Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276166-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211261831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG, hỗ trợ có mục tiêu các huyện 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 16:12:00 đến ngày 2022-01-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,537,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng 04 phòng bộ môn Trường PTDTBT THTHCS xã Liên Hội, huyện Văn Quan
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG, hỗ trợ có mục tiêu các huyện 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư xây dựng An Khánh VQ - Số 12A, Dãy B3, Khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn, thôn Tân Lập, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụnghạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT4,1689100m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT14,4625m3
3Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT1,0238100m2
4Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,5265100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT43,2897m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,7968tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT1,4561tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,8954tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT42,6739m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT29,2197m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT1,3896100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,8157100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT23,3067m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,9636100m3
15Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,9636100m3/ 1km
16Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,7741100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,1968m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3537tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0571tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,4501tấn
21Ván khuôn dầm Tầng 2Chương V E-HSMT1,1266100m2
22Ván khuôn dầm Tầng máiChương V E-HSMT1,1955100m2
23Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,3924m3
24Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,15m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,1328tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,8757tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,7784tấn
28Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Chương V E-HSMT2,4121100m2
29Ván khuôn gỗ sàn tầng máiChương V E-HSMT3,2128100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT58,6177m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,5748tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắngChương V E-HSMT0,8772100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,1648m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3429tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3797tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2606100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,4918m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2445tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0959tấn
40Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 220cm, cao Chương V E-HSMT83,0522m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,3081m3
42Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,7425m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,901m3
44Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT13,9511m3
45Sản xuất xà gồ thépChương V E-HSMT0,8654tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,8654tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT80,63041m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT82,8836m2
49Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT82,8836m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E-HSMT3,0729100m2
51Tôn úp nóc, úp sườnChương V E-HSMT45,454md
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT424,006m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT551,86m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT562,49m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT95,897m2
56Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT119,8124m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT151,082m2
58Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT54,802m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT166,84m
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.416,129m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT480,2664m2
62Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,7864m3
63Lát nền, sàn gạch KT 600x600, XM PCB40Chương V E-HSMT485,4952m2
64Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V E-HSMT23,412m2
65Gia công và lắp đặt inox lan can cầu thangChương V E-HSMT103,436kg
66Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 5 ly, mở quayChương V E-HSMT35,64m2
67Phụ kiện kim khí cửa D1Chương V E-HSMT11bộ
68Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, kính dày 5 ly, mở quayChương V E-HSMT66,96m2
69Phụ kiện kim khí cửa S1, S2Chương V E-HSMT20bộ
70Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5 lyChương V E-HSMT54m2
71Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT102,61m2 cấu kiện
72Lắp dựng vách kính nhựa lõi thépChương V E-HSMT54m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,7103tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT66,96m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT30,16131m2
76Sản xuất thang lên máiChương V E-HSMT0,026tấn
77Lắp dựng thang lên máiChương V E-HSMT1,25m2
78Cửa tôn máiChương V E-HSMT0,6724m2
79Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,90061m3 đất nguyên thổ
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,9006m3
81Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT3,9474m3
82Gia công và lắp đặt inox lan can hành langChương V E-HSMT790,5706kg
83Lát đá bậc tam cấpChương V E-HSMT38,781m2
84Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,3349m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT2,9229m3
86Ván khuôn gỗ tấm đan bàn thí nghiệmChương V E-HSMT0,2036100m2
87Bê tông tấm đan bàn thí nghiệm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,0364m3
88Lắp dựng cốt thép bàn thí nghiệm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2383tấn
89Ốp tường chân đỡ đan bàn thí nghiệm, gạch ≤0,09m2, XM PCB40Chương V E-HSMT61,4952m2
90Lát mặt bàn tấm đan thí nghiệm,Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V E-HSMT20,3644m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT5,5386100m2
92đèn led hộp s8 bóng 1x54w-1,2mChương V E-HSMT36bộ
93đèn led tuýp bán nguyệt 1x36w-1,2mChương V E-HSMT4bộ
94đèn đui gắn tường e27, bóng led compact đui vặn xoáy (12W)Chương V E-HSMT7bộ
95Lắp đặt quạt trần 1x100wChương V E-HSMT20cái
96Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tườngChương V E-HSMT5bộ
97Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tườngChương V E-HSMT2bộ
98Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT10cái
101Lắp đặt công tắc hai cựcChương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250wChương V E-HSMT23cái
104Lắp đặt MCB 1p-10AChương V E-HSMT5cái
105Lắp đặt MCB 1p-16AChương V E-HSMT10cái
106Lắp đặt MCB 1p-20AChương V E-HSMT1cái
107Lắp đặt MCB 3p-25AChương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt MCB 3p-32AChương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT400m
110Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT200m
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT130m
112Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mmChương V E-HSMT40m
113Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mmChương V E-HSMT8m
114Lắp đặt ống bảo hộ D16Chương V E-HSMT300m
115Lắp đặt ống bảo hộ D20Chương V E-HSMT150m
116Lắp đặt ống bảo hộ D25Chương V E-HSMT120m
117Đào đất rãnh chống sét rộng Chương V E-HSMT81m3 đất nguyên thổ
118Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Chương V E-HSMT8m3
119Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V E-HSMT5cái
120ống sứ quả bầu D200Chương V E-HSMT5cái
121Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V E-HSMT8cọc
122Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V E-HSMT70m
123Dây thép tiếp địa 40x4Chương V E-HSMT25m
124Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Chương V E-HSMT34cái
125Tiêu lệch + nối quy PCCCChương V E-HSMT2bộ
126Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình)Chương V E-HSMT4bình
127Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình)Chương V E-HSMT4bình
128Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200)Chương V E-HSMT2cái
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,96391m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,081m3
131Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0325m3
132Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,3893m3
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,2368m2
134Đổ cát lòng bểChương V E-HSMT0,2867m3
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0029100m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,0648m3
137Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0035tấn
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
139Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,337m3
140Hộp tôn đựng máy bơmChương V E-HSMT1cái
141Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kWChương V E-HSMT11 lần LD + TD
142Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Chương V E-HSMT301m khoan
143Vật tư giếng khoan (ống hút...)Chương V E-HSMT1bộ
144Bể mái (inox) 2m3 + phụ tùngChương V E-HSMT1bể
145Van cầu D32Chương V E-HSMT3cái
146Van cầu D20Chương V E-HSMT2cái
147ống nhựa nhiệt pp-r, hàn nhiệt D32Chương V E-HSMT0,3100m
148ống nhựa nhiệt pp-r, hàn nhiệt D20Chương V E-HSMT0,64100m
149côn thu pp-r D32-20Chương V E-HSMT2cái
150tê nhựa pp-r hàn D32-32Chương V E-HSMT3cái
151tê nhựa pp-r hàn D32-20Chương V E-HSMT3cái
152tê nhựa pp-r hàn D20-20Chương V E-HSMT7cái
153cút nhựa pp-r ren trong D32-32Chương V E-HSMT2cái
154cút nhựa pp-r ren trong D20-15Chương V E-HSMT12cái
155cút nhựa pp-r ren ngoài D20-15Chương V E-HSMT11cái
156cút nhựa pp-r hàn D32-32Chương V E-HSMT3cái
157cút nhựa pp-r hàn D20-20Chương V E-HSMT16cái
158kép nối D32Chương V E-HSMT2cái
159kép nối D15Chương V E-HSMT1cái
160zăco nhựa pp-r D32Chương V E-HSMT2cái
161zăco nhựa pp-r D20Chương V E-HSMT2cái
162băng tanChương V E-HSMT25cuộn
163la va bôChương V E-HSMT4bộ
164Chậu rửa tay đôiChương V E-HSMT7bộ
165van phao tự độngChương V E-HSMT2cái
166ống nhựa tiền phong (pvc) D50Chương V E-HSMT0,28100m
167ống nhựa tiền phong (pvc) D32Chương V E-HSMT0,11100m
168ống nhựa tiền phong (pvc) D90Chương V E-HSMT0,471100m
169ống nhựa tiền phong (pvc) D110Chương V E-HSMT0,31100m
170Cút nhựa 135 độ D110Chương V E-HSMT2cái
171Cút nhựa 90 độ D110Chương V E-HSMT4cái
172Cút nhựa 90 độ D110-50Chương V E-HSMT1cái
173Cút nhựa 135 độ D90Chương V E-HSMT6cái
174Cút nhựa 90 độ D90Chương V E-HSMT6cái
175Tê nhựa 135 độ D50-50Chương V E-HSMT2cái
176Tê nhựa 90 độ D110-50Chương V E-HSMT9cái
177rọ chắn rác nước máiChương V E-HSMT6cái
178Máy bơm (hút tối đa 50m trong cột áp 100m)Chương V E-HSMT1cái
179Đào khuôn sân, xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E-HSMT12,81m3
180Rải bạt lótChương V E-HSMT1,28100m2
181Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,8m3
182Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3,073100m2
183Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT6,7055m3
184Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT11,0615m3
185Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3,2892tấn
186Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT7,3551m3
B CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN THÀNH NHÀ Ở HỌC SINH BÁN TRÚ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT20,3112m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,8m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT71,2027m2
4Phá lớp vữa trát tường( trong nhà)Chương V E-HSMT140,2813m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Chương V E-HSMT132,2337m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Chương V E-HSMT260,5225m2
7Phá dỡ nền gạch látChương V E-HSMT171,2304m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT219,5336m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,1813tấn
10Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT139,2952m2
11Vệ sinh bề mặt cửa gỗ cũ (cửa ở các trục tường không phá đi)Chương V E-HSMT36,4m2
12Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT1chuyến
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT71,2027m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT140,2813m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT203,4364m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT400,8038m2
17Lát nền, sàn KT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT174,0035m2
18Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT7,524m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT136,8m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,8m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT114m2
22Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Chương V E-HSMT1,1813tấn
23Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V E-HSMT213,2302m2
24Đóng trần tônChương V E-HSMT173,1235m2
25Gia cố toàn bộ cánh cửa đã bị hỏngChương V E-HSMT20công
26Sơn lại cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT36,4m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,1303100m2
28đèn led hộp s8 bóng 1x54w-1,2mChương V E-HSMT20bộ
29đèn đui gắn tường e27, bóng led compact đui vặn xoáy (12W)Chương V E-HSMT3bộ
30Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT15cái
31Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tườngChương V E-HSMT5bộ
32Tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x150 lắp âm tườngChương V E-HSMT1bộ
33Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT5cái
36Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT5cái
37Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250wChương V E-HSMT25cái
38Lắp đặt MCB 1p-10AChương V E-HSMT5cái
39Lắp đặt MCB 1p-16AChương V E-HSMT10cái
40Lắp đặt MCB 1p-20AChương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt MCB 1p-40AChương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT300m
43Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT150m
44Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT100m
45Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT50m
46Lắp đặt ống bảo hộ D16Chương V E-HSMT200m
47Lắp đặt ống bảo hộ D20Chương V E-HSMT150m
48Lắp đặt ống bảo hộ D25Chương V E-HSMT80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy đầm cóc >= 70Kg1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->