Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám Đa khoa 153
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám Đa khoa 153 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:12:00 đến ngày 2021-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,412,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám Đa khoa 153 Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám Đa khoa 153 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phim Xray khô 35x43cm DL-HL (100 tấm hộp) | 4 | Hộp | 35x 43 cm( 100 tấm/ hộp) | ||
| 2 | Phim Drystar DT2B (8x10inch) AGFA - Bỉ | 100 | Hộp | 100 tấm/ hộp | ||
| 3 | Găng khám | 1.000 | Hộp | 50 đôi/ hộp | ||
| 4 | Giấy In mầu A4 | 300 | Tập | Tập 100 tờ | ||
| 5 | Novocain 3% | 30.000 | Ống | 5ml | ||
| 6 | Cồn xoa bóp | 120 | Lít | Tam da | ||
| 7 | Composite Nhộng Vivadent | 200 | Con | 10 con/ túi | ||
| 8 | Ống hút nước bọt Việt Nam | 5.000 | Ống | 1 ống/túi | ||
| 9 | Bao cao su khám sản | 500 | Chiếc | 1 cái/1 túi | ||
| 10 | Que thông lệ đạo | 50 | Cái | 1 cái/1 túi | ||
| 11 | Kim phá bao | 100 | Cái | 1 cái/1 túi | ||
| 12 | Giá máu lắng | 10 | Cái | 1 cái/1 túi | ||
| 13 | LỌ ĐỰNG HÓA CHẤT | 100 | Lọ | 1 Lọ/1 túi | ||
| 14 | PIPES TT CÓ BẦU 2ML CHIA VẠCH | 50 | Cái | 1 cái/ túi | ||
| 15 | Cóng phản ưng (cuvet) | 50 | Cái | 1chiếc/ hộp | ||
| 16 | Găng tay phẫu thuật | 50 | Hộp | 50 đôi/ hộp | ||
| 17 | Lọ đựng bệnh phẩm | 2.000 | Lọ | 1000 lọ/ thùng | ||
| 18 | Que lấy bệnh phẩm | 2.000 | Cái | 100 cái/ thùng | ||
| 19 | Lam men (Đức) | 100 | Hộp | 100 miếng/ hộp | ||
| 20 | Amagan | 4 | lọ | 30g/ lọ | ||
| 21 | Mũ giấy (Vô Trùng) | 1.000 | Hộp | 50 chiếc/ túi | ||
| 22 | Tan bọt dạ dày | 150 | Lọ | 100g/ lọ | ||
| 23 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 200 | Lít | 500ml/ chai | ||
| 24 | Chỉ phẫu thuật | 200 | Sợi | 12 sợi / hộp | ||
| 25 | Gạc thấm vuông | 100.000 | Miếng | 10x10 cm | ||
| 26 | Bông thấm | 20 | KG | 1kg/ gói | ||
| 27 | Ống đựng nước tiểu | 1.500 | Ống | 18cm x 0,018 | ||
| 28 | Que nước tiểu | 1.500 | Ống | 100 ống/ hộp | ||
| 29 | Ống công thức máu | 5.000 | Ống | 2ml | ||
| 30 | Ống sinh hóa máu | 10.000 | Ống | 100 ống/ hộp | ||
| 31 | Lưỡi dao phẫu thuật | 2.000 | Cái | 100 chiếc/ hộp | ||
| 32 | Ống đựng kim châm cứu | 1.000 | Ống | 1000 chiếc/ thùng | ||
| 33 | Kim châm cứu các số | 400 | hộp | 100 cái/hộp | ||
| 34 | Khẩu trang giấy | 1.000 | hộp | 50 chiếc/hộp | ||
| 35 | Cidex OPA | 30 | Can | 5L/ Can | ||
| 36 | Thuốc tê bôi | 100 | Tuýt | 30ml/typ | ||
| 37 | Gel ky ( Gel bôi trơn KLY) - Thổ Nhĩ Kỳ | 100 | Tuýt | 82G/ typ | ||
| 38 | Bơm tiêm 5ml | 6.000 | Cái | 100 chiếc/ hộp | ||
| 39 | Bơm tiêm 3ml | 3.000 | Cái | 100 chiếc/ hộp | ||
| 40 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 2.000 | Cái | 100 chiếc/ hộp | ||
| 41 | Bơm tiêm 20ml | 1.000 | Cái | 50 chiếc/ hộp | ||
| 42 | Lam kính ( mài một đầu ) - Trung Quốc | 50 | Hộp | 72 miếng/ hộp | ||
| 43 | Cồn đốt | 5 | Lít | 500ml/ chai | ||
| 44 | Bộ nhuộm Gram | 10 | Bộ | (500ml/x3) | ||
| 45 | Giấy in siêu âm Sony | 60 | Hộp 10 Cuộn | 10 cuộn/ hộp | ||
| 46 | Giấy in siêu âm màu Sony | 5 | cuộn | 1/cuộn | ||
| 47 | Giấy in ảnh màu | 50 | tập | 100/tập | ||
| 48 | GIẤY IN KẾT QUẢ X.N | 200 | Tập | 10 tập/ hộp | ||
| 49 | GIẤY IN KẾT QUẢ NƯỚC TIỂU | 200 | Tập | 10 tập/ hộp | ||
| 50 | A xít Acetix 3% | 20 | Lít | 500ml/ chai | ||
| 51 | DD Luygol 3% | 20 | Lít | 500ml/ chai | ||
| 52 | Povidin 10% | 20 | Lọ | 500ml/ chai | ||
| 53 | Mỏ vịt nhựa | 2.000 | Cái | 300 chiếc/ kiện | ||
| 54 | Giấy điện Tim 6 Cần | 200 | Tập | 140 tờ/ tập | ||
| 55 | Gel điện tim | 50 | Tuýt | 300ml/ typ | ||
| 56 | Nước muối 9% 500ml | 1.200 | Chai | 500ml/ chai | ||
| 57 | Màng đo chức năng hô hấp | 200 | cái | 1 cái/ túi | ||
| 58 | Nước cất | 200 | Lít | 10 lít/ can | ||
| 59 | Dây cáp điện tim | 6 | Dây | 1 dây/ túi | ||
| 60 | Bột tan | 100 | Lọ | 20 gam/ túi | ||
| 61 | Băng dính lụa (5x5) | 300 | Cuộn | 6 cuộn/ gói | ||
| 62 | Gạc đắp VT (22x6)VT | 1.000 | Miếng | 10 miếng/ túi | ||
| 63 | Gạc (10x10) cắt | 1.000 | Miếng | 100 miếng/ túi | ||
| 64 | Tấm trải ni long ( 10 x13) | 200 | cái | 1 miếng/ túi | ||
| 65 | dầu parafil (5 ml/lọ) | 50 | Lọ | 5ml/ lọ | ||
| 66 | DD KOH 10% | 50 | Lọ | 500ml/ chai | ||
| 67 | Đè lưỡi gỗ (vô trùng) | 5.000 | hộp | 100 cái/hộp | ||
| 68 | Bóng đèn xét nghiệm | 10 | Cái | 1 chai/ hộp | ||
| 69 | Bột bó | 500 | Cuộn | 120 cái/ thùng | ||
| 70 | Thuốc gây tê răng | 1.000 | ống | 50 ống/ hộp | ||
| 71 | Gen siêu âm | 1.500 | Lít | 5 lít/ can | ||
| 72 | Lam men kính | 100 | Hộp | 100 chiếc/ hộp | ||
| 73 | Cồn 90 độ | 50 | Lít | 500 ml/ chai | ||
| 74 | Cồn 70 độ | 50 | Lít | 500 ml/ chai | ||
| 75 | Cồn tuyệt đối | 1 | Lít | 1000 ml/ chai | ||
| 76 | Dầu soi kính hiển vi | 10 | Lọ | 60ml/ lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi