Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt 01 bộ Đầu máy diezel răng cưa ray nền khổ đường 600mm; 01 xe vận chuyển tải trọng >= 25000kg; khổ đường ray 600mm; 01 xe vận chuyển tải trọng >= 10000kg; khổ đường ray 600mm; 02 thanh nối L>=1850mm; 360m ray nền có thanh răng truyền lực, khổ 600mm, ray chịu tải 140Z; 01 bộ Ghi rẽ trái có thanh răng truyền lực, ray chịu tải 140Z; 01 bộ Ghi rẽ phải có thanh răng truyền lực, ray chịu tải 140Z
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt 01 bộ Đầu máy diezel răng cưa ray nền khổ đường 600mm; 01 xe vận chuyển tải trọng >= 25000kg; khổ đường ray 600mm; 01 xe vận chuyển tải trọng >= 10000kg; khổ đường ray 600mm; 02 thanh nối L>=1850mm; 360m ray nền có thanh răng truyền lực, khổ 600mm, ray chịu tải 140Z; 01 bộ Ghi rẽ trái có thanh răng truyền lực, ray chịu tải 140Z; 01 bộ Ghi rẽ phải có thanh răng truyền lực, ray chịu tải 140Z |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 17:31:00 đến ngày 2020-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,761,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu tàu Diesel (hai đầu lái, 2 cụm truyền động, hệ thống làm mát, động cơ diesel, lực kéo 200kN) | 1 | bộ | - Lực kéo tối đa của đầu tầu : ≥ 200KN với hai bộ truyền động. - Số cụm truyền động: 02 cụm truyền động răng cưa. - Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao): ≤ 16.810 x 1.345 x 2.620 mm. - Khoảng cách giữa hai khớp nối xe chở động cơ: ≤ 5.390mm. - Khoảng cách giữa hai cụm truyền động: ≤ 3.460 mm. - Trọng lượng cabin: ≤ 1.400kg. - Trọng lượng xe động cơ: ≤ 10.500 kg. - Bán kính cong ngang di chuyển: ≤ 4.755mm. - Bán kính cong đứng di chuyển: ≤ 20.000mm. - Tốc độ hoạt động cho phép: ≥ 2,5 m/s. - Tốc độ kiểm soát tối đa: ≥ 3,0 m/s. - Độ dốc tối đa hoạt động: ≥ 250 - Công suất động cơ: ≥ 130kW trên bánh đà - Tốc độ vòng quay động cơ: ≥ 1.800 v/phút | ||
| 2 | Xe vận chuyển (chở thiết bị hạng nặng) | 1 | bộ | - Tải trọng: ≥ 25.000 kg. - Bộ di chuyển: 02 bộ. - Số bánh xe chịu tải: 16 cái. - Bánh dẫn hướng: 08 cái. - Khoảng cách trục bánh: 2.540 (±50mm). - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): ≤ 3.500 x 1710 x 398 mm. - Trọng lượng tịnh: ≤ 3055kg. - Hoạt động chạy trên đường ray 140Z, cương cự đường 600mm, thanh răng bố trí giữa tâm đường ray, bước răng 125mm: Đáp ứng. - Đường kính trục liên kết với cần nối: 90mm. - Lắp đặt và hoạt động đồng bộ với đầu tàu diesel: Đáp ứng | ||
| 3 | Xe vận chuyển (chở thiết bị) | 1 | bộ | - Tải trọng: ≥ 10.000 kg. - Bộ di chuyển: 02 bộ. - Số bánh xe chịu tải: 08 cái. - Bánh dẫn hướng: 08 cái. - Khoảng cách trục bánh: 2.440 (±50mm). - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): ≤ 3.500 x 1.710 x 398 mm. - Trọng lượng tịnh: ≤ 1480kg. - Hoạt động chạy trên đường ray 140Z, cương cự đường 600mm, thanh răng bố trí giữa tâm đường ray, bước răng 125mm: Đáp ứng. - Đường kính trục liên kết với cần nối: 90mm. - Lắp đặt và hoạt động đồng bộ với đầu tàu diesel: Đáp ứng | ||
| 4 | Ray có thanh răng loại thẳng hai đầu bích, loại 140Z | 360 | m | - Các thanh ray phải được lắp đặt đồng bộ với nhau đảm bảo khoảng cách giữa các bước răng 125mm. - Thanh răng bố trí lắp đặt vào tâm của thanh ray. - Đế ray đặt trên nền lò phải có lỗ để lắp bu lông khoan neo. - Cung cấp đầy đủ bu lông và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện tuyến ray. 4.1 Ray có thanh răng loại thẳng hai đầu bích, loại 140Z, L=4500 mm: 58 bộ - Chiều dài thanh ray: 4.500mm - Khoảng cách 2 mép trong ray Z: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray Z: 794mm 4.2 Ray 140Z có thanh răng loại thẳng, hai đầu mặt bích, có đế , L=1000 mm: 10 bộ - Chiều dài thanh ray: 1.000mm - Khoảng cách 2 mép trong ray Z: 600mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh răng: 254,5 mm 4.3 Ray 140Z có thanh răng loại thẳng, hai đầu mặt bích, không đế, L=1000 mm: 09 bộ - Chiều dài thanh ray: 1.000mm - Khoảng cách 2 mép trong ray Z: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray Z: 794mm 4.4 Ray 140Z có thanh răng loại thẳng một đầu mặt bích, một đầu đực, L=1000 mm: 10 bộ - Chiều dài thanh ray: 1.000mm - Khoảng cách 2 mép trong ray Z: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray Z: 794mm 4.5 Ray 140Z có thanh răng loại thẳng, một đầu mặt bích, một đầu cái, L=1000 mm: 10 bộ - Chiều dài thanh ray: 1.000mm 4.6 Ray 140Z có thanh răng loại cong ngang 150 hai đầu bích, R=6000 mm: 20 bộ - Bán kính cong ngang (Tính từ tâm ray): 6.000mm. - Chiều dài thanh ray theo tâm: 1.500mm (±50mm). 4.7 Ray 140Z có thanh răng loại thẳng, một đầu đực, một đầu cái , L = 1500mm: 20 bộ - Loại ray: 140Z lắp đặt vị trí đường cong đứng. - Chiều dài: 1.500mm. | ||
| 5 | Thanh nối | 2 | Cái | - Kết nối đầu tàu với xe vận tải - Chiều dài: 1850mm (±50mm). - Khoảng cách giữa tâm hai lỗ chốt: 1600mm (±5mm). - Lỗ trục: 90mm. - Trọng lượng: ≥ 160kg. - Lắp đặt và hoạt động đồng bộ với đầu tàu diesel và xe vận tải. Chịu được lực kéo và lực đẩy theo thiết kế của đầu tàu: Đáp ứng | ||
| 6 | Ghi rẽ trái | 1 | bộ | - Một hướng đi thẳng, một hướng rẽ trái. - Loại ray: 140Z - Góc rẽ phải: 15 độ - Chiều dài: 6.250 mm - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh ray: 414,5mm - Bước răng: 125mm - Điều khiển xi lanh chuyển hướng ghi rẽ : Bằng khí nén - Áp suất khí nén đóng mở xi lanh: 1 -:- 10 bar - Cung cấp đầy đủ van điều khiển xi lanh, ống cấp khí nén, xi lanh khí nén lắp đồng bộ cho ghi rẽ: Đáp ứng | ||
| 7 | Ghi rẽ phải | 1 | bộ | - Một hướng đi thẳng, một hướng rẽ phải. - Loại ray: 140Z - Góc rẽ phải: 15 độ - Chiều dài: 6.250 mm - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh ray: 414,5mm - Bước răng: 125mm - Điều khiển xi lanh chuyển hướng ghi rẽ : Bằng khí nén - Áp suất khí nén đóng mở xi lanh: 1 -:- 10 bar - Cung cấp đầy đủ van điều khiển xi lanh, ống cấp khí nén, xi lanh khí nén lắp đồng bộ cho ghi rẽ: Đáp ứng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi