Gói thầu: Gói thầu số 4 Mua các loại cáp và đầu giắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 Mua các loại cáp và đầu giắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:47:00 đến ngày 2021-12-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 887,385,190 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 Mua các loại cáp và đầu giắc Mua sắm vật tư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu giắc Chuyển đổi SMA-BMA SF1157-6009 (hoặc tương đương) | 13 | Cái | - Chuyển đổi SMA(Cái) sang BMA(cái)- Tần số làm việc: DC-18GHz - Trở kháng: 50 Ohm- Hệ số phản xạ: -30 dB max- Vật liệu vỏ ngoài: Đồng mạ bạc- Vật liệu tiếp điểm: Đồng Bery | ||
| 2 | Đầu giắc BMA(M) R128052000 (hoặc tương đương) | 13 | Cái | - Sử dụng cho cáp: RG-405- Tần số làm việc: DC-22GHz - Trở kháng: 50 Ohm - Hệ số phản xạ: -30 dB max- Vật liệu vỏ ngoài: Đồng mạ bạc- Vật liệu tiếp điểm: Đồng Bery | ||
| 3 | Đầu giắc E09-113R141 (hoặc tương đương) | 19 | Cái | - Só chân: 09- Kiểu giắc: Giắc đực- Số hàng: 02- Dòng điện cho mỗi chân: 15A Max- Nhiệt độ làm việc: -50 đến +100 độ C- Chất liệu vỏ: Thép mạ Nickel- Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ vàng. | ||
| 4 | Đầu giắc E09-213R141 (hoặc tương đương) | 19 | Cái | - Só chân: 09- Kiểu giắc: Cái- Số hàng: 02- Dòng điện cho mỗi chân: 10A Max- Nhiệt độ làm việc: -50 đến +100 độ C- Chất liệu vỏ: Thép mạ Nickel- Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ vàng. | ||
| 5 | Cáp RF1 NM-NF | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: N đực - N cái- Công suất đỉnh xung: 3500W Min- Tổn hao: 0.1dB Max @ 3GHz- Công xuất trung bình: 300W Min- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 6 | Cáp RF2 NM-NM | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: N đực - N dực- Công suất đỉnh xung: 1000W Min- Công xuất trung bình: 100W Min- Tổn hao: 0.1dB Max @ 3GHz- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 7 | Cáp RF3 SMAM-SMAM | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: SMA đực - SMA dực- Công suất đỉnh xung: 300W Min- Công xuất trung bình: 30W Min- Tổn hao: 0.12dB Max @ 3GHz- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 8 | Cáp RF4 SMPF-SMPF1 | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: SMP cái - SMP cái- Công suất đỉnh xung: 300W Min- Công xuất trung bình: 30W Min- Tổn hao: 0.1dB Max @ 3GHz- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 9 | Cáp RF5 SMPF-SMPF2 | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: SMP cái - SMP cái- Công suất đỉnh xung: 300W Min- Công xuất trung bình: 30W Min- Tổn hao: 0.16dB Max @ 3GHz- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 10 | Cáp RF6 SMAM-SMPF1 | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: SMA đực- SMP cái- Công suất đỉnh xung: 300W Min- Công xuất trung bình: 30W Min- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Tổn hao: 0.15dB Max @ 3GHz- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 11 | Cáp RF7 SMAM-SMPF2 | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: SMA đực- SMP cái- Công suất đỉnh xung: 300W Min- Công xuất trung bình: 30W Min- Tổn hao: 0.1dB Max @ 3GHz- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 12 | Cáp RF8 SMPF-SMPF | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: SMP cái- SMP cái- Công suất đỉnh xung: 300W Min- Công xuất trung bình: 30W Min- Tổn hao: 0.12dB Max @ 3GHz- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 13 | Cáp RF9 SMPF-BMAM | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: SMP cái- BMA đực- Công suất đỉnh xung: 300W Min- Công xuất trung bình: 30W Min- Tổn hao: 0.1dB Max @ 3GHz- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 14 | Cáp RF10 NF-NM | 13 | Cái | - Dải tần làm việc: DC đến 18GHz- Đầu giắc: N cái- N đực- Công suất đỉnh xung: 1000W Min- Công xuất trung bình: 100W Min- Tổn hao: 0.12dB Max @ 3GHz- Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 15 | Cáp nguồn- tín hiệu SFM-SFM11002_01 (hoặc tương đương) | 13 | Cái | - Đầu giắc: SFM11002SDA - SFM11002SDA- Loại cáp: Mạch in dẻo- Dòng điện cho mỗi chân của đầu giặc: 5A Min- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 16 | Cáp nguồn- tín hiệu SFM-SFM11002_02 (hoặc tương đương) | 13 | Cái | - Đầu giắc: SFM11002SDA - SFM11002SDA- Loại cáp: Mạch in dẻo- Dòng điện cho mỗi chân của đầu giắc: 5A Min- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 17 | Cáp nguồn-tín hiệu FSD1028G2200 (hoặc tương đương) | 13 | Cái | - Đầu giắc: SFM11502SDA- SFM11502SDA- Loại cáp: Mạch in dẻo- Dòng điện cho mỗi chân của đầu giắc: 8A Min- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 18 | Cáp nguồn-tín hiệu FSD1528H0325 (hoặc tương đương) | 13 | Cái | - Đầu giắc: SFM11502SDA- SFM11502SDA- Loại cáp: Mạch in dẻo- Dòng điện cho mỗi chân của đầu giắc: 8A Min- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 19 | Cáp nguồn UPS0404.001 (hoặc tương đương) | 13 | Cái | - Đầu giắc: UPS0404.001LV- UPS0404.001LV- Dòng điện cho mỗi chân của đầu giắc: 15A Min- Nhiệt độ làm việc: -25 đến +150 độ C- Kích thước: Theo bản vẽ | ||
| 20 | Đầu giắc Chuyển đổi 33NQ5004133NE (hoặc tương đương) | 13 | Cái | - Đầu giắc: N đực - N cái- Giắc N đực: Loại cắm- Giắc N cái: Loại xoáy ren- Trở kháng: 50 Ohm- Hệ số phản xạ: -30 dB Max- Tần số: DC đến 18GHz- Vật liệu vỏ ngoài: Đồng mạ bạc- Vật liệu ttếp điểm: Đồng bery- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 200 độ C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi