Gói thầu: Vật liệu nổ (Ký hiệu: XMST 2022 VLN)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xi măng Vicem Sông Thao |
| Tên gói thầu | Vật liệu nổ (Ký hiệu: XMST 2022 VLN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:51:00 đến ngày 2022-01-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,581,269,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật liệu nổ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xi măng Vicem Sông Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Vật liệu nổ (Ký hiệu: XMST 2022 VLN) Mua sắm 08 danh mục vật tư công nghệ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: +Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh còn hiệu lực (giấy phép kinh doanh), Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp bản sao có công chứng. Các giấy tờ liên quan đến kinh doanh vật liệu nổ còn hiệu lực: Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, đủ diều kiện an ninh trật tự, phòng cháy và chữa cháy... + Hạch toán kinh tế độc lập. + Không bị kết luận có tình hình tài chính không lành mạnh, phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. 2) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT. 3) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục CDNT 10.2 chương II. b) Tài liệu chứng minh phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại chương V của hồ sơ này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật liệu nổ được qui định tại Mục 3 Chương III của HSMT này. b) Địa điểm giao hàng: Tại kho VLN của Bên mua, tại xã Võ Lao, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ c) Tiến độ giao hàng: Theo kế hoạch lấy hàng cụ thể được Bên mua thông báo cấp hàng trước 3 ngày giao nhận hàng. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.. |
| E-CDNT 12.2 | + Chào đầy đủ chi phí cung cấp Vật liệu nổ công nghiệp (chi phí giá thành và các loại thuế, phí phải nộp theo qui định), chi phí vận chuyển và các chi phí khác; + Thuế VAT theo qui định hiện hành. + Giao hàng tại kho VLN của Bên mua, tại xã Võ Lao, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ. (Ghi chú: Trong biểu giá cần nêu rõ: Các điều kiện Tài chính - Thương mại có liên quan theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; cam kết cung ứng nguyên liệu) Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Ngay sau khi giao hàng. Năm 2022 và năm 2023. |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Sông Thao.
+ Khu 9; Xã Ninh Dân; huyện Thanh Ba; tỉnh Phú Thọ.
+ Điện thoại: 02103.884.927 - Fax: 02103.884.929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Sông Thao. + Khu 9; Xã Ninh Dân; huyện Thanh Ba; tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.884.927 - Fax: 02103.884.929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty cổ phần xi măng Sông Thao. + Ông Nguyễn Anh Tuấn (Tổ trưởng): 0913 347 688. + Ông Đỗ Thế Hải (Tổ viên): 0915 345 228. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Sông Thao. + Khu 9; Xã Ninh Dân; huyện Thanh Ba; tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.884.927 - Fax: 02103.884.929. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc nổ AĐ1- f80 | 122.832 | Kg | Thuốc nổ AĐ1- f80; L424*2kg; Vỏ nhựa, màu đỏ hoặc màu cam. Sử dụng trong môi trường nước | ||
| 2 | Thuốc nổ nhũ tương - f32 | 7.885 | Kg | Thuốc nổ nhũ tương - f32; L(230-300)*(200-300)g; Có bao gói trong màng film OPE-PP chịu nước hoặc được đóng trong túi màng HDPE. Sản xuất trong nước. | ||
| 3 | Thuốc nổ nhũ tương – f60 | 8.736 | Kg | Thuốc nổ nhũ tương - f60; L(320)*(1)kg; Có bao gói trong màng film OPE-PP chịu nước hoặc được đóng trong túi màng HDPE. Sản xuất trong nước. | ||
| 4 | Thuốc nổ nhũ tương – f80 | 81.883 | Kg | Thuốc nổ nhũ tương - f80; L(333-380)*(1,5-2)kg; Có bao gói trong màng film OPE-PP chịu nước hoặc được đóng trong túi màng HDPE. Sản xuất trong nước. | ||
| 5 | Thuốc nổ Anfo | 42.054 | Kg | Thuốc nổ Anfo, dạng hạt, đóng bao 25kg/bao, hạn sử dụng ≤ 3 tháng. Sản xuất trong nước. | ||
| 6 | Kíp vi sai phi điện loại 4m-17ms | 4.480 | Cái | Kíp vi sai phi điện loại 4m-17ms; 10 cái/túi; 10 túi/hộp. Sản xuất trong nước. | ||
| 7 | Kíp vi sai phi điện loại 4m-25ms | 2.232 | Cái | Kíp vi sai phi điện loại 4m-25ms; 10 cái/túi; 10 túi/hộp. Sản xuất trong nước | ||
| 8 | Kíp vi sai phi điện loại 4m-42ms | 4.480 | Cái | Kíp vi sai phi điện loại 4m-42ms; 10 cái/túi; 10 túi/hộp. Sản xuất trong nước. | ||
| 9 | Kíp vi sai phi điện loại 12m-400ms | 1.558 | Cái | Kíp vi sai phi điện loại 12m-400ms; 10 cái/túi; 10 túi/hộp. Sản xuất trong nước | ||
| 10 | Kíp vi sai phi điện loại 8m-400ms | 10.213 | Cái | Kíp vi sai phi điện loại 8m-400ms; 10 cái/túi; 10 túi/hộp. Sản xuất trong nước | ||
| 11 | Kíp nổ điện số 8(2m) | 4.143 | Cái | Kíp nổ điện số 8(2m); Sản xuất trong nước. | ||
| 12 | Kíp nổ điện vi sai (2m) từ cấp 1 đến cấp 10 | 1.766 | Cái | Kíp nổ điện vi sai (2m) từ cấp 1 đến cấp 10. Sản xuất trong nước. | ||
| 13 | Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp loại f37 | 12.622 | Quả | Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp loại f37; L120; 175g/quả. Sản xuất trong nước. | ||
| 14 | Dây nổ chịu nước loại 12g/m | 8.029 | M | Dây nổ chịu nước loại 12g/m; 50m/cuộn. Sản xuất trong nước | ||
| 15 | Dây điện nổ mìn | 129.320 | M | Dây điện nổ mìn loại dây đơn có vỏ bọc nhựa, lõi đồng, đường kính (0,4-0,5)mm; 1000m/cuộn. Sản xuất trong nước. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật liệu nổ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi