiện Hợp đồng và Cam kết tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9
đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải
Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email:
[email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép CT3 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 200 | |
| 2 | Đinh 7cm | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 25 | |
| 3 | Bu lông M10x50 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 100 | |
| 4 | Bu lông M20x70 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 115 | |
| 5 | Bu lông M10x40 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 70 | |
| 6 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | tấm | 8 | |
| 7 | Ni lông cuộn | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 15 | |
| 8 | Dầu biến thế tiêu chuẩn bổ sung | Hạng mục: Cung cấp vật tư | lít | 2.000 | |
| 9 | Dầu biến thế công nghệ (sử dụng cho công tác sấy MBA, vệ sinh ruột MBA…) | Hạng mục: Cung cấp vật tư | lít | 500 | |
| 10 | Dây điện từ bổ xung cho cuộn 11kV | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 50 | |
| 11 | Dây điện từ bổ xung cho cuộn 23kV | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 50 | |
| 12 | Dây điện từ bổ xung cho cuộn 110kV | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 50 | |
| 13 | Dây điện từ bổ xung cho cuộn điều chỉnh | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 450 | |
| 14 | Giấy cách điện d | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 1.350 | |
| 15 | Giấy thun cách điện | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 43 | |
| 16 | Cát tông cách điện δ0.5-4mm. | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 3.200 | |
| 17 | Phíp cây ren M16 x 1 m | Hạng mục: Cung cấp vật tư | cây | 20 | |
| 18 | Que hàn vảy bạc | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 8 | |
| 19 | Bạc hàn | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 4 | |
| 20 | Keo quét mạch từ AW106 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 5 | |
| 21 | Dung môi pha keo HV953 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 5 | |
| 22 | Gỗ ép 50x50x3200 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | thanh | 10 | |
| 23 | Que hàn điện | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 50 | |
| 24 | Que hàn inox | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 15 | |
| 25 | Axetylen | Hạng mục: Cung cấp vật tư | chai | 5 | |
| 26 | Oxy | Hạng mục: Cung cấp vật tư | chai | 5 | |
| 27 | Băng đai thủy tinh | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cuộn | 12 | |
| 28 | Băng vải mộc | Hạng mục: Cung cấp vật tư | cuộn | 80 | |
| 29 | Dây đồng mềm nhiều sợi | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 200 | |
| 30 | Sợi Amiăng F4mm | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 6 | |
| 31 | Giấy giáp mịn 0-0 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | tờ | 40 | |
| 32 | Vải phin trắng | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 60 | |
| 33 | Bộ gioăng MBA 63MVA | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Bộ | 1 | |
| 34 | Gioăng cao su chịu dầu d 8mm cho MBA: KT: 700*700*8mm | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Tấm | 2 | |
| 35 | Sơn cách điện | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 200 | |
| 36 | Sơn chống gỉ | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 10 | |
| 37 | Sơn màu | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 10 | |
| 38 | Dầu pha sơn | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 30 | |
| 39 | Hạt hút ẩm Sillicagel | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 30 | |
| 40 | Ni tơ | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Chai | 8 | |
| 41 | Axetylen | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Chai | 2 | |
| 42 | Oxy | Hạng mục: Cung cấp vật tư | chai | 4 | |
| 43 | Đá mài F 180mm | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Viên | 12 | |
| 44 | Đinh 5-7 cm | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 60 | |
| 45 | Cồn công nghiệp | Hạng mục: Cung cấp vật tư | lít | 50 | |
| 46 | Xăng công nghiệp | Hạng mục: Cung cấp vật tư | lít | 50 | |
| 47 | Dầu bơm chân không | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 40 | |
| 48 | Que hàn f 3,2-4 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 80 | |
| 49 | Cáp nguồn chống cháy FR/CVV (Cu/PVC/FR-PVC) 3x2,5mm2 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 80 | |
| 50 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 1x2mm2 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 200 | |
| 51 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 1x4mm2 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 200 | |
| 52 | Bộ OLTC (VVIII 600Y-76-10191G ) và tủ chuyển động ( SD-100S/MR/Đức ) | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 1 | |
| 53 | Rơ le áp suất đột biến | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 2 | |
| 54 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu chính MBA | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 1 | |
| 55 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTC | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 1 | |
| 56 | Rơ le ga | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 1 | |
| 57 | Đồng hồ báo nhiệt độ dầu MBA | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 1 | |
| 58 | Đồng hồ báo nhiệt độ cuộn dây MBA ( Chỉ thay thế khi không thể cải tạo được để đáp ứng tiêu chí TBA KNT ) | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 1 | |
| 59 | Van xả áp ( van an toàn ) | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 1 | |
| 60 | Role dòng dầu | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 1 | |
| 61 | Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mmA | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 1 | |
| 62 | Thép CT3 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 200 | |
| 63 | Đinh 7cm | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 25 | |
| 64 | Bu lông M10x50 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 100 | |
| 65 | Bu lông M20x70 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 115 | |
| 66 | Bu lông M10x40 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 70 | |
| 67 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | tấm | 8 | |
| 68 | Ni lông cuộn | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 15 | |
| 69 | Tháo dỡ MBA tại TBA 110kV An Lạc | Hạng mục: Sửa chữa MBA 63MVA | MBA | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 70 | Bao gói, đóng kiện MBA tại TBA 110kV An Lạc chuyển đi sửa chữa | Hạng mục: Sửa chữa MBA 63MVA | MBA | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 71 | Sửa chữa MBA 63MVA 115/22/11kV | Hạng mục: Sửa chữa MBA 63MVA | MBA | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 72 | Lắp đặt MBA 63MVA 115/22/11kV sau sửa chữa tại TBA 110kV An Lạc | Hạng mục: Sửa chữa MBA 63MVA | MBA | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 73 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công và vận chuyển MBA 63MVA từ TBA 110kV An Lạc đến Đơn vị sửa chữa MBA (150km) | Hạng mục: Vận chuyển | MBA | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 74 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công và vận chuyển MBA 63MVA từ Đơn vị sửa chữa MBA đến TBA 110kV An Lạc (150km) | Hạng mục: Vận chuyển | MBA | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 75 | Máy Lọc dầu hợp bộ KATO KLVC_4AXVSO và Máy thử cao áp AI-70, mức điện áp trước khi lọc >=60kv, mức điện áp sau khi lọc >=70kv | Hạng mục: Lọc dầu | tấn | 19,36 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 76 | Thí nghiệm máy biến áp 110kV, S = 63MVA | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | máy | 2 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 77 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 63 MVA | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | máy | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 78 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 1 | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 79 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 80 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 1 | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 81 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 82 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 83 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 84 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 85 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - mẫu 1 | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 86 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Hạng mục: Thí nghiệm tại nhà máy | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 87 | Thí nghiệm máy biến áp 110kV, S = 63MVA | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | máy | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 88 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | mẫu | 2 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 89 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 90 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 91 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | mẫu | 2 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 92 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | mẫu | 2 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 93 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | mẫu | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 94 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 63 MVA | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | máy | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 95 | Mạch tín hiệu MBA | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | HT | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 96 | Mạch bảo vệ MBA | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | HT | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 97 | Mạch bảo vệ OLTC | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | HT | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 98 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | HT | 1 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
| 99 | Mạch điều khiển bảo vệ | Hạng mục: Thí nghiệm đóng điện | HT | 3 | Theo PAKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa và vận chuyển MBA các công trình TBA 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngành Điện;-Cóchứng chỉ bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởng công trường;-Có chứng chỉhuấnluyện hoặc bồidưỡngan toàn- Cóxácnhận của Chủ đầutưvề việc đã làmchỉhuy trưởng 02côngtrìnhtươngtự.Trongtrường hợp lànhàthầu liên danh,từngthành viênlien danhphải cóCHT với phầnviệcđảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉhuấn luyện hoặcbồidưỡng an toàn ; Có xácnhận củaChủ đầu tưvềkinh nghiệm 02côngtrìnhtươngtự.Trongtrường hợp lànhàthầu liên danh,từngthành viênlien danhphải có can bộchủ chốtphù hợp vớiphần việcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyênngànhĐiện /An toànlaođộng;- Có chứngchỉhuấn luyện hoặcbồidưỡng an toàn ; Có xácnhận củaChủ đầu tư vềviệcđã phụ trách antoàn 01công trìnhtươngtự.Trong trườnghợp lànhà thầu liêndanh,từngthành viênliên danhphải có cánbộ chủchốt phù hợpvớiphần việc đảmnhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Cácc thiết bị thí nghiệm MBA:Hợp bộ thiết bị thí nghiệm cao áp; Hợp bộ đo lường; Máy chụp sóng; Máy đo điện trở một chiều; Me ghom mét;Thiết bị thí nghiệm tính chat hóa học mẫu dầu cách điện;Thiết bị thí nghiệm tanδ mẫu dầu cách điện….và các thiết bị cần thiết khác | Thiết bị thí nghiệm MBA | 1 |
| 4 | Máy lọc dầu tuần hoàn | Máy lọc dầu tuần hoàn | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có) | Thiết bị thi công khác(nhàthầu đề xuất thêm nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi