Gói thầu: Mua sắm 19 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 10) tại Nhà máy A29

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860202-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 19 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 10) tại Nhà máy A29
Số hiệu KHLCNT 20200848409
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 08:13:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 590,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 An ten thu khối 5E15Д 4 Cái An ten dạng khe tuyến tính sóng chậy; Số lượng khe: 7; Đường kính Ф20; Chiều dài 700mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Con quay 2 bậc tự do 688Γ 3 Cái Số chân: 06 Điện áp làm việc: 3 pha xoay chiều 85V-1000Hz 1-Mô tơ con quay; 2-Khung ngoài; 3-ổ bi; 4-Vỏ; 5-Chốt lái; 6-Con trượt; 7-Cái giữ chổi tiếp điểm; 8-Lò xo; 9- Chổi tiếp điểm; 10-Biến trở tín hiệu; 11-Đế Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Đèn điện tử 1504 Г 3 Cái Số chân: 8; Điện áp sợi đốt xoay chiều 6,3v-1000hz Điện áp ca tốt -150v Điện áp anốt nối đất Dạng đèn dao động. Công suất tiêu thụ cực đại: 1 W Hệ số khuếch đại: 45 ± 5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Đèn điện tử 1504 И 3 Cái Số chân: 8; Điện áp anốt nối đất Dạng đèn dao động. Công suất tiêu thụ cực đại: 1,2 W Hệ số khuếch đại: 45 ± 5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Đèn điện tử TГИ1-10/1 4 Cái Số chân: 08 Điện áp sợi đốt : 6,3 V Dòng sợi đốt: 2,8 ±0,4 A Dòng Anốt: 50 mA Tần số lặp xung : 20 Khz Biên độ điện áp ≥ 150 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Đèn điện tử ΓMИ-6-1 5 Cái Điện áp sợi đốt: 12,6 V Dòng sợi đốt: 1,2 A Dòng Katốt : 15A Điện áp Anốt: 4000 V Dòng Anốt: ≥7,5A Độ lệch tần: không lớn hơn 5 MHz Công suất: 15 W Độ rộng xung: 5 μs Chiều cao: 95 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Khối bảo vệ УP-13 1 Khối Thời gian giữ chậm: Giữ chậm tối thiểu 26V ССУ trong òng 0,8s Điện áp điều khiển: + 26 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Khối giữ chậm máy ΠP-18 2 Cái Khối nguồn khi có tải bảo đảm những điện áp một chiều sau: 150V 12%; 500V 12%; 250V 12%; 150V 12%. Dòng tiêu thụ của khối trong mạch sơ cấp  1,3 A. Hệ số hiệu suất: 0,9. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Khối giữ chậm УP-8 1 Khối Thời gian giữ chậm: Giữ chậm tối thiểu 1p 26V ССУ trong vòng 0,5s Điện áp điều khiển: + 26 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Khối lái 1 1 Khối Điện trở chân 4-5: 140-242Ω; Điện trở chân 1-3: 6-8KΩ Điện trở chân 2-3: 6-8KΩ Điện trở chân 7-8: nhỏ hơn 0,5Ω Điện trở chân 9-10: nhỏ hơn 0,5Ω Độ cách điện lớn hơn 20MΩ Tiêu hao khí 18at Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Khối lái 2 1 Khối Điện trở chân 4-5: 140-242Ω; Điện trở chân 1-3: 6-8KΩ Điện trở chân 2-3: 6-8KΩ Điện trở chân 7-8: nhỏ hơn 0,5Ω Điện trở chân 9-10: nhỏ hơn 0,5Ω Độ cách điện lớn hơn 20MΩ Tiêu hao khí 18at Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Khối máy phát điện tua bin khí 5И41 1 Cái Áp sất khí nén để quay tuốc bin 18kG/cm2; Tần số của các điện áp xoay chiều: 1000Hz; Điện áp ra: Một pha: 115V; Ba pha xoay chiều: 36V; Một chiều: 26V. Trọng lượng  3,8 Kg. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Khối nguồn 3003 4 Khối Điện áp đầu vào 115V- 1000Hz Điện áp đầu ra: Điện áp xoay chiều ~6,3V-1000 HZ Điện áp 1 chiều: ± 150 B Điện áp:8,5V - 0,1W Điện áp:5V-10W Điện áp: 6,3V-20W. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Khối nguồn máy 14 3 Khối Khuếch đại tín hiệu trung tần và tách sóng Điện áp nguồn nuôi: 130V; -300 B Tần số khung dao động: L4-2: 37,1 MHz L4-4: 48,8 MHz L4-6: 38,5 MHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Khuếch đại công suất 710 12 Cái Hệ số khuyêch đại: Ky 500 Điện áp anốt- lưới: 150V 10%. Điện áp sợi đốt: 5V 10%. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Khuếch đại điện áp 709 12 Cái Hệ số khuyếch đại:Ky = (3000 + 15000) Điện áp anốt- lưới: +150V 10% Điện áp sợi đốt: 5V 10%. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Phân khối giải mã УP-5Д9 1 Cái Biến đổi tín hiệu điều khiển thành điện ápthành các điện áp lệnh К1, К2, К3 (К6). Điện áp nguồn nuôi: -300B; +26V Giá trị các lệnh: K1, K2: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Phân khối máy thu УP- 4Д 1 Cái Biến đổi tín hiệu điều khiển thành điện ápthành các điện áp lệnh К1, К2, К3 (К6). Điện áp nguồn nuôi: -200B; +26V Giá trị các lệnh: K1, K2: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Phân khối nguồn УP-7Д 3 Cái Điện áp ra: 130V 5V; 140V 10V; 280V 20V; 300V 15V. Điện áp ra: điện áp xoay chiều 6,3V - 1000Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->