Gói thầu: Mua vật tư, phân bón, dụng cụ nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phân bón, dụng cụ nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690977 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 950 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 18:04:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | GA3 | 896 | g | Thành phần Gibberellic Acid 100% GA3 40g/kg | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 2 | Chất giữ ẩm | 166 | Kg | Thành phần: tinh bột, vinyl monome, chất tạo lưới, chất tạo bọt xúc tác, khả năng trương nở (g/g): ≥370; Thời gian lưu giữ trong đất ≥12 tháng | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 3 | Phân Hữu cơ vi sinh | 8.300 | Kg | Thành phần: Hữu cơ ≥15%; Acid Humic: 2,5%; Ca: 1,0%; Các chủng Vi sinh vật hữu ích: Aspergillus sp: 1 x 10⁶ CFU/g; Azotobacter: 1x10⁶CFU/g; Bacillus: 1×10⁶ CFU/g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 4 | Đạm Urê | 154,6 | Kg | Thành phần: Nitơ ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1,0%; Độ ẩm ≤ 0,4%; Hạt màu trắng | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 5 | Super lân | 360 | Kg | Thành phần: Bột màu xám hàm lượng P2O5 tự do: ≤4; Thành phần: Lân hữu hiệu (P2O5hh) ≥16%; Lưu huỳnh (S) 11%; Độ ẩm ≤13% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 6 | KaliClorua | 103,6 | Kg | Thành phần: K2O≥60%; Độ ẩm ≤1,0 %. Màu đỏ, dạng hạt | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 7 | Phân bón NPK tổng hợp 1 | 4.650 | Kg | Thành phần: Nitơ tổng số (Nts) 13%, Lân hữu hiệu (P2O5hh) 13%, Kali hữu hiệu (K2Ohh) 13% (Chất lượng tương đương phân bón đầu trâu NPK 13-13-13) | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 8 | Phân bón NPK tổng hợp 2 | 60 | Kg | - Thành phần: Đạm tổng số (Nts): 5%; Lân hữu hiệu (P2O5hh):10%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%; Lưu huỳnh (S): 8% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 9 | Vôi bột | 3.160 | Kg | Dạng bột, màu trắng không lẫn tạp chất | ||
| 10 | Phân bón lá vi lượng 1 | 72,3 | Lít | Thành phần: Boron: 150 g/l (150.000 ppm)(pHH2O: 8 - 9; Tỷ trọng: 1, 374 - 1378)(Chất lượng tương đương phân bón lá Bortrac) | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 11 | Phân bón lá vi lượng 2 | 1,8 | Lít | Thành phần: Sodium – 5 – Nitrogualacolate 3g/lít; Sodium – O – Nitrophenolate 6g/lít; Sodium – P – Nitrophenolate 9g/lít (Chất lượng tương đương phân bón lá Atonik) | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 12 | Phân bón lá vi lượng 3 | 0,5 | Kg | Thành phần: N 10%; P2O5 6%; K2O 40%; Bo 10.000 ppm; Ngoài ra còn có Cu 100 ppm,GA3 200 pm, Zn 150 ppm, Fe 100 ppm, Mg 100 ppm, Mn 100 ppm, S 150 ppm, Mo 50 ppm, NAA 150 ppm. (Chất lượng tương đương phân bón lá Siêu Kali-Bo) | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 13 | Phân bón lá vi lượng 4 | 0,4 | Kg | Thành phần : Bo (B):130.000 ppm (= 13% Boron); Kẽm (Zn): 40.000 ppm (= 4% Kẽm) (Chất lượng tương đương phân bón lá Siêu Bo kẽm) | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 14 | Phân bón lá vi lượng 5 | 72 | Kg | Thành phần: Nts: 12%, P2O5hh: 3%, K2Ohh: 43% + TE (CaO, MgO, Zn): 650 ppm ( Chất lượng tương đương phân bón lá đầu trâu) | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 15 | Phân bón lá vi lượng 6 | 1 | Kg | Thành phần: CaO 7,1%, Bo: 40.000 ppm, Gibberellic acid 4.900 ppm (Chất lượng tương đương phân bón lá Canxi+Bo) | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 16 | Thuốc trừ sâu 1 | 14 | Lít | Hoạt chất: Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/l | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 17 | Thuốc trừ sâu 2 | 13,5 | Lít | Hoạt chất: Imidacloprid (min 96 %), 100SL | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 18 | Thuốc trừ bệnh 1 | 26 | Lít | Hoạt chất: Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l, 600SC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 19 | Thuốc trừ bệnh 2 | 25,6 | Lít | Hoạt chất: Difenoconazole (min 96%), 250EC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 20 | Thuốc xử lý đất 1 | 53,6 | Kg | Thành phần: Carbosulfan (min 93%),5GR | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 21 | Thuốc xử lý đất 2 | 58 | Kg | Thành phần: Trichoderma 100 triệu bào tử/g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả | |
| 22 | Bình phun thuốc | 5 | Bình | Nhiên liệu: Dùng lực tay đẩy; Áp lực bơm tối đa (kg/cm2): 3 Tốc độ vòng quay (vòng/phút): 0; Chiều dài ống phun (m): 2 | ||
| 23 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 24 | Cuốc | 10 | Chiếc | Cán gỗ, chất liệu thép không gỉ | ||
| 25 | Thùng tưới | 5 | Đôi | Thùng sơn loại 18-20 l; Nguyên liệu: nhựa PP | ||
| 26 | Biển thí nghiệm | 5 | Cái | Biển đơn, khung sắt hộp vuông, sơn chống gỉ, viền bọc ke nhôm,mặt bạt; Kích thước biển: 0,8 m x1,2 m; Chân cắm dài: 2,2 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi