Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:47:00 đến ngày 2022-01-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.328E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và phân phối các mặt hàng văn phòng phẩm và các loại hàng hóa tương tự như trên.+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Mẫu số 03, Chương IV, E-HSMT, cụ thể: Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng); Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước… - Hàng mẫu: + Nộp trực tiếp tại phòng Hành chính quản trị, Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị, 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị. + Phải đảm bảo có đầy đủ hàng mẫu, đúng yêu cầu kỹ thuật, hàng mẫu yêu cầu được niêm phong, có dấu xác nhận của Nhà thầu, mỗi mẫu có chữ ký và đóng dấu niêm phong của nhà thầu. + Thời gian nộp: nộp trong vòng 05 ngày làm việc kể từ sau thời điểm đóng thầu và sẽ được gửi lại cho các nhà thầu (quy định cụ thể tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT). + Số lượng nộp: mỗi loại 1 đơn vị tính theo danh mục dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ rõ ràng (cơ sở sản xuất và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa (nếu có) và kê khai chi tiết vào bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18, E-HSDT). - Bản cam kết thời hạn sử dụng của hàng hóa: Đối với những hàng hóa có hạn sử dụng, phải đáp ứng tối thiểu còn lại 2/3 thời hạn sử dụng, kể từ thời điểm giao hàng. - Bản cam kết cung cấp hàng hóa theo dự trù từng đợt của bệnh viện |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa taị Việt Nam (giá xuất xướng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến công trình, tùy trường hợp cụ thể) và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Đối với những hàng hóa có hạn sử dụng, phải đáp ứng tối thiểu còn lại 2/3 thời hạn sử dụng, kể từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết trong vòng 48 giờ sau khi nhận được các thông báo của Chủ đầu tư về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, Nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng theo yêu cầu và mọi chi phí liên quan đều do Nhà thầu chịu. - HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và lưu trữ. - Các chứng từ liên quan khác mà Bệnh viện yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
+ Địa chỉ: 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị.
+ E-mail: [email protected]
[email protected]
+ Số điện thoại: 0233.3850.987 Fax: 0233.3852.152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị. + 45 HùngVương - TP Đông Hà- Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Hành chính quản trị, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị. + Số điện thoại: 02333850987 Fax: 02333852152 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Quảng Trị, 34 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim xoay chiều | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 1, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bấm kim số 10 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng keo trong | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 3, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng keo xanh | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 4, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Túi nilon trắng có quai nhiều kích cỡ | 450 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 5, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bì nút | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 6, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bìa A4 | 100 | Ram | Dẫn chiếu đến hạng mục 7, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa Gương A4 | 5 | Ram | Dẫn chiếu đến hạng mục 8, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bút bi đôi dính bàn | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 9, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bút bi | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 10, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút CD | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 11, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút dạ quang (Bút đánh dấu) | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 12, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bút kim | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 13, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bút lông dầu | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 14, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bút viết bảng | 400 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 15, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bút xoá | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 16, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cặp 60 lá | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 17, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cặp ba giây | 600 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 18, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cặp đục lỗ | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 19, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cặp trình ký | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 20, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghim dắt (nhựa màu) | 1.000 | Gói | Dẫn chiếu đến hạng mục 21, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giấy A4 định lượng 70g/m2 cắt đôi (khổ A5) | 3.000 | ram | Dẫn chiếu đến hạng mục 22, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy A4 định lượng 80g/m2 | 100 | ram | Dẫn chiếu đến hạng mục 23, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy A4 định lượng 70g/m2 nguyên ram | 4.000 | Ram | Dẫn chiếu đến hạng mục 24, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy dán giá | 150 | Cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 25, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy ghi chú | 400 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 26, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy in màu A4 | 200 | Ram | Dẫn chiếu đến hạng mục 27, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy nhiệt 80mm | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 28, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy than | 10 | Ram | Dẫn chiếu đến hạng mục 29, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy vệ sinh | 10.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 30, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghim dập 23/20 | 100 | Hộp | Dẫn chiếu đến hạng mục 31, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hồ dán | 14.000 | ống | Dẫn chiếu đến hạng mục 32, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp sắt | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 33, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khăn lau tay | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 34, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kim bấm số 10 (ghim dập) | 2.000 | Hộp | Dẫn chiếu đến hạng mục 35, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Mực dấu | 200 | Hộp | Dẫn chiếu đến hạng mục 36, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Nước chùi nhà | 50 | Bình | Dẫn chiếu đến hạng mục 37, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Nước rửa chén | 120 | Bình | Dẫn chiếu đến hạng mục 38, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Nước rửa tay | 6.000 | Bình | Dẫn chiếu đến hạng mục 39, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nước xả áo quần | 250 | Bình | Dẫn chiếu đến hạng mục 40, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Pin 12v-A23 | 80 | Viên | Dẫn chiếu đến hạng mục 41, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Pin 9v | 150 | Viên | Dẫn chiếu đến hạng mục 42, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Pin đại | 50 | Đôi | Dẫn chiếu đến hạng mục 43, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Pin điều hoà | 1.500 | Đôi | Dẫn chiếu đến hạng mục 44, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Pin tiểu | 600 | Đôi | Dẫn chiếu đến hạng mục 45, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Pin trung | 400 | Đôi | Dẫn chiếu đến hạng mục 46, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sổ công tác | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 47, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sợi cao su | 150 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 48, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cuộn Dây Nylon | 40 | kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 49, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thùng tài liệu | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 50, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Vim tẩy bồn cầu | 40 | Bình | Dẫn chiếu đến hạng mục 51, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xà phòng bột | 3.000 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 52, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xà phòng bột | 1.500 | kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 53, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kéo | 50 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 54, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Muối hoàn nguyên. Nacl viên | 1.600 | kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 55, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế nhựa không tựa (loại ghế nhựa cao) | 100 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 56, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ áo quần mưa | 50 | bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục 57, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Xô nhựa 160l | 30 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 58, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xô nhựa 50l | 30 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 59, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xô nhựa 20l | 200 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 60, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xô nhựa 10l | 30 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 61, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thau nhựa | 10 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 62, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ ấm chén | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục 63, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phích nước | 6 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 64, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bao bì đựng rác sinh hoạt và y tế màu xanh, màu vàng loại KT: 35*55cm | 3.000 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 65, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bao bì đựng rác sinh hoạt và y tế màu xanh, màu vàng loại KT: 90*120cm | 1.000 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 66, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bình thủy điện đun nước | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 67, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cân bàn (Cân sức khỏe) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 68, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đĩa DVD | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 69, mục 2.2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.328E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và phân phối các mặt hàng văn phòng phẩm và các loại hàng hóa tương tự như trên.+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi