Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt hệ thống màn hình LED và âm thanh hội trường của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên(4721)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276238-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt hệ thống màn hình LED và âm thanh hội trường của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên(4721)
Số hiệu KHLCNT 20211276110
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 16:51:00 đến ngày 2021-12-28 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,180,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm và lắp đặt hệ thống màn hình LED và âm thanh hội trường của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên(4721)
Mua sắm và lắp đặt hệ thống màn hình LED và âm thanh hội trường của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên(4721)
03 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 971 đường Dương Tự Minh - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mà hình Led4,8M2Màn hình led cố định trong nhà P2.5 - Thời hạn bảo hành: 12 tháng -Kích thước 4,8m2 -Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm -Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B -Bóng LED: Nationstar -Kích thước Module LED: 320 x 160 mm -Độ phân giải module LED: 128 x 64 điểm ảnh -Kích thước hiển thị: 3200 x 1600 mm -Số tấm: 10 (W) x 10 (H) - Điểm ảnh màn hình: D5 1280 x 640 pixel -Kiểu quét: 1/32 -Mật độ điểm ảnh: 160.000 điểm ảnh/m2 -Khung sắt mạ kẽm hít nam châm -Mức xám: 8-16 bit màu -Số màu hiển thị: 16,7 triệu màu-281 nghìn tỷ màu -Độ sáng 1600cd/m2 -Tần số khung hình: 60Hz -Tần số làm tươi: 3840Hz -Góc nhìn: ngang 140° |Dọc 140° -Khoảng cách tối ưu: 2,5 mét -Tỉ lỗi điểm: 1/10.000 -Chỉ số bảo vệ: IP43 -Nhiệt độ làm việc: -10°C tới 50°C -Độ ẩm làm việc: 10% - 50%RH -Điện áp làm việc: 5VDC -Công suất tối đa: 488W/m2 -Công suất trung bình: 136W/m2 -Tuổi thọ bóng LED: 100.000 giờ - Màn hình tràn. Card thu tín hiệu - Hỗ trợ chuẩn hình ảnh: 16:9, 4:3 - Khả năng quản lý: ≥ 1024x256 điểm ảnh - Đầu ra: Cổng 16 pin x 12 - Đầu vào: JR45 x2 - Hỗ trợ hình ảnh: PNG, JPG, JPEG, BMP... - Hỗ trợ video: AVI, MP4, MPEG.... Nguồn chuyển đổi :- Công suất: 300W (công suất thực, Tự ngắt khi cháy chập điện) - Quạt làm mát: Đi kèm (Tương đương hoặc cao hơn)
2Bộ xử lý hình ảnh1ChiếcThời hạn bảo hành: 12 tháng ĐPG tối đa: 1.31 triệu pixels Ngang tối đa: 3840 pixel Cao tối đa: 1536 pixel Inputs: DVI *1, HDMI*1, CVBS*2, VGA*1, USB*1, Audio* 2 Outputs: Cổng mạng Gigabit *2, Audio*1 Cổng điều khiển: RS-232 (DB-9 to RJ11)*1, RJ-45*2 (Tương đương hoặc cao hơn)
3Phụ kiện lắp đặt cho màn hình LED1BộDây điện: KT( 2x2,5mm2), lõi bằng đồng, vỏ nhựa mềm. Tủ điện hệ thống- Aptomat: ( KT: 30x40cm, làm bằng thép kỹ thuật sơn sơn tĩnh điện) Vật tư phụ lắp đặt + phích nguồn, ổ điện Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
4Khung giá đỡ màn hình led4,8M2Sắt hộp mạ kẽm 20 x 40mm ( Thiết kế theo bản vẽ trình chủ đầu tư) Ốp Aluminum đen bo viền Hàng gia công Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
5Loa2ĐôiTần số:54Hz-20kHz Điện trở:8Ω Độ nhạy:98dB Tối đa:SPL 135dB Công suất:400W Bass: Từ neo Thời hạn bảo hành: 5 năm (Tương đương hoặc cao hơn)
6Loa SUB1ChiếcĐáp tuyến tần số (± 3 dB): 37Hz-250Hz Loa bass : 18" (460mm) Công suất định mức : 600W Công suất tối đa : 2000W Độ nhạy : 99dB SPL tối đa ( liên tục / đỉnh): 130dB Thời hạn bảo hành: 5 năm (Tương đương hoặc cao hơn)
7Cục đẩy1ChiếcSố kênh: 04 Công suất: 800W/1 kênh Tần số đáp ứng: 20Hz – 30kHz +-0.5dB Điện áp sử dụng: AC:220-240V,50Hz Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
8Micro1BộBao gồm 02 tay micro và 01 đầu thu -Băng tần: UHF 800Mhz -Kênh thu : 2RF / 2 kênh. -Công suất phát sóng: 30mW. -Độ nhạy: 107dbm -Độ lệch: ± 20kHz -Đáp tuyến tần số : 40 Hz - 80 kHz. -Điện áp sử dụng: 110V – 220V, 50Hz – 60Hz Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
9MICRO ACOUSTIC (01 mic để bàn)1Chiéc+ Loại Capsuie: Tụ điện (Condenser) + Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16kHz + Pattem cực: Ultra-Cardioid + Trở kháng đầu ra: 2kΩ + Độ nhạy:-44dB ± 2dB + Cự li thu âm: 20-50cm + Nguồn cung cấp: DC3V/48V Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
10Micro có dây2ChiếcDải tần số: 70 Hz – 20 kHz Độ nhạy: 2.6 mV/Pa Loại Micro: Dynamic (moving coil) Búp hướng: Supercardioid Trở kháng: 600 Ω Loại đầu cắm: XLR - 6.3mm Chiều dài dây đi kèm: 4 m Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
11Cục đẩy1ChiếcSố kênh: 02 Công suất: 600W/1 kênh Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz Trở kháng: 8 Ω Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
12Thiết bị đóng ngắt phân phối dòng điện dùng cho dàn âm thanh1ChiếcCông suất 30A - 120v/250v AC -50-60 Hz 8 ổ tiêu chuẩn Lọc điện Corcom 30A Điện áp định mức : 110-250V. Cường độ max : 30A Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
13Dây loa100mLoại 2,10, lõi đồng, bọc nhựa PVC Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
14Dây canon4ChiếcLõi đồng, bọc nhựa PVC, 2 đầu rắc cano bằng đồng, sợi chống nhiễu Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
15Zắc loa4ChiếcNhựa PVC, chân tiếp xúc bằng đồng. Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
16Tủ thiết bị1ChiếcKT: 55x60x55 cm CL: Gỗ MDF, các góc tủ làm bằng sắt mạ inox, 4 bánh xe. Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
17Vang1ChiếcNgõ vào micro: 6 ly hoặc canon. THD (1kHz, -3dB): 0,03% MIC: 6mv/4kΩ AUX: 280mv/30kΩ MIC: 40Hz-15kHz+1/-6dB MUSIC: 20Hz-20KHz+8/-3dB BASS: ±10dB (100Hz) MID: ±6dB Thời hạn bảo hành: 12 tháng (Tương đương hoặc cao hơn)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->