Gói thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 103.02-2020.31
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 103.02-2020.31 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182116 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:36:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 310.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 103.02-2020.31 Đề tài Vật liệu mới trên cơ sở hexacyanoferrate trong tích trữ năng lượng điện hóa, mã số 103.02-2020.31 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất với hàng hóa sản xuất trong nước |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng lắp đặt cho Học viện Kỹ thuật Quân sự, như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản cứng bao gồm tất cả các giấy tờ, tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) thuộc E-HSDT và bản in các biểu mẫu trên hệ thống của E-HSDT có chữ ký và đóng dấu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự,
Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý KHQS/Phòng KHQS/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.303 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng KHQS/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.307 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aniline 98% | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Acetic acid 98% | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Hydrochloric acid 36.5-38.0% | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Nitric acid 69-72% | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Sulfuric acid 95-98% | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bentonite Montmorillinite clay 98% | 1 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bromocresol green 95% | 1 | Lọ 10g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Hexadecyltrimethylammonium bromide 99% | 1 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Cobalt(II) chloride 98% | 1 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Cobalt(II) nitrate hexahydrate 99.999% | 1 | Lọ 10g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Sodium carboxymethyl cellulose 98% | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Chromium(III) sulfate hydrate 99% | 1 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Carbon, mesoporous 10nm 99.9% | 1 | Lọ 10g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Copper(II) nitrate hydrate 99.999% | 1 | Lọ 10g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Copper(II) sulfate, anhydrous, powder, ≥ 99.99% | 1 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Ethyl ancohol, pure | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | Ethylene glycol ≥99.8% | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Glycerol ≥99.5% | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Potassium hexacyanoferrate(II) trihydrate 98% | 1 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | Potassium hexacyanoferrate(III) 99% | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Potassium chromate 98% | 1 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Potassium dichromate 98% | 1 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Potassium hydroxide ≥85% | 1 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Magnesium plate ≥98% | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Manganese (II) chloride tetrahydrate ≥98% | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Manganese (II) nitrate hydrate ≥98% | 1 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Mesoporous MCM-48, | 1 | Lọ 5g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Methanol ≥90% | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Methyl orange, 99.5% | 1 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Molybdenum (V) chloride ≥95% | 1 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Molybdenum disulfide powder, | 1 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Multiwalled carbon nanotubes, 99% | 1 | Lọ 10g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Sodium acetate ≥95% | 1 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | sodium dodecyl sulfate ≥98.5% | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | sodium citrate dihydrate ≥ 98% | 1 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Sodium hydroxide pellets ≥98.5% | 1 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Aluminum ≥99% | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Nickel(II) nitrate hexahydrate ≥95% | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Nickel(II) sulfate heptahydrate ≥95% | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Nickel ≥99% | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Nitơ 99,99% | 2 | Bình 50L | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Polyehylene glycol 40 % (w/w) in H2O, average mol wt 8,000 | 0,5 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | Polyvinylpyrrolidone 98% | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Polystyrene resins 99% | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Poly Tetra Fluorethylene 98% | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Pyrrole 99% | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cerium(III) nitrate hexahydrate 99% | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Iron(III) chloride 97% | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Iron(III) sulfate 97% | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Silver nitrat ≥99% | 1 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | Thiourea ≥99% | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Titan ≥99% | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Tin ≥99% | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Urea 98% | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Vanadium pentaoxide 98% | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 56 | Zeolite 98% | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 57 | Standard Ag/AgCl electrode | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 58 | Pt mesh electrode | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 59 | Electrochemical cell | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bình phản ứng thủy nhiệt lõi Teflon, dung tích 150 mL | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bình phản ứng thủy nhiệt lõi Teflon, dung tích 250 mL | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bình Pyrex 500 mL | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 63 | Màng Parafilm | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bình tam giác 100 mL | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 65 | Bình tam giác 250 mL | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bình tia nhựa 1 L | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 67 | Micropipette 1-5 mL | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bình cầu 3 cổ dung tích 2 L | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bình cầu 3 cổ dung tích 1 L | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 70 | Bình cầu 3 cổ dung tích 100 mL | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 71 | Bình hút chân không dung tích 1 L | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 72 | Burette có bạc chao 25 mL khóa nhựa | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 73 | Burette có bạc chao 50 mL khóa nhựa | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 74 | Giá đỡ burette | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 310.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi