Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị Cơ, Điện phục vụ tiểu tu H2 - Nhà máy Thủy điện Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275306-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị Cơ, Điện phục vụ tiểu tu H2 - Nhà máy Thủy điện Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20211264380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 - Công ty Thủy điện Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 16:50:00 đến ngày 2021-12-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 889,171,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.333757568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ - Điện cho Nhà máy điện và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh toán quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Trường hợp nộp bản chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 622.420.198 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị Cơ, Điện phục vụ tiểu tu H2 - Nhà máy Thủy điện Quảng Trị
Tiểu tu năm 2022 – Công ty Thủy điện Quảng Trị
140 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 - Công ty Thủy điện Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Quảng Trị - Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 2 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần , địa chỉ: Khu phố 8, phường 5, tp. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Quảng Trị - Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 2 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Các cam kết về hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa như: Catalogue, tài liệu kỹ thuật, bản vẽ, hình ảnh
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nộp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của các vật tư, thiết bị nêu tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Trong giá chào của hàng hoá phải bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV và nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV để thực hiện hoàn thành công việc tại địa chỉ: Nhà máy Thủy điện Quảng Trị, Xã Tân Hợp, Huyện Hướng Hóa, Tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với hàng hóa có yêu cầu tại chương V). (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Quảng Trị - Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 2 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hùng, Giám đốc Công ty Thủy điện Quảng Trị; KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Thủy điện Quảng Trị, KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu, Tổng Công ty Phát điện 2, số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461507; Fax: 0292.2227446. Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email:[email protected]) và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Modul chỉnh lưuMDL22020 hoặc tương đương2BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ chỉnh lưu PĐII
2Quạt làm mátKD9225PTS1 hoặc tương đương10CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VThớt chỉnh lưu
3Đèn báo tín hiệu - LED Indicator Light (màu xanh)XB2-BVMD3LC hoặc tương đương10CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ đk tự dùng chung
4Đèn báo tín hiệu - LED Indicator Light (màu đỏ)XB2-BVMD3LC hoặc tương đương10CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ đk tự dùng chung
5Nút nhấn tự nhả (màu xanh)XB2 NA145 1NO; 1NC hoặc tương đương10CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ đk tự dùng chung
6Nút nhấn tự nhả (màu đỏ)XB2 NA145 1NO; 1NC hoặc tương đương10CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ đk tự dùng chung
7Màn hình rung đảoENVADA EN3800B hoặc tương đương1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VGS rung đảo-Tủ đo lường
8Đèn chóp máy phátAPT TL-70 Tower Lamp hoặc tương đương1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VChóp máy phát
9Hàng kẹp dòng điệnURTK/S 400V hoặc tương đương50CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ đo lường
10Hàng kẹp mạch ápUK 3N 400V hoặc tương đương100CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ điều tốc
11Áp tô mátS282UC; C3A hoặc tương đương5CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VGian 10.5kV
12Tiếp điểm phụ : 1NO-1NCS2-H11 hoặc tương đương5CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VGian 10.5kV
13ContactorLC1D95 hoặc tương đương1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ đk bơm dầu MHY
14Đồng hồ LEDMPM484 Pressure transmitter hoặc tương đương1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VĐo áp lực bình MHY H1
15Rơ le trung gianC7-A200X hoặc tương đương1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VRơle KDC Tủ điều tốc
16Tiếp điểm hành trìnhME 8112 hoặc tương đương1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VS1 - Tủ điều tốc
17Bộ chuyển đổi nguồn1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VVR-Tủ điều tốc
18Tiếp điểm RP5LXW3 hoặc tương đương1cáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VRP5-Tủ điều tốc
19Tiếp điểm hành trìnhLXP1-120/1EA hoặc tương đương1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VSX502-Gioăng SC Van cầu
20Tiếp điểm hành trìnhLXP1-120/1FA hoặc tương đương1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VSX503-Gioăg VH Van cầu
21Cuộn điện van điện từR900021396-E-405 hoặc tương đương2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VSV05-Tủ Van cầu
22Cuộn điện van điện từR900021396-E-186 hoặc tương đương2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VSV02-Tủ Van cầu
23Tiếp điểm hành trìnhHY-M902 hoặc tương đương4CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VHT Phanh
24Chổi than máy phátJ201 - Morgan hoặc tương đương25CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VVành góp
25Lò xo chổi than kiểu đơn25CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VVành góp
26Van tay DN402CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VHT nén khí
27Van tay DN406CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VHT nén khí
28Vòng bi SKFSKF6313RZ hoặc tương đương4CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VBơm MHY
29Vòng bi 12124CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VBộ lọc NKT
30Phớt NPTNPT 40-62-12mm hoặc tương đương2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VBơm MHY
31Lọc dầu2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ điều tốc
32Gioăng chịu dầuRoăng GSI0900hoặc tương đương2cáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VGioăng van Bypass-Van cầu
33Gioăng chịu dầu1bộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VVan HV05- Pitton dầu: 02 cái- Mặt bích dầu: 01 cái- Pitton nước: 02 cái- Mặt bích nước: 01 cái- Khoang phân phối nước: 01 cái
34Ống đồng5mTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTủ Van cầu
35Bộ chênh áp1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VTrước & sau bộ lọc Van cầu
36Ống đồng20mTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VHT dầu áp lực
37Má Phanh4CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VHT Phanh
38Van tay2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VHT Rò rỉ
39Van một chiều2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VHT Rò rỉ
40Đồng hồ áp lực2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương VĐầu ra bơm rò rỉ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.333757568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ - Điện cho Nhà máy điện và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh toán quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Trường hợp nộp bản chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 622.420.198 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh).32
2 Chuyên viên kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->