Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và các chi phí gián tiếp khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268459-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp và các chi phí gián tiếp khác
Số hiệu KHLCNT 20211263038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 16:43:00 đến ngày 2022-01-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,105,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có quy mô tính chất tương tự (hạng mục kênh mương và các hạng mục phụ trợ phục vụ thi công), có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng và Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học nghành kỹ sử xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng và các chứng chỉ khác liên quan (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,8m3; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, Tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đần cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uống thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp và các chi phí gián tiếp khác
cải tạo, nâng cấp các tuyến kênh tiêu xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã; ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con , địa chỉ: Xóm 1, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0982433694
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con Thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Diễn Châu Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đức An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con , địa chỉ: Xóm 1, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0982433694


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu đã kê khai và các tài liệu khác liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0982433694
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0982433694
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con; xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, 0986009765
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0982433694
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V246,67m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2003100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V820,56m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5547100m3
5Giá đất đắp mua tại mỏ đất Lèn Dơi xã Nghi Yên cách chân công trình 32 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.673,7905m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7379100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7379100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, L=27kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,7379100m3/1km
9Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4614100m3
B KÊNH RỘC UÝNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V129,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V175,58m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V179,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2846100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V25,4735100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,258100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6537tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V42,42m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5778100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,864m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5278100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,14m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,45m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2343100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3139tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
C KÊNH RỘC ỤC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V104,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,37m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V74,86m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5989100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10,6061100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0435100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8337tấn
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
D KÊNH ĐỒNG LĂNG - ĐỒNG HỌ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V95,93m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V145,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1628100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V20,6136100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9995100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3372tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2928100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,87m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3635100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4644100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2194tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3851tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1323100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có quy mô tính chất tương tự (hạng mục kênh mương và các hạng mục phụ trợ phục vụ thi công), có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng và Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học nghành kỹ sử xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng và các chứng chỉ khác liên quan (nếu có)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang sử dụng được, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,8m3; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa1
2 Ô tô tải Đang sử dụng được, Tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa2
3 Máy trộn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa2
4 Đầm dùi Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa2
5 Đần cóc Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa2
6 Máy cắt, uống thép Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->