Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua vật tư kim khí, đồng bộ xe TTG, xe Công trình và sản xuất VTKT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860037-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Mua vật tư kim khí, đồng bộ xe TTG, xe Công trình và sản xuất VTKT
Số hiệu KHLCNT 20200776216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NVKT năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 22:26:00 đến ngày 2020-09-04 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,959,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,386,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thép hộp inox 304 900 Kg Hộp 40x40 Inox loại 304 có độ dầy 1,8
2 Thép hộp inox 304 660 Kg Hộp 30x30 Inox loại 304 có độ dầy 1,8
3 Thép hộp inox 304 480 Kg Hộp 30x60 Inox loại 304 có độ dầy 0,8
4 Thép hộp inox 304 900 Kg Hộp 13x26 Inox loại 304 có độ dầy 0,8
5 Thép hộp inox 304 1.110 Kg Hộp 20x40 Inox loại 304 có độ dầy 1,2
6 Thép hộp inox 304 870 Kg Hộp 13x26 Inox loại 304 có độ dầy 1,2
7 Thép ống Inox 304 700 Kg Thép 16 ống Inox loại 304 có độ dầy 0,8
8 Thép Inox tấm 304 1.640 Kg Thép Inox tấm 304 phải đủ độ dầy 1,5
9 Thép tấm Inox 2.260,5 Kg Thép Inox tấm 304 phải đủ độ dầy 1,5
10 Thép tấm Inox 120 Kg Thép Inox tấm 304 phải đủ độ dầy 0,8
11 Thép tấm Inox 30 Thép Inox tấm 304 phải đủ độ dầy 0,8
12 Thép Inox V5 132 Kg Thép Inox V5 phải đủ độ dầy 5
13 Thép tròn Inox 304 82,5 Kg Thép 6 tròn Inox 304 phải đủ độ dầy
14 Thép tròn Inox 304 30 Kg Thép 4 tròn Inox 304 phải đủ độ dầy, có độ cứng cao và bóng cao
15 Bu lông Inox 304 33 Cái Bu lông Inox 304 không được mạ, ren phải sắc cạnh M21x40
16 Khuy móc inox 304 40 Kg Móc hình chữ u dùng để móc quần áo
17 Chân đế inox 304 70 Kg Bằng thép thấm được cắt vuông vắn 60x60x2
18 Thép ống đúc mạ kẽm 540 Kg Ống mạ kẽm có độ dầy 3mm, phải bóng có độ cứng cao
19 Thép ống đúc mạ kẽm 1.232 Kg Ống mạ kẽm có độ dầy 3mm phải bóng có độ cứng cao
20 Thép ống đúc mạ kẽm 192 Kg Ống mạ kẽm có độ dầy 3mm
21 Thép hộp 1.080 Kg Thép hộp 60x60 có độ dầy 1,8, có độ cứng Δ1
22 Thép hộp 1.260 Kg Thép hộp 30x60 có độ dầy 1,8, có độ cứng Δ1
23 Thép hộp 10,5 Kg Thép hộp 20x40 có độ dầy 1,5, có độ cứng Δ1
24 Thép hộp 960 Kg Thép hộp 25x50 có độ dầy 1,8, có độ cứng Δ1
25 Thép hộp 1.140 Kg Thép hộp 25x25 có độ dầy 1,8, có độ cứng Δ1
26 Thép hộp 6.210 Kg Thép hộp 60x60 có độ dầy 2, có độ cứng Δ1
27 Thép hộp 5.940 Kg Thép hộp 60x30 có độ dầy 2, có độ cứng Δ1
28 Thép tấm 434 Kg Thép tấm 400x300 phải đủ độ dầy 10
29 Thép tấm 5.308 Kg Thép tấm 100x100 phải đủ độ dầy
30 Thép tấm 1.920 Kg Thép tấm 1000x 25000 phải đủ độ dầy
31 Thép tấm dầy 25 672 Kg Thép tấm 280x180 phải đủ độ dầy
32 Thép tấm dầy 10 122 Kg Thép tấm 2500x1250 phải đủ độ dầy 10
33 Thép tấm dầy 3 150 Kg Thép tấm 2500x 1250 phải đủ độ dầy 3
34 Tôn tấm 72 Kg Loại tấm cuộn phải đủ độ dầy 2 phải có độ dẻo
35 Thép cuộn mạ kẽm 1.800 Kg Loại tấm cuộn phải đủ độ dầy 1 phải có độ dẻo
36 Thép cuộn 5.760 Kg Loại tấm cuộn phải đủ độ dầy 1,5 phải có độ dẻo uốn được
37 Thép V 3.240 Kg Thép V63 đủ độ dầy 6 và không được cong vênh, có độ cứng cao
38 Thép V 10.543 Kg Thép V50 đủ độ dầy 6 và không được cong vênh, có độ cứng cao
39 Thép V 141 Kg Thép V40 đủ độ dầy 6 và không được cong vênh, có độ cứng cao
40 Thép U đúc 1.400 Kg Thép đủ độ dầy, được định hình và không được cong vênh
41 Thép U kỹ thuật 2.200 Kg Thép đủ độ dầy, được định hình và không được cong vênh
42 Thép U kỹ thuật 1.680 Kg Thép đủ độ dầy, được định hình và không được cong vênh
43 Thép ống 84 Kg Thép ống 21 có độ dầy 2 có độ bóng cao
44 Thép ống 56 Kg Thép ống 18 có độ dầy 2 có độ bóng cao
45 Thép ống 100 Kg Thép ống 42 có độ dầy 3 có độ bóng cao
46 Thép tròn 120 Kg Loại tròn 110 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
47 Thép tròn 540 Kg Loại tròn 85 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
48 Thép tròn 60 Kg Loại tròn 55 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
49 Thép tròn 235 Kg Loại tròn 55 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
50 Thép tròn 120 Kg Loại tròn 45 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
51 Thép tròn 710 Kg Loại tròn 27 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
52 Thép tròn 60 Kg Loại tròn 22 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
53 Thép tròn 16 Kg Loại tròn 16 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
54 Thép tròn 40 Kg Loại tròn 10 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
55 Thép tròn 4 Kg Loại tròn 80 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
56 Thép lục năng 40 Kg Thép kỹ thuật S14, lục năng, cạnh sắc
57 Thép lục năng 50 Kg Thép kỹ thuật S17, lục năng, cạnh sắc
58 Thép lục năng 485 Kg Thép kỹ thuật S32, lục năng, cạnh sắc
59 Thép dẹt 480 Kg Loại thép dẹt 30 cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh
60 Thép dẹt 1.564 Kg Loại thép dẹt 50 cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh
61 Ke sắt 75 Kg Chân Δ 120x60 dùng làm tăng cứng chân cột
62 Bản mã chân cọc 180 Kg Chân Δ 200x200x10 dùng làm bàn chân cột
63 Vỏ bình ô xi cũ 18 Cái Vỏ bình Ф210 không được dạn nứt
64 Vỏ bình ô xi cũ 14 Cái Vỏ bình Ф150 không được dạn nứt
65 Khớp nối 5 vị trí (thép hợp kim S15Cr) 6 Cái Năm vị trí được hàn để bắt khớp nối giằng nhau thép 76
