Gói thầu: Mua sắm lắp đặt màn hình Led
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ TRUYỀN THÔNG HUYỆN VĂN LÃNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt màn hình Led |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:14:00 đến ngày 2021-12-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,780,560 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ TRUYỀN THÔNG HUYỆN VĂN LÃNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt màn hình Led Mua sắm lắp đặt màn hình Led tại phòng tiếp khách khu lưu niệm đồng chí Hoàng Văn Thụ 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình led fucolor Q1.83 Pro indor | 3,2256 | m2 | Màn hình led fucolor Q1.83 Pro indor . KT: Cao 1,44m x rộng 2.24m (đã bao gồm Modul+ dây điện + Nguồn + card thu + cáp đấu nối giữa các tấm). | ||
| 2 | Khung thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm .KT: 1.44m x2.24m | 3,2256 | m2 | Khung thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm liên kết bằng bu lông, hàn, hoặc công nghệ laser Fibe ốp tấm Alumi kín mặt sau.KT: 1.44m x2.24m | ||
| 3 | CARD PHÁT: Điện áp: 5V Phạm vi điều khiển: 1280*768 HUB Kết Nối: HUB 75 Loại module hỗ trợ: Module Full color Kết nối truyền dữ liệu: LAN | 2 | bộ | CARD PHÁT: Điện áp: 5V Phạm vi điều khiển: 1280*768 HUB Kết Nối: HUB 75 Loại module hỗ trợ: Module Full color Kết nối truyền dữ liệu: LAN Nhiệt độ làm việc: -40℃ ~ 85℃ Chức năng cơ bản: Trình chiếu Online Phầm mềm điều khiển: LED Studio CARD THU: Có sẵn 12 cổng 16-pin của HUB75. Hỗ trợ 12-bit màu đầu vào HDMI. Hỗ trợ tối đa 18-bit ( 260,000) xám. 1 Card hỗ trợ tối đa 1024×256 pixel. Hỗ trợ sao lưu nóng với hai CARD nhận. Hỗ trợ phát hiện điểm ảnh lỗi. Hỗ trợ cáp mạng BER, CAT5, CAT6. Theo dõi nhiệt độ. Giám sát độ ẩm. Giám sát khói. Phù hợp với tiêu chuẩn EU,CE,… hoặc tương đương | ||
| 4 | Hệ thống điều khiển LED để điều khiển từ xa và phát lại video HD ngoại tuyến cho những người nhỏ-màn hình quảng cáo LED sân | 1 | bộ | -Hệ thống điều khiển LED để điều khiển từ xa và phát lại video HD ngoại tuyến cho những người nhỏ-màn hình quảng cáo LED sân.-Có bộ nhớ 8GB-Nhận thẻ dòng RNgười sử dụng dễ dàng cài đặt các tham số, chỉnh sửa chương trình và truyền tải nội dung đến màn hình LED thông qua phần mềm HDPlayer.-Độ phân giải: 2,3 triệu pixel (1920 * 1200), 3840 pixel rộng nhất, cao nhất 4096 pixel-Hỗ trợ cấp độ xám 256-65536.-Chức năng cơ bản: Video, Ảnh, Gif, Văn bản, Văn phòng, Đồng hồ, Thời gian, Từ xa, Nhiệt độ, Độ ẩm, Độ sáng, Giá trị PM, v.v.-Hỗ trợ tự động phóng to hình ảnh được đồng bộ hóa, Phát màn hình trực tiếp không có bộ xử lý video.-Định dạng video: HD video cứng giải mã, đầu ra tốc độ khung hình 60Hz, AVI, WMV, RMVB, MP4, 3GP, ASF, MPG, FLV, F4V, MKV, MOV, DAT, VOB, TRP, TS, WEBM, v.v.-Định dạng hình ảnh: Hỗ trợ BMP, GIF, JPG, JPEG, PNG, PBM, PGM, PPM, XPM,XBM, v.v.-Đầu ra âm thanh stereo đường đôi-Bộ nhớ Flash 8GB, Mở rộng bộ nhớ bằng đĩa U-Giao tiếp bằng 100M / 1000M RJ45 Ethernet, Wi-Fi, 3G / 4G, LAN, USB-Nhiệt độ làm việc -40 ℃ -80 ℃-Bộ đổi nguồn IN : 12V * 1, 1Gbps RJ45 * 1, USB 2.0 * 1, Thử nghiệm Nút * 1, GPS, 3G / 4G (Tùy chọn), Cổng cảm biến * 1, HDMI * 1 OUT : 1Gbps RJ45 * 1 , AUDIO* 1 , HDMI * 1-Công suất 18W (nguồn điện 12V DC)-Lưu ý: Để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định lâu dài, vui lòng sử dụng nguồn 12V tiêu chuẩn bộ chuyển đổi nguồn điện | ||
| 5 | Tấm dự phòng để bảo hành Q1,83Pro - indoo | 2 | tấm | Tấm dự phòng để bảo hành Q1,83Pro - indoo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi