Gói thầu: Mua sắm thiết bị văn phòng cho các khoa phòng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247384-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị văn phòng cho các khoa phòng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211076542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 16:11:00 đến ngày 2022-01-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp hoặc đã lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng.+ Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có bản cam kết: Khi hàng hóa có sự cố trong thời gian bảo hành thì trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải có nhân viên kỹ thuật đến bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lắp đặt hệ thống mạng tại Bệnh viện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật viên chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên(Đính kèm bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lắp đặt hệ thống điện tại Bệnh viện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật viên chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên(Đính kèm bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị văn phòng cho các khoa phòng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Mua sắm thiết bị văn phòng cho các khoa phòng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị + Địa chỉ: 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị. + E-mail: [email protected], [email protected] + Số điện thoại: 0233.3850.987 Fax: 0233.3852.152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia trực thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thụy Lôi, Thụy Lâm, Đông Anh, TP. Hà Nội VPGD: P1909, tòa nhà Smile, số 01 đường Nguyễn Cảnh Dị, Hoàng Mai, Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107128316


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Hùng Vương kéo dài, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị + Địa chỉ: 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị. + E-mail: [email protected], [email protected] + Số điện thoại: 0233.3850.987 Fax: 0233.3852.152


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Mẫu số 03, Chương IV, E-HSMT, cụ thể: Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng); Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước… - Hàng mẫu vật liệu của hàng hóa tham dự thầu (nộp trực tiếp tại phòng Hành chính quản trị, Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị, 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị): phải đảm bảo có đầy đủ hàng mẫu, chất liệu, màu sắc, đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của E-HSMT, hàng mẫu yêu cầu được niêm phong, có dấu xác nhận của Nhà thầu (mẫu gỗ làm bàn, tủ, ghế), mỗi mẫu có chữ ký và đóng dấu niêm phong của nhà thầu và nộp trong vòng 05 ngày làm việc kể từ sau thời điểm đóng thầu và sẽ được gửi lại cho các nhà thầu (quy định cụ thể tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT). - Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu, đáp ứng yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. - Đính kèm Catalogue (có hình ảnh thực tế của sản phẩm) do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (nếu tài liệu, catalogue của nhà sản xuất là chữ nước ngoài thì có bản dịch ra Tiếng việt, nhà thầu phải chịu trách nhiệm với tính đúng đắn của bản dịch này).
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết của nhà thầu với các nội dung sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương. + Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước: Khi giao hàng phải cung cấp: Phiếu xuất kho, phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng, hóa đơn bán hàng. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, tất cả đều mới 100% và phải được dán tem bảo đảm chất lượng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến công trình, tùy trường hợp cụ thể) và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Có bản cam kết: Khi hàng hóa có sự cố trong thời gian bảo hành thì trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải có nhân viên kỹ thuật đến bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa. - Các chứng từ liên quan khác mà Bệnh viện yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị + Địa chỉ: 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị. + E-mail: [email protected], [email protected] + Số điện thoại: 0233.3850.987 Fax: 0233.3852.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND Quảng Trị. + 45 Hùng Vương - TP Đông Hà- Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Hành chính quản trị, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị. + Số điện thoại: 0233.3850.987 Fax: 0233.3852.152
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Y tế Quảng Trị. + 34 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà- Quảng Trị
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghế làm việc48CáiDẫn chiếu đến STT 1, mục 2, Chương V
2Ghế họp85CáiDẫn chiếu đến STT 2, mục 2, Chương V
3Ghế họp có nệm ngồi và tựa lưng260CáiDẫn chiếu đến STT 3, mục 2, Chương V
4Bàn làm việcKích thước: D1200x R600x C750mm48CáiDẫn chiếu đến STT 4, mục 2, Chương V
5Bàn làm việcKích thước: D2200x R1000x C760mm1CáiDẫn chiếu đến STT 5, mục 2, Chương V
6Bàn nước8CáiDẫn chiếu đến STT 6, mục 2, Chương V
7Bàn máy in8CáiDẫn chiếu đến STT 7, mục 2, Chương V
8Ghế chủ tọa12CáiDẫn chiếu đến STT 8, mục 2, Chương V
9Hệ thống dây điện, dây mạng các khoa phòng13Hệ thốngDẫn chiếu đến STT 9, mục 2, Chương V
10Tủ hồ sơKích thước: D1200x R400x C2000mm32CáiDẫn chiếu đến STT 10, mục 2, Chương V
11Tủ hồ sơKích thước: D1290x R400x C2000mm12CáiDẫn chiếu đến STT 11, mục 2, Chương V
12Tủ hồ sơKích thước: D1750x R400x C2000mm4CáiDẫn chiếu đến STT 12, mục 2, Chương V
13Tủ để sách, hồ sơ, lưu niệm1CáiDẫn chiếu đến STT 13, mục 2, Chương V
14Tủ tài liệu kết hợp tủ áo1CáiDẫn chiếu đến STT 14, mục 2, Chương V
15Bàn họpKích thước: D3000x R1200x C750mm3CáiDẫn chiếu đến STT 15, mục 2, Chương V
16Bàn họpKích thước: D3200x R1200x C750mm2CáiDẫn chiếu đến STT 16, mục 2, Chương V
17Bàn họpKích thước: D4000x R1200x C750mm2CáiDẫn chiếu đến STT 17, mục 2, Chương V
18Bàn họpKích thước: D4600x R1200x C750mm5CáiDẫn chiếu đến STT 18, mục 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp hoặc đã lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng.+ Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có bản cam kết: Khi hàng hóa có sự cố trong thời gian bảo hành thì trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải có nhân viên kỹ thuật đến bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lắp đặt hệ thống mạng tại Bệnh viện 1 Kỹ thuật viên chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên(Đính kèm bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp)11
2 Lắp đặt hệ thống điện tại Bệnh viện 1 Kỹ thuật viên chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên(Đính kèm bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->