Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua vật tư kim khí, đồng bộ xe TTG, xe Công trình và sản xuất VTKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Mua vật tư kim khí, đồng bộ xe TTG, xe Công trình và sản xuất VTKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 22:26:00 đến ngày 2020-09-04 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,386,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép hộp inox 304 | 900 | Kg | Hộp 40x40 Inox loại 304 có độ dầy 1,8 | ||
| 2 | Thép hộp inox 304 | 660 | Kg | Hộp 30x30 Inox loại 304 có độ dầy 1,8 | ||
| 3 | Thép hộp inox 304 | 480 | Kg | Hộp 30x60 Inox loại 304 có độ dầy 0,8 | ||
| 4 | Thép hộp inox 304 | 900 | Kg | Hộp 13x26 Inox loại 304 có độ dầy 0,8 | ||
| 5 | Thép hộp inox 304 | 1.110 | Kg | Hộp 20x40 Inox loại 304 có độ dầy 1,2 | ||
| 6 | Thép hộp inox 304 | 870 | Kg | Hộp 13x26 Inox loại 304 có độ dầy 1,2 | ||
| 7 | Thép ống Inox 304 | 700 | Kg | Thép 16 ống Inox loại 304 có độ dầy 0,8 | ||
| 8 | Thép Inox tấm 304 | 1.640 | Kg | Thép Inox tấm 304 phải đủ độ dầy 1,5 | ||
| 9 | Thép tấm Inox | 2.260,5 | Kg | Thép Inox tấm 304 phải đủ độ dầy 1,5 | ||
| 10 | Thép tấm Inox | 120 | Kg | Thép Inox tấm 304 phải đủ độ dầy 0,8 | ||
| 11 | Thép tấm Inox | 30 | m² | Thép Inox tấm 304 phải đủ độ dầy 0,8 | ||
| 12 | Thép Inox V5 | 132 | Kg | Thép Inox V5 phải đủ độ dầy 5 | ||
| 13 | Thép tròn Inox 304 | 82,5 | Kg | Thép 6 tròn Inox 304 phải đủ độ dầy | ||
| 14 | Thép tròn Inox 304 | 30 | Kg | Thép 4 tròn Inox 304 phải đủ độ dầy, có độ cứng cao và bóng cao | ||
| 15 | Bu lông Inox 304 | 33 | Cái | Bu lông Inox 304 không được mạ, ren phải sắc cạnh M21x40 | ||
| 16 | Khuy móc inox 304 | 40 | Kg | Móc hình chữ u dùng để móc quần áo | ||
| 17 | Chân đế inox 304 | 70 | Kg | Bằng thép thấm được cắt vuông vắn 60x60x2 | ||
| 18 | Thép ống đúc mạ kẽm | 540 | Kg | Ống mạ kẽm có độ dầy 3mm, phải bóng có độ cứng cao | ||
| 19 | Thép ống đúc mạ kẽm | 1.232 | Kg | Ống mạ kẽm có độ dầy 3mm phải bóng có độ cứng cao | ||
| 20 | Thép ống đúc mạ kẽm | 192 | Kg | Ống mạ kẽm có độ dầy 3mm | ||
| 21 | Thép hộp | 1.080 | Kg | Thép hộp 60x60 có độ dầy 1,8, có độ cứng Δ1 | ||
| 22 | Thép hộp | 1.260 | Kg | Thép hộp 30x60 có độ dầy 1,8, có độ cứng Δ1 | ||
| 23 | Thép hộp | 10,5 | Kg | Thép hộp 20x40 có độ dầy 1,5, có độ cứng Δ1 | ||
| 24 | Thép hộp | 960 | Kg | Thép hộp 25x50 có độ dầy 1,8, có độ cứng Δ1 | ||
| 25 | Thép hộp | 1.140 | Kg | Thép hộp 25x25 có độ dầy 1,8, có độ cứng Δ1 | ||
| 26 | Thép hộp | 6.210 | Kg | Thép hộp 60x60 có độ dầy 2, có độ cứng Δ1 | ||
| 27 | Thép hộp | 5.940 | Kg | Thép hộp 60x30 có độ dầy 2, có độ cứng Δ1 | ||
| 28 | Thép tấm | 434 | Kg | Thép tấm 400x300 phải đủ độ dầy 10 | ||
| 29 | Thép tấm | 5.308 | Kg | Thép tấm 100x100 phải đủ độ dầy | ||
| 30 | Thép tấm | 1.920 | Kg | Thép tấm 1000x 25000 phải đủ độ dầy | ||
| 31 | Thép tấm dầy 25 | 672 | Kg | Thép tấm 280x180 phải đủ độ dầy | ||
| 32 | Thép tấm dầy 10 | 122 | Kg | Thép tấm 2500x1250 phải đủ độ dầy 10 | ||
| 33 | Thép tấm dầy 3 | 150 | Kg | Thép tấm 2500x 1250 phải đủ độ dầy 3 | ||
| 34 | Tôn tấm | 72 | Kg | Loại tấm cuộn phải đủ độ dầy 2 phải có độ dẻo | ||
| 35 | Thép cuộn mạ kẽm | 1.800 | Kg | Loại tấm cuộn phải đủ độ dầy 1 phải có độ dẻo | ||
| 36 | Thép cuộn | 5.760 | Kg | Loại tấm cuộn phải đủ độ dầy 1,5 phải có độ dẻo uốn được | ||
| 37 | Thép V | 3.240 | Kg | Thép V63 đủ độ dầy 6 và không được cong vênh, có độ cứng cao | ||
| 38 | Thép V | 10.543 | Kg | Thép V50 đủ độ dầy 6 và không được cong vênh, có độ cứng cao | ||
| 39 | Thép V | 141 | Kg | Thép V40 đủ độ dầy 6 và không được cong vênh, có độ cứng cao | ||
| 40 | Thép U đúc | 1.400 | Kg | Thép đủ độ dầy, được định hình và không được cong vênh | ||
| 41 | Thép U kỹ thuật | 2.200 | Kg | Thép đủ độ dầy, được định hình và không được cong vênh | ||
| 42 | Thép U kỹ thuật | 1.680 | Kg | Thép đủ độ dầy, được định hình và không được cong vênh | ||
| 43 | Thép ống | 84 | Kg | Thép ống 21 có độ dầy 2 có độ bóng cao | ||
| 44 | Thép ống | 56 | Kg | Thép ống 18 có độ dầy 2 có độ bóng cao | ||
| 45 | Thép ống | 100 | Kg | Thép ống 42 có độ dầy 3 có độ bóng cao | ||
| 46 | Thép tròn | 120 | Kg | Loại tròn 110 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 47 | Thép tròn | 540 | Kg | Loại tròn 85 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 48 | Thép tròn | 60 | Kg | Loại tròn 55 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 49 | Thép tròn | 235 | Kg | Loại tròn 55 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 50 | Thép tròn | 120 | Kg | Loại tròn 45 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 51 | Thép tròn | 710 | Kg | Loại tròn 27 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 52 | Thép tròn | 60 | Kg | Loại tròn 22 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 53 | Thép tròn | 16 | Kg | Loại tròn 16 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 54 | Thép tròn | 40 | Kg | Loại tròn 10 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 55 | Thép tròn | 4 | Kg | Loại tròn 80 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 56 | Thép lục năng | 40 | Kg | Thép kỹ thuật S14, lục năng, cạnh sắc | ||
| 57 | Thép lục năng | 50 | Kg | Thép kỹ thuật S17, lục năng, cạnh sắc | ||
| 58 | Thép lục năng | 485 | Kg | Thép kỹ thuật S32, lục năng, cạnh sắc | ||
| 59 | Thép dẹt | 480 | Kg | Loại thép dẹt 30 cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh | ||
| 60 | Thép dẹt | 1.564 | Kg | Loại thép dẹt 50 cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh | ||
| 61 | Ke sắt | 75 | Kg | Chân Δ 120x60 dùng làm tăng cứng chân cột | ||
| 62 | Bản mã chân cọc | 180 | Kg | Chân Δ 200x200x10 dùng làm bàn chân cột | ||
| 63 | Vỏ bình ô xi cũ | 18 | Cái | Vỏ bình Ф210 không được dạn nứt | ||
| 64 | Vỏ bình ô xi cũ | 14 | Cái | Vỏ bình Ф150 không được dạn nứt | ||
| 65 | Khớp nối 5 vị trí (thép hợp kim S15Cr) | 6 | Cái | Năm vị trí được hàn để bắt khớp nối giằng nhau thép 76 | ||
| 66 | Khớp nối 4 vị trí (thép hợp kim S15Cr) | 27 | Cái | Bốn vị trí được hàn để bắt khớp nối giằng nhau thép 76 sơn tĩnh điện | ||
| 67 | Khớp nối 3 vị trí (thép hợp kim S15Cr) | 8 | Cái | Bốn vị trí được hàn để bắt khớp nối giằng nhau thép 76 sơn tĩnh điện | ||
| 68 | Khớp nối 2 vị trí thẳng (thép hợp kim S15Cr) | 24 | Cái | Bốn vị trí được hàn để bắt khớp nối giằng nhau thép 76 sơn tĩnh điện | ||
| 69 | Cọc ghim dây (thép hợp kim S15Cr) | 12 | Cái | Loại thép đặc 34 500 được tiện hình côn mũi nhọn, có độ cứng cao | ||
| 70 | Ghim sắt | 80 | Cái | Ghim 10 dùng cố định dây dù, có hình chữ S | ||
| 71 | Khuy gỗ | 30 | Cái | Khuy gỗ 200x100 dùng để tăng lực căng của dây | ||
| 72 | Tay quay tời có móc cẩu | 12 | Cái | Loại tời có móc cẩu và có xích dùng để kéo 1500kg | ||
| 73 | Tay mở tủ Inox | 40 | Cái | Bằng thép ống inox 16x200 | ||
| 74 | Bản lề trục Inox | 80 | Bộ | Bản lề trục Inox 10 lỗ bắt vít | ||
| 75 | Bản lề trục thép | 60 | Bộ | Bản lề trục 10 xoay bằng thép | ||
| 76 | Khóa cửa tủ | 60 | Cái | Khoá việt tiệp | ||
| 77 | Khóa ngăn kéo | 110 | Cái | Khoá việt tiệp | ||
| 78 | Tay mở ngăn kéo Inox | 360 | Cái | Bằng inox đúc | ||
| 79 | Ray ngăn kéo inôx | 390 | Bộ | Ray có bi dùng cho ngăn kéo dịch chuyển nhẹ nhàng 350c25 | ||
| 80 | Gỗ ép cao cấp | 90 | Tấm | Gỗ dán ép thành tấm 1300x800x30 | ||
| 81 | Gỗ thông tẩm dầu | 9,52 | m³ | 800x200x2 Bảo đảm đúng kích tước độ dầy, các góc cạnh được cắt phẳng, được tẩm dầu chống mối mọt, được sấy khô | ||
| 82 | Nhôm tấm | 400 | Kg | Nhôm tấm nguyên chất 1300x800x2 | ||
| 83 | