Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thiết bị phục vụ sản xuất năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thiết bị phục vụ sản xuất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200751906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 17:20:00 đến ngày 2020-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,969,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tàu điện ắc qui 2,5 tấn phòng nổ (trọn bộ) | 1 | Cái | Trọng lượng bám dính: ≥ 2,5 tấn; Lực kéo lớn nhất: ≥ 6,13 kN; Tốc độ di chuyển di chuyển lớn nhất: ≥ 4,54 km/h; Cỡ đường ray 600 mm. | ||
| 2 | Khởi động từ phòng nổ | 4 | Cái | Cấp điện áp : 660/380V; Dòng điện định mức : ≥200 A ; Loại phòng nổ ExdI | ||
| 3 | Máng cào bằng phòng nổ | 2 | Bộ | Năng suất : ≥ 80 tấn/giờ ; Chiều dài : ≥ 60 m; Vận tốc xích : ≥ 0,86 m/s ; Công suất động cơ : ≥ 22kW ; Tốc độ động cơ : ≥ 1460 r/min ; Cấp điện áp : 380/660V | ||
| 4 | Máng cào nghiêng | 2 | Bộ | Năng suất : ≥ 60 tấn/giờ ; Chiều dài : ≥ 60 m; Vận tốc xích : ≥ 0,65 m/s ; Góc nghiêng cho phép : 30o ; Công suất động cơ : ≥ 22kW ; Tốc độ động cơ : ≥ 1460 r/min ; Cấp điện áp : 380/660V | ||
| 5 | Cầu dao phòng nổ | 4 | Cái | Cấp điện áp : 660/380V; Dòng điện định mức : ≥400 A ; Loại phòng nổ ExdI ; | ||
| 6 | Bơm thoát nước mỏ hầm lò | 1 | Cái | Lưu lượng : ≥ 93m3/h; Chiều cao đẩy lớn nhất : ≥100m; Công suất động cơ điện : ≤55Kw ; Cấp điện áp : 380/660V ; Tốc độ động cơ : ≥ 2900r/min | ||
| 7 | Hệ thống máy nghiền chế biến than | 1 | Bộ | Năng suất : ≥50T/h ; Công suất động cơ : ≤55kW; Tốc độ động cơ : 1450÷1480 rpm ; Điện áp: 380/660V | ||
| 8 | Máy đo gió điện tử | 2 | Cái | Tốc độ gió tối thiểu : ≤0,4m/s; Màn hình hiển thị : Loại phản chiếu, 04 số; Độ lệch hiệu chuẩn : ≤1% sau 100 giờ sử dụng ở 9,5m/s; Nhiệt độ làm việc : -18÷55°C ; Đường kính cánh quạt : ≤ 25mm | ||
| 9 | Máy đo khí đa năng | 4 | Cái | Áp lực chịu đựng : 700÷1300; Các khí đo được : CH4, CO2, CO, O2; Cường độ âm thanh báo động: ≥ 90dB, cách 30cm ; Độ ẩm : 10÷95% ; Cấp làm kín, chống nước : ≥ IP67 ; Nhiệt độ làm việc : -20÷ +50°C | ||
| 10 | Máy phát điện | 1 | Cái | Công suất làm việc liên tục: ≥250kVA.; Điện áp phát định mức: 230/400V; Kiểu bố trí và số xy lanh: Kiểu thẳng hàng, 6 xy lanh; Tốc độ định mức: 1500vòng/phút; Dung tích dầu nhớt: ≥ 29 lít; Suất tiêu thu nhiên liệu tại 100% tải: ≤ 53.4 lít/giờ; Tự động điều khiển điện áp; Hiệu suất : ≥92,7%; Nhiên liệu : điezen | ||
| 11 | Máy khoan phòng nổ | 1 | Bộ | Chiều sâu lỗ khoan lớn nhất : ≥75m; Đường kính lỗ khoan : ≥65mm; Góc nghiêng khoan : -90° ÷ +90° ; Các tốc độ quay mũi khoan : 110/180/320rpm ; Tốc độ tiến mũi khoan : 0÷2m/min ; Công suất động cơ : ≤5,5kW ; Tốc độ động cơ : 1440÷1470rpm ; Cấp điện áp : 380/660V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi