Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:35:00 đến ngày 2021-12-30 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,411,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59117981E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đề xuất đại diện thực hiện các nghĩa vụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì 6 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, Cataloge. 2. Chất lượng sản phẩm (CQ) tuân thủ theo các Thông tư quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì .
+ Địa chỉ: Thôn Chợ A, xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
+ Điện thoại: 0869550217
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì. + Địa chỉ: Thôn Chợ A, xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại : 02093.886.603 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại/Fax: 02093 871287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG NHÀ ĐA NĂNG | |
| 2 | Gương múa | 10 | m2 | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG NHÀ ĐA NĂNG | |
| 3 | Gióng múa | 5,4 | m | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG NHÀ ĐA NĂNG | |
| 4 | Bộ vận động đa năng | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 5 | Bập bênh | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 6 | Nhà leo nằm ngang | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 7 | Xích đua | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 8 | Con vật nhún lò xo | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 9 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 10 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 11 | Ti vi màu | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 12 | Bập bênh | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 13 | Bé bóa cäc | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 14 | Giá để ca cốc | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 15 | Búa 3 bi 2 tầng | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 16 | Các con kéo dây có khớp | 2 | Con | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 17 | Cột ném bóng | 1 | C¸i | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 18 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 3 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 19 | Hộp thả hình | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 20 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 21 | Bảng quay | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 22 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 23 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 24 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 25 | Ti vi màu | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 26 | Bập bênh | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 27 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 28 | Khối hình to | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 29 | Khối hình nhỏ | 5 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 30 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 31 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 32 | Hộp thả hình | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 33 | Bé bóa cäc | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 34 | Búa 3 bi 2 tầng | 3 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 35 | Các con kéo dây có khớp | 4 | Con | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 36 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 37 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 38 | Hàng rào nhựa | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 39 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 40 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 41 | Con rối | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 42 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 43 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 44 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NHÓM TRẺ 25- 36 THÁNG TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 45 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 46 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 47 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 48 | Ti vi | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 49 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 50 | Bộ xếp hình trên xe | 3 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 51 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 52 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 53 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LÀI | |
| 54 | Ti vi màu | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 55 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 56 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 57 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 58 | Bộ xếp hình trên xe | 5 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 59 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 60 | Bảng quay 2 mặt | 1 | cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 61 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 62 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 63 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 64 | Bộ luồn hạt | 3 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 65 | Bộ xây dựng | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 66 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH | |
| 67 | Bộ chữ số và số lượng | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | LỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI - TRƯỜNG CHÍNH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59117981E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đề xuất đại diện thực hiện các nghĩa vụ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi