Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276354-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì
Số hiệu KHLCNT 20211276294
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 16:35:00 đến ngày 2021-12-30 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 239,411,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59117981E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đề xuất đại diện thực hiện các nghĩa vụ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì
Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì
6 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì . + Địa chỉ: Thôn Chợ A, xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0869550217 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn – Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì , địa chỉ: Thôn Chợ A, xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì . + Địa chỉ: Thôn Chợ A, xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0869550217 + Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
1. Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, Cataloge. 2. Chất lượng sản phẩm (CQ) tuân thủ theo các Thông tư quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không quy định
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì . + Địa chỉ: Thôn Chợ A, xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0869550217 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì. + Địa chỉ: Thôn Chợ A, xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại : 02093.886.603 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại/Fax: 02093 871287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ti vi1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtTHIẾT BỊ ĐỒ DÙNG NHÀ ĐA NĂNG
2Gương múa10m2Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtTHIẾT BỊ ĐỒ DÙNG NHÀ ĐA NĂNG
3Gióng múa5,4mMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtTHIẾT BỊ ĐỒ DÙNG NHÀ ĐA NĂNG
4Bộ vận động đa năng1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtTHIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
5Bập bênh2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtTHIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
6Nhà leo nằm ngang1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtTHIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
7Xích đua2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtTHIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
8Con vật nhún lò xo4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtTHIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
9Bàn giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
10Ghế giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
11Ti vi màu1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
12Bập bênh2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
13Bé bóa cäc4BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
14Giá để ca cốc1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
15Búa 3 bi 2 tầng1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
16Các con kéo dây có khớp2ConMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
17Cột ném bóng1C¸iMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
18Đồ chơi có bánh xe và dây kéo3BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
19Hộp thả hình4BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
20Bộ xây dựng trên xe2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
21Bảng quay1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
22Tủ đựng chăn màn, chiếu1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
23Ghế giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
24Bàn giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
25Ti vi màu1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
26Bập bênh2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
27Cột ném bóng2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
28Khối hình to6BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
29Khối hình nhỏ5BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
30Búp bê bé trai2ConMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
31Đồ chơi có bánh xe và dây kéo6BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
32Hộp thả hình6BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
33Bé bóa cäc6BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
34Búa 3 bi 2 tầng3BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
35Các con kéo dây có khớp4ConMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
36Bộ xây dựng trên xe2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
37Đồ chơi nhồi bông1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
38Hàng rào nhựa4BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
39Đồ chơi với cát2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
40Bảng quay 2 mặt1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
41Con rối1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
42Bộ bàn ghế giường tủ2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
43Giường búp bê2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
44Búp bê bé gái2ConMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtNHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
45Bình ủ nước1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
46Bàn giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
47Ghế giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
48Ti vi1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
49Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
50Bộ xếp hình trên xe3BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
51Bộ xếp hình các phương tiện giao thông1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
52Gạch xây dựng1ThùngMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
53Đồng hồ học đếm 2 mặt1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI
54Ti vi màu1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
55Bàn giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
56Ghế giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
57Cột ném bóng2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
58Bộ xếp hình trên xe5BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
59Bộ xếp hình các phương tiện giao thông3BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
60Bảng quay 2 mặt1cáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
61Bình ủ nước1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
62Bàn giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
63Ghế giáo viên1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
64Bộ luồn hạt3BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
65Bộ xây dựng2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
66Bảng quay 2 mặt1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
67Bộ chữ số và số lượng10BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtLỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59117981E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đề xuất đại diện thực hiện các nghĩa vụ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->