66 Khớp nối 4 vị trí (thép hợp kim S15Cr) 27 Cái Bốn vị trí được hàn để bắt khớp nối giằng nhau thép 76 sơn tĩnh điện
67 Khớp nối 3 vị trí (thép hợp kim S15Cr) 8 Cái Bốn vị trí được hàn để bắt khớp nối giằng nhau thép 76 sơn tĩnh điện
68 Khớp nối 2 vị trí thẳng (thép hợp kim S15Cr) 24 Cái Bốn vị trí được hàn để bắt khớp nối giằng nhau thép 76 sơn tĩnh điện
69 Cọc ghim dây (thép hợp kim S15Cr) 12 Cái Loại thép đặc 34 500 được tiện hình côn mũi nhọn, có độ cứng cao
70 Ghim sắt 80 Cái Ghim 10 dùng cố định dây dù, có hình chữ S
71 Khuy gỗ 30 Cái Khuy gỗ 200x100 dùng để tăng lực căng của dây
72 Tay quay tời có móc cẩu 12 Cái Loại tời có móc cẩu và có xích dùng để kéo 1500kg
73 Tay mở tủ Inox 40 Cái Bằng thép ống inox 16x200
74 Bản lề trục Inox 80 Bộ Bản lề trục Inox 10 lỗ bắt vít
75 Bản lề trục thép 60 Bộ Bản lề trục 10 xoay bằng thép
76 Khóa cửa tủ 60 Cái Khoá việt tiệp
77 Khóa ngăn kéo 110 Cái Khoá việt tiệp
78 Tay mở ngăn kéo Inox 360 Cái Bằng inox đúc
79 Ray ngăn kéo inôx 390 Bộ Ray có bi dùng cho ngăn kéo dịch chuyển nhẹ nhàng 350c25
80 Gỗ ép cao cấp 90 Tấm Gỗ dán ép thành tấm 1300x800x30
81 Gỗ thông tẩm dầu 9,52 800x200x2 Bảo đảm đúng kích tước độ dầy, các góc cạnh được cắt phẳng, được tẩm dầu chống mối mọt, được sấy khô
82 Nhôm tấm 400 Kg Nhôm tấm nguyên chất 1300x800x2
83 Nẹp nhôm 405 m Nẹp nhôm nguyên chất V20
84 Cao su chân đế 360 Cái Cao su nót chân bàn 60x60
85 Cao su tấm 120 m Cao su một mặt nhẵn, một mặt sần chống trơn 1000x1000x3
86 Nẹp nhựa dán mép bàn 120 m Nẹp nhựa làm đẹp cạnh bàn 20
87 Keo 2 thành phần 180 Kg Keo 2 thành phần có độ dính cao, keo dán kim loại
88 Dây hàn Inox 136,5 Kg Dâậìhn inox 2 dùng cho máy hàn Inox
89 Khí acgong 64,5 Bình Khí acgong dùng cho máy hàn Inox
90 Chổi nỉ đánh bóng 54 Cái Chổi nỉ Φ100 lắp vào máy đánh bóng cho đồ inox
91 Búa đinh cán sắt 32 Cái Búa đinh 1kg có hàn cán sắt thép ống
92 Bìa amiang 12 m2 Loại dẻo chống cháy tốt dầy 2
93 Đệm amiăng 14 Loại dẻo chống cháy tốt dầy 1
94 Đệm amiang 8 Loại dẻo chống cháy tốt, dầy 1,5
95 Sợi amiăng 15 Kg Sợi 7 chống cháy gồm nhiều dây nhỏ bện lại
96 Bìa đệm giấy 12 Tờ Loại giấy cuộn làm đệm KT 1000x1000x2
97 Đệm bìa cát tông 18 m2 Loại giấy cuộn làm đệm KT 1000x1000x1,5
98 Đệm bìa cát tông 12 m2 Loại giấy cuộn làm đệm, 1.000x1000x1
99 Đá mài 12 viên Đá mài sắt dùng cho máy mài trục đứng
100 Đá mài 939 Viên Đá mài sắt dùng cho máy mài tay Φ100x6
101 Đá cắt 293 Viên Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Φ100x6
102 Đá cắt 829 Viên Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Φ350x4
103 Que hàn 516 Kg Loại que hàn sắt, hồ quang, Φ2
104 Que hàn 579 Kg Loại que hàn sắt, hồ quang Φ3
105 Que hàn InoxФ3 30 Kg Loại que hàn inox Φ3 dùng máy hàn hồ quang
106 Giấy giáp thô 360 tờ Loại giáp tờ có độ thô cao KT 200x300, có độ dẻo dai
107 Giấy giáp min 1.200 Tờ Loại giáp tờ có độ mịn cao KT 200x300, có độ dẻo dai
108 Chổi đánh gỉ 1.047 Cái Loại chổi bát đường kính ngoài 90mm, đường kính lỗ 16, sơi thép mềm và chắc,
109 Chổi quét sơn cán nhựa 630 Cái Làm bằng sợi cước, cán bằng nhựa
110 Chổi nỉ đánh bóng 66 Cái Loại chổi lắp vào máy đánh bóng cho bề mặt sơn KT Φ100
111 Ghế gấp 8 Cái Loại ghế 1 người chân gập không có tựa
112 Can sắt 7 Cái Can bằng sắt nắn can bằng khóa lẫy
113 Khay I lốc bảo dưỡng 10 Cái Khay đựng chi tiết bằng inox KT 600x1.000
114 Bàn chải sắt 4 Cái Cán gỗ sợi thép cứng KT130x60
115 Bình nước uống 10l 6 Cái Bình inox 10L có vòi xả nước
116 Ca inôx 3 Cái Ca 0,5l có quai
117 Móc áo inox 7 Cái Móc áo bằng inox co 5 móc
118 Tăng đơ căng lực 32 Cái Loại mạ 2 đầu có móc
119 Cọc tiếp đất Φ42 5 Cái Cọc sắt đầu nhọn, KT Φ42x700
120 Cọc thép tròn 36 Cái Cọc sắt đầu nhọn để cắm xuống đất trên đầu có vít dùng để bắt dây điện Φ36x450
121 Khung cưa 4 Cái Khung bằng thép ống cso điều chỉnh dài ngắn KT300x150
122 Lưỡi cưa 45 Cái Lưỡi cưa sắt KT300
123 Đầu kẹp mũi khoan đuôi côn 5 Cái Kiểu bầu cặp hình côn 6-20
124 Đột tu 19 Cái Thép hợp kim có độ ncứng cao KT6x170
125 Đột tròn 24 Cái Thép hợp kim có độ ncứng cao KT8x150
126 Đột tròn 24 Cái Thép hợp kim có độ ncứng cao KT12x150
127 Đục nguội 26 Cái Thép hợp kim có độ ncứng cao KT6x60
128 Búa đồng 10 Cái Búa kiểu chày thẳng
129 Lưỡi cưa cần 4 Cái Lưỡi cưa cần lắp trên máy cưa nằm ngang, có răng min, dùng để cưa sắt có tiết diện lớn
130 Thước rút sắt 6 Cái Kiểu rút cuộn 3m
131 Dao tiện ngoài 10 Cái Thân thép vuông đầu có hàn gắn mũi thép hợp kim 45º
132 Dao tiện trong 10 Cái Thân thép vuông đầu có hàn gắn mũi thép hợp kim 45º
133 Bu lông, ê cu 510 Bộ Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M2x30
134 Bu lông, ê cu 510 Bộ Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M2x40
135 Bu lông, ê cu 1.610 Bộ Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M6x20
136 Bu lông, ê cu 180 Bộ Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M6x30
137 Bu lông, ê cu 1.600 Bộ Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M8x30
138 Bu lông, ê cu 300 Bộ Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M8x40
139 Bu lông, ê cu 1.630 Bộ Ê cu+bu lông M10x20 bước ren 1,5 được mạ trắng
140 Bu lông, ê cu 600 Cái Ê cu+bu lông M10x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
141 Bu lông, ê cu 900 Bộ Ê cu+bu lông M10x50 bước ren 1,5 được mạ trắng
142 Bu lông, ê cu 300 Bộ Ê cu+bu lông M12x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
143 Bu lông, ê cu 400 Bộ Ê cu+bu lông M14x60 bước ren 1,5 được mạ trắng
144 Bu lông, ê cu 90 Bộ Ê cu+bu lông Φ14x100 bước ren 1,5 được mạ trắng
145 Bu lông, ê cu 1.660 Bộ Ê cu+bu lông M16x40 bước ren 1,5 được mạ trắng
146 Bu lông, ê cu 200 Bộ Ê cu+bu lông M18x10 bước ren 1,5 được mạ trắng
147 Bu lông, ê cu 300 Bộ Ê cu+bu lông M19x60 bước ren 1,5 được mạ trắng
148 Bu lông, ê cu 180 Bộ Ê cu+bu lông M22x60bước ren 1,5 được mạ trắng
149 Ê cu M19 20 Cái Bu lông M19 bước ren 1,5 được mạ trắng
150 Vít 4 canh mũ chìm 7 Kg Vít M4 đầu bằng được mạ trắng
151 Vít 4 canh mũ chìm 740 Cái Vít M8 đầu bằng được mạ trắng
152 Vít 4 canh mũ chìm 1.200 Cái Vít M6x30 đầu bằng được mạ trắng
153 Vít 2 cạnh mũ chìm 900 Cái Vít M6x30 đầu bằng được mạ trắng
154 Ốc tai hồng 275 Cái Lỗ trong M8 bước ren 1,5
155 Ốc tai hồng 377 Cái Lỗ trong M6 bước ren 1,5
156 Lò xo 14 Cái Lò xo nén Ф18x29 tiết diện dây Ф1
157 Lò xo 85 Cái Lò xo nén Ф6x200 tiết diện dây Ф3
158 Lò xo 7 Cái Lò xo nén Ф10x400 tiết diện dây Ф1
159 Lò xo 12 Cái Lò xo nén Ф100x50 tiết diện dây Ф3
160 Lò xo 6 Cái Lò xo nén Ф24x220 tiết diện dây Ф6
161 Pu li 16 Cái Bằng thép hợp kim có lỗ và rãnh then
162 Cốt đồng Φ12 120 Cái Bằng đồng đỏ lỗ Ф12 dùng để bắt đầu dây điện
163 Ống ghen Φ2 6 m Loại chịu nhiệt co dãn Φ2
164 ống ghen Ф3 67 m Loại chịu nhiệt co dãn Φ3
165 ống ghen Ф4 61 m Loại chịu nhiệt co dãn Φ4
166 ống ghen Ф5 30 m Loại chịu nhiệt co dãn Φ5
167 ống ghen Ф6 47 m Loại chịu nhiệt co dãn Φ6
168 Ống gen 17 m Loại chịu nhiệt co dãn Φ8
169 Khuyết đồng 690 Cái Bằng đồng đỏ lỗ Ф4 dùng để bắt đầu dây điện
170 Khuyết đồng 330 Cái Bằng đồng đỏ lỗ Ф5 dùng để bắt đầu dây điện
171 Khuyết đồng 745 Cái Bằng đồng đỏ lỗ Ф6 dùng để bắt đầu dây điện
172 Khuyết đồng 380 Cái Bằng đồng đỏ lỗ Ф8 dùng để bắt đầu dây điện
173 Khuyết đồng 420 Cái Bằng đồng đỏ lỗ Ф10 dùng để bắt đầu dây điện
174 Khuyết đồng 150 Cái Bằng đồng đỏ lỗ Ф3 dùng để bắt đầu dây điện
175 Đinh rút 25 Kg Đinh rút bằng nhôm Φ4x40
176 Chất tẩy RP-7 92 Hộp Loại hộp xịt 300ml
177 Keo DOG 110 Hộp Keo dán đóng hộp sắt 100ml/hộp
178 Keo 502 198 Hộp Hộp nhựa 10ml/hộp
179 Keo Silicon trắng trong 16 Hộp Keo Silicon 300ml/hộp
180 Vòng kẹp 180 Cái Vòng kẹp Φ10-14 bằng inox vặn bằng vít xiết
181 Vòng kẹp Inox 230 Cái Vòng kẹp Φ12-24 bằng inox vặn bằng vít xiết
182 Vòng kẹp 180 Cái Vòng kẹp Φ21-25 bằng inox vặn bằng vít xiết
183 Vòng kẹp Inox 230 Cái Vòng kẹp Φ30-48 bằng inox vặn bằng vít xiết
184 Vòng kẹp 180 Cái Vòng kẹp Φ32-46 bằng inox vặn bằng vít xiết
185 Vòng kẹp Inox 160 Cái Vòng kẹp Φ48-60 bằng inox vặn bằng vít xiết
186 Vòng kẹp 120 Cái Vòng kẹp Φ40-48 bằng inox vặn bằng vít xiết
187 Vòng kẹp 180 Cái Vòng kẹp Φ48-120 bằng inox vặn bằng vít xiết
188 Vòng kẹp 60 Cái Vòng kẹp Φ60-150 bằng inox vặn bằng vít xiết
189 Vòng kẹp Inox 45 Cái Vòng kẹp Φ160x30 bằng inox vặn bằng vít xiết
190 Vòng kẹp Inox 60 Cái Vòng kẹpΦ180x30 bằng inox vặn bằng vít xiết
191 Găng tay 60 Đôi Băng vải phin may 2 lớp bên trong đệm bông
192 Khẩu trang 60 Cái Băng vải phin may 2 lớp
193 Băng tan 303 Cuộn Kích thước 0.075x1/2 inchx10m
194 Vải mộc 420 m Vải sợi thô KT800
195 Vải phin 420 m Vải sợi mịn KT800
196 Dung môi pha sơn 43 Lít Dung môi pha sơn Butyl axetat được đóng trong hộp sắt kín, trên vỏ thùng
197 Sơn mầu ghi 278 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
198 Sơn vàng 96 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
199 Sơn xanh lá cây 24 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
200 Sơn đỏ 246 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
201 Sơn đen 322 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
202 Sơn nhũ 165 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
203 Sơn trắng 310 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
204 Sơn màu hòa bình 70 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
205 Sơn chống gỉ 1.419 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
206 Sơn xanh quân sự 255 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
207 Sơn vân búa mầu ghi 872 Kg Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng
208 Băng dính cách điện 310 Cuộn KT 1800x18x0,18
209 Thiếc hàn cuộn 178 Cuộn Thiếc hàn cuộn 100g/cuộn
210 Cồn công nghiệp C2 H5OH 68 Lít Cồn công nghiệp tinh khiết 99º
211 Ê te công nghiệp EtherEtuylic 18 Lít Êthel công nghiệp 0,5lits/chai
212 Bông công nghiệp 1kg/túi 3 Kg Bông tinh khiết1kg/túi
213 Keo Silicon đục 17 Hộp Keo loại đục Silicon 100g//hộp
214 Matits 50 Hộp Đóng trong hộp sắt 1kg/ hộp và có chất đông cứng kèm theo
215 Dầu bóng 44 Hộp Đóng trong hộp sắt 850 ml
216 Dầu phanh DOS-3 24 Hộp Loại dầu trắng 100ml
217 Xà phòng 484 Kg Đóng trong túi nilong 450g/túi
218 Giẻ lau 2.231 Kg Đóng trong bao tải dứa 50kg/bao
219 Cưa cá mập 7 Cái Cưa dài 1,2m hai đầu có lỗ để tra cán
220 Cưa tay 8 Cái Cưa tay 500mmx150 loại 1 tay cầm
221 Búa rìu 15 Cái Búa rìu loại cán gỗ lưỡi rìu 750
222 Xà beng cạnh lục năng 7 Cái Bằng thép lục năng 32 dài 1500
223 Xà beng cạnh lục năng 8 Cái Bằng thép lục năng 27 dài 1000
224 Xẻng công binh 15 Cái Xẻng lưỡi bằng có cán bằng gỗ 300x200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->