Gói thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 103.02-2020.31

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249230-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 103.02-2020.31
Số hiệu KHLCNT 20211182116
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 16:36:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 310.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 103.02-2020.31
Đề tài Vật liệu mới trên cơ sở hexacyanoferrate trong tích trữ năng lượng điện hóa, mã số 103.02-2020.31
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội SĐT: 069.515.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội SĐT: 069.515.200


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất với hàng hóa sản xuất trong nước
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng lắp đặt cho Học viện Kỹ thuật Quân sự, như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu bản cứng bao gồm tất cả các giấy tờ, tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) thuộc E-HSDT và bản in các biểu mẫu trên hệ thống của E-HSDT có chữ ký và đóng dấu của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý KHQS/Phòng KHQS/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.303
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng KHQS/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.307
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aniline 98%0,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
2Acetic acid 98%0,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
3Hydrochloric acid 36.5-38.0%0,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
4Nitric acid 69-72%0,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
5Sulfuric acid 95-98%0,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
6Bentonite Montmorillinite clay 98%1Lọ 200gChi tiết tại mục 2 Chương V
7Bromocresol green 95%1Lọ 10gChi tiết tại mục 2 Chương V
8Hexadecyltrimethylammonium bromide 99%1Lọ 50gChi tiết tại mục 2 Chương V
9Cobalt(II) chloride 98%1Lọ 25gChi tiết tại mục 2 Chương V
10Cobalt(II) nitrate hexahydrate 99.999%1Lọ 10gChi tiết tại mục 2 Chương V
11Sodium carboxymethyl cellulose 98%0,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
12Chromium(III) sulfate hydrate 99%1Lọ 50gChi tiết tại mục 2 Chương V
13Carbon, mesoporous 10nm 99.9%1Lọ 10gChi tiết tại mục 2 Chương V
14Copper(II) nitrate hydrate 99.999%1Lọ 10gChi tiết tại mục 2 Chương V
15Copper(II) sulfate, anhydrous, powder, ≥ 99.99%1Lọ 25gChi tiết tại mục 2 Chương V
16Ethyl ancohol, pure0,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
17Ethylene glycol ≥99.8%0,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
18Glycerol ≥99.5%0,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
19Potassium hexacyanoferrate(II) trihydrate 98%1Lọ 50gChi tiết tại mục 2 Chương V
20Potassium hexacyanoferrate(III) 99%1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 Chương V
21Potassium chromate 98%1Lọ 200gChi tiết tại mục 2 Chương V
22Potassium dichromate 98%1Lọ 200gChi tiết tại mục 2 Chương V
23Potassium hydroxide ≥85%1Lọ 200gChi tiết tại mục 2 Chương V
24Magnesium plate ≥98%0,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
25Manganese (II) chloride tetrahydrate ≥98%1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 Chương V
26Manganese (II) nitrate hydrate ≥98%1Lọ 200gChi tiết tại mục 2 Chương V
27Mesoporous MCM-48, 1Lọ 5gChi tiết tại mục 2 Chương V
28Methanol ≥90%0,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
29Methyl orange, 99.5%1Lọ 200gChi tiết tại mục 2 Chương V
30Molybdenum (V) chloride ≥95%1Lọ 25gChi tiết tại mục 2 Chương V
31Molybdenum disulfide powder, 1Lọ 200gChi tiết tại mục 2 Chương V
32Multiwalled carbon nanotubes, 99%1Lọ 10gChi tiết tại mục 2 Chương V
33Sodium acetate ≥95%1Lọ 200gChi tiết tại mục 2 Chương V
34sodium dodecyl sulfate ≥98.5%1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 Chương V
35sodium citrate dihydrate ≥ 98%1Lọ 50gChi tiết tại mục 2 Chương V
36Sodium hydroxide pellets ≥98.5%1Lọ 200gChi tiết tại mục 2 Chương V
37Aluminum ≥99%0,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
38Nickel(II) nitrate hexahydrate ≥95%1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 Chương V
39Nickel(II) sulfate heptahydrate ≥95%1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 Chương V
40Nickel ≥99%0,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
41Nitơ 99,99%2Bình 50LChi tiết tại mục 2 Chương V
42Polyehylene glycol 40 % (w/w) in H2O, average mol wt 8,0000,5LítChi tiết tại mục 2 Chương V
43Polyvinylpyrrolidone 98%1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 Chương V
44Polystyrene resins 99%0,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
45Poly Tetra Fluorethylene 98%0,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
46Pyrrole 99%1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 Chương V
47Cerium(III) nitrate hexahydrate 99%1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 Chương V
48Iron(III) chloride 97%0,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
49Iron(III) sulfate 97%1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 Chương V
50Silver nitrat ≥99%1Lọ 50gChi tiết tại mục 2 Chương V
51Thiourea ≥99%1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 Chương V
52Titan ≥99%0,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
53Tin ≥99%0,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
54Urea 98%1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 Chương V
55Vanadium pentaoxide 98%1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 Chương V
56Zeolite 98%1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 Chương V
57Standard Ag/AgCl electrode1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
58Pt mesh electrode1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
59Electrochemical cell1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
60Bình phản ứng thủy nhiệt lõi Teflon, dung tích 150 mL1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
61Bình phản ứng thủy nhiệt lõi Teflon, dung tích 250 mL1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
62Bình Pyrex 500 mL1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
63Màng Parafilm20CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
64Bình tam giác 100 mL10CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
65Bình tam giác 250 mL10CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
66Bình tia nhựa 1 L4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
67Micropipette 1-5 mL1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
68Bình cầu 3 cổ dung tích 2 L2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
69Bình cầu 3 cổ dung tích 1 L1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
70Bình cầu 3 cổ dung tích 100 mL1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
71Bình hút chân không dung tích 1 L1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
72Burette có bạc chao 25 mL khóa nhựa2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
73Burette có bạc chao 50 mL khóa nhựa1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
74Giá đỡ burette1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 310.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->