Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Me |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:59:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,813,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.720781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4534635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục rải bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥5T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Me |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường nội thị và rải bê tông nhựa atphan các tuyến đường giao thông phố Thống Nhất, phố Tân Mỹ, phố Mỹ Trung, thị trấn Me 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Me. Thị trấn Me, huyen Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Me. Thị trấn Me, huyen Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Me. Thị trấn Me, huyen Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Me. Thị trấn Me, huyen Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC TUYẾN RẢI THẢM | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 12,805 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 12,805 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 12,805 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 77,8448 | 100m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 90,6498 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 16,1655 | 100tấn | |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 85,2 | m | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 86 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,278 | m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,13 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,556 | m3 | |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | 3,456 | m3 | |
| 13 | Mua và trồng cây hoa ban | 18 | cây | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 18 | 1 cây/ năm | |
| 15 | Quét vôi gốc cây | 18 | 1 cây | |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | 281,3 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 28,13 | m3 | |
| 18 | Cát đệm tạo phẳng | 5,626 | m3 | |
| 19 | Đào nền đường, đất cấp I | 1,2112 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp I | 1,2112 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8956 | 100m3 | |
| 22 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k90 = 1,10; | 110,4364 | m3 | |
| 23 | Nạo vét rãnh | 12,06 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp I | 0,1206 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 6,1908 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,804 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0804 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,4285 | tấn | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 96,48 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | 0,4368 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 9,84 | m3 | |
| 32 | Cốt thép tấm đan | 0,9016 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 80 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 1,2442 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,8662 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,0864 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,1659 | m3 | |
| 38 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,9792 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1224 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,021 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,0769 | tấn | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,92 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | 0,054 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 45 | Cốt thép tấm đan | 0,0948 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 12 | cấu kiện | |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,134 | 100m3 | |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 20,827 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 369,876 | m3 | |
| 50 | Cắt khe đường | 37,9151 | 10m | |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 1,9176 | 100m2 | |
| 52 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,8031 | 100m3 | |
| 53 | Đào nền đường , đất cấp I | 9,2962 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất cấp I | 9,2962 | 100m3 | |
| 55 | San bãi đổ thải | 9,2962 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,9212 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,1364 | 100m3 | |
| 58 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13; k90 = 1.10 | 3.013,3597 | m3 | |
| 59 | Bơm nước thi công | 10 | ca | |
| 60 | Đào móng công trình, đất cấp I | 3,3424 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6174 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất cấp I | 2,6633 | 100m3 | |
| 63 | San đất bãi thải | 2,6633 | 100m3 | |
| 64 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 176,9663 | 100m | |
| 65 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 23,256 | 100m | |
| 66 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | 28,3146 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 28,3146 | m3 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 171,206 | m3 | |
| 69 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 62,915 | m3 | |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 137,779 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,504 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7752 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9361 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2364 | tấn | |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 26,8095 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,74 | 100m | |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0388 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,495 | m3 | |
| 79 | Cốt thép cọc tiêu | 0,05 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,075 | 100m2 | |
| 81 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công | 20 | 1 cấu kiện | |
| 82 | Sơn cọc tiêu | 9,75 | m2 | |
| 83 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,27 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.720781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4534635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục rải bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy rải | kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục | Sức nâng ≥5T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi