Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị Cơ, Điện phục vụ tiểu tu H2 - Nhà máy Thủy điện Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị Cơ, Điện phục vụ tiểu tu H2 - Nhà máy Thủy điện Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 - Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:50:00 đến ngày 2021-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 889,171,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.333757568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ - Điện cho Nhà máy điện và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh toán quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Trường hợp nộp bản chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 622.420.198 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị Cơ, Điện phục vụ tiểu tu H2 - Nhà máy Thủy điện Quảng Trị Tiểu tu năm 2022 – Công ty Thủy điện Quảng Trị 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 - Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Các cam kết về hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa như: Catalogue, tài liệu kỹ thuật, bản vẽ, hình ảnh |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của các vật tư, thiết bị nêu tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá chào của hàng hoá phải bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV và nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV để thực hiện hoàn thành công việc tại địa chỉ: Nhà máy Thủy điện Quảng Trị, Xã Tân Hợp, Huyện Hướng Hóa, Tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với hàng hóa có yêu cầu tại chương V). (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Quảng Trị - Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 2 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hùng, Giám đốc Công ty Thủy điện Quảng Trị; KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Thủy điện Quảng Trị, KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu, Tổng Công ty Phát điện 2, số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461507; Fax: 0292.2227446. Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email:[email protected]) và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul chỉnh lưu | MDL22020 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ chỉnh lưu PĐII |
| 2 | Quạt làm mát | KD9225PTS1 hoặc tương đương | 10 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Thớt chỉnh lưu |
| 3 | Đèn báo tín hiệu - LED Indicator Light (màu xanh) | XB2-BVMD3LC hoặc tương đương | 10 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ đk tự dùng chung |
| 4 | Đèn báo tín hiệu - LED Indicator Light (màu đỏ) | XB2-BVMD3LC hoặc tương đương | 10 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ đk tự dùng chung |
| 5 | Nút nhấn tự nhả (màu xanh) | XB2 NA145 1NO; 1NC hoặc tương đương | 10 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ đk tự dùng chung |
| 6 | Nút nhấn tự nhả (màu đỏ) | XB2 NA145 1NO; 1NC hoặc tương đương | 10 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ đk tự dùng chung |
| 7 | Màn hình rung đảo | ENVADA EN3800B hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | GS rung đảo-Tủ đo lường |
| 8 | Đèn chóp máy phát | APT TL-70 Tower Lamp hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Chóp máy phát |
| 9 | Hàng kẹp dòng điện | URTK/S 400V hoặc tương đương | 50 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ đo lường |
| 10 | Hàng kẹp mạch áp | UK 3N 400V hoặc tương đương | 100 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ điều tốc |
| 11 | Áp tô mát | S282UC; C3A hoặc tương đương | 5 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Gian 10.5kV |
| 12 | Tiếp điểm phụ : 1NO-1NC | S2-H11 hoặc tương đương | 5 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Gian 10.5kV |
| 13 | Contactor | LC1D95 hoặc tương đương | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ đk bơm dầu MHY |
| 14 | Đồng hồ LED | MPM484 Pressure transmitter hoặc tương đương | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Đo áp lực bình MHY H1 |
| 15 | Rơ le trung gian | C7-A200X hoặc tương đương | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Rơle KDC Tủ điều tốc |
| 16 | Tiếp điểm hành trình | ME 8112 hoặc tương đương | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | S1 - Tủ điều tốc |
| 17 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | VR-Tủ điều tốc | |
| 18 | Tiếp điểm RP5 | LXW3 hoặc tương đương | 1 | cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | RP5-Tủ điều tốc |
| 19 | Tiếp điểm hành trình | LXP1-120/1EA hoặc tương đương | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | SX502-Gioăng SC Van cầu |
| 20 | Tiếp điểm hành trình | LXP1-120/1FA hoặc tương đương | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | SX503-Gioăg VH Van cầu |
| 21 | Cuộn điện van điện từ | R900021396-E-405 hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | SV05-Tủ Van cầu |
| 22 | Cuộn điện van điện từ | R900021396-E-186 hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | SV02-Tủ Van cầu |
| 23 | Tiếp điểm hành trình | HY-M902 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | HT Phanh |
| 24 | Chổi than máy phát | J201 - Morgan hoặc tương đương | 25 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Vành góp |
| 25 | Lò xo chổi than kiểu đơn | 25 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Vành góp | |
| 26 | Van tay DN40 | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | HT nén khí | |
| 27 | Van tay DN40 | 6 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | HT nén khí | |
| 28 | Vòng bi SKF | SKF6313RZ hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Bơm MHY |
| 29 | Vòng bi 1212 | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Bộ lọc NKT | |
| 30 | Phớt NPT | NPT 40-62-12mm hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Bơm MHY |
| 31 | Lọc dầu | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ điều tốc | |
| 32 | Gioăng chịu dầu | Roăng GSI0900hoặc tương đương | 2 | cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Gioăng van Bypass-Van cầu |
| 33 | Gioăng chịu dầu | 1 | bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Van HV05- Pitton dầu: 02 cái- Mặt bích dầu: 01 cái- Pitton nước: 02 cái- Mặt bích nước: 01 cái- Khoang phân phối nước: 01 cái | |
| 34 | Ống đồng | 5 | m | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Tủ Van cầu | |
| 35 | Bộ chênh áp | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Trước & sau bộ lọc Van cầu | |
| 36 | Ống đồng | 20 | m | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | HT dầu áp lực | |
| 37 | Má Phanh | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | HT Phanh | |
| 38 | Van tay | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | HT Rò rỉ | |
| 39 | Van một chiều | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | HT Rò rỉ | |
| 40 | Đồng hồ áp lực | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V | Đầu ra bơm rò rỉ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.333757568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ - Điện cho Nhà máy điện và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh toán quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Trường hợp nộp bản chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 622.420.198 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Chuyên viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi