Gói thầu: In Bản tin Nghiên cứu Hải quan năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hải quan |
| Tên gói thầu | In Bản tin Nghiên cứu Hải quan năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 09:00:00 đến ngày 2021-12-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (kèm theo bản sao hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT được công chứng, chứng thực hoặc sao y; ấn phẩm đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung và thực hiện các thủ tục pháp lý của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về Quản lý in ấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế, chế bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân gia công sau in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành gia công sau in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, tốc độ ghi 22 bản/ giờ, có thể ghi được bản kẽm kích thước 79 cm x 103 cm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Offset 4 màu có tích hợp cụm láng lắc đồng thời, vừa in vừa láng lắc, khổ giấy in tối đa 74 cm x 104 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Offset 8 màu có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, có tích hợp cụm láng lắc đồng thời, vừa in vừa láng lắc, khổ 72 cm x 102 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Offset 8 màu có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, khổ 72 cm x 102 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, dùng để in test mẫu trước khi in sản lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp , tốc độ 100 m/phút, gấp được tay sách khổ 65 cm x 86 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cán nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cán mờ, cán bóng, có thể cán được khổ 860 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống máy keo vào bìa liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống cung cấp tay sách tối thiểu 10 trạm, máy bắt và vào bìa keo liên hoàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, máy ghim và vào bìa keo liên hoàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy quay lô giấy cắt giấy từ dạng cuộn ra tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay tở được đồng thời 04 cuộn giấy, có hệ thống băn băng giấy, máy hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo mật độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo mật độ màu trên tờ in, đo mật độ trên bản kẽm.Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 500 KVA, máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích ≥ 500 m2. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê. Bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh nhà xưởng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
In Bản tin Nghiên cứu Hải quan năm 2022 In Bản tin Nghiên cứu Hải quan năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu hợp pháp khác thể hiện đã có đăng ký hoạt động từ năm 2013 trở về trước về in ấn báo chí; - Chứng nhận quản lý chất lượng 9001:2015 trong lĩnh vực in ấn sách báo, tạp chí; - Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường 14001 : 2015; - Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO 27001:2013 trong lĩnh vực in ấn sách báo, tạp chí; - Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp OHSAS 18001:2007 trong lĩnh vực in ấn sách báo, tạp chí; - Chứng nhận phòng cháy chữa cháy tại cơ sở sản xuất; - Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Văn bản thể hiện có số lượng máy móc (tối thiểu) để chứng minh năng lực sản xuất kinh doanh; - Có văn bản cam kết sử dụng đúng nguyên vật liệu và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong quá trình in Bản tin Nghiên cứu Hải quan cũng như in lại Bản tin Nghiên cứu Hải quan (bảo hành) nếu có; - Bản cam kết thực hiện các quy định, điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Bản sao báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên Bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 2. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT được công chứng, chứng thực của hợp đồng tương tự; 3. Bản sao công chứng hoặc chứng thực chứng minh nhân dân, các bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự thực hiện gói thầu; 4. Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu, hợp đồng, hóa đơn mua bán các máy móc, thiết bị sử dụng, tham gia gói thầu; 5. Các tài liệu liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư/bên mời thầu Viện Nghiên cứu Hải quan
- Địa chỉ: số 09 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu Hải quan; địa chỉ: số 09 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ triển khai lựa chọn nhà thầu - Viện Nghiên cứu Hải quan; địa chỉ: số 09 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định lựa chọn thầu - Viện Nghiên cứu Hải quan; địa chỉ: số 09 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Bản tin Nghiên cứu Hải quan năm 2022 | Kích thước: 19 x 27 (cm).Số trang: 32 trang, gồm:04 trang bìa bằng giấy Couche, định lượng: 150g/m2, được láng lắc bóng (hoặc cán mờ); 28 trang ruột bằng giấy Couches 80 g/m2;Các trang được đánh số trang.Sản phẩm được in 04 màu, 02 mặt trên dây chuyền CTP đồng bộ.Mực in: Mực in có xuất xứ Nhật hoặc tương đương, in không bị nhòe chữ.Gia công: Đóng lồng hoặc vào bìa keo nhiệt, cắt xén vuông vắn, không bị méo.Hoàn thiện: Sản phẩm đồng đều về kích thước từng trang; Không sai lệch vị trí trang, không thừa thiếu trang, không ngược trang. | cuốn | 30.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (kèm theo bản sao hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT được công chứng, chứng thực hoặc sao y; ấn phẩm đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung và thực hiện các thủ tục pháp lý của gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về Quản lý in ấn | 10 | 8 |
| 2 | Nhân viên thiết kế, chế bản | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế đồ họa | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư in | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in | 7 | 5 |
| 4 | Công nhân in | 4 | Tốt nghiệp Trung cấp in trở lên | 10 | 5 |
| 5 | Công nhân gia công sau in | 4 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành gia công sau in | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP | Máy hoạt động tốt, tốc độ ghi 22 bản/ giờ, có thể ghi được bản kẽm kích thước 79 cm x 103 cm. | 2 |
| 2 | Máy in tờ rời | Máy in Offset 4 màu có tích hợp cụm láng lắc đồng thời, vừa in vừa láng lắc, khổ giấy in tối đa 74 cm x 104 cm | 1 |
| 3 | Máy in tờ rời | Máy in Offset 8 màu có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, có tích hợp cụm láng lắc đồng thời, vừa in vừa láng lắc, khổ 72 cm x 102 cm | 1 |
| 4 | Máy in tờ rời | Máy in Offset 8 màu có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, khổ 72 cm x 102 cm | 1 |
| 5 | Máy in kỹ thuật số | Máy hoạt động tốt, dùng để in test mẫu trước khi in sản lượng | 1 |
| 6 | Máy gấp | Máy gấp , tốc độ 100 m/phút, gấp được tay sách khổ 65 cm x 86 cm | 2 |
| 7 | Máy cán nhiệt | Cán mờ, cán bóng, có thể cán được khổ 860 mm | 1 |
| 8 | Hệ thống máy keo vào bìa liên hoàn | Hệ thống cung cấp tay sách tối thiểu 10 trạm, máy bắt và vào bìa keo liên hoàn. | 1 |
| 9 | Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | Máy hoạt động tốt, máy ghim và vào bìa keo liên hoàn. | 1 |
| 10 | Máy quay lô giấy cắt giấy từ dạng cuộn ra tờ rời | Máy quay tở được đồng thời 04 cuộn giấy, có hệ thống băn băng giấy, máy hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy đo mật độ | Máy đo mật độ màu trên tờ in, đo mật độ trên bản kẽm.Máy hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện 3 pha | Công suất 500 KVA, máy hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Nhà xưởng | Diện tích ≥ 500 m2. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê. Bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh nhà xưởng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi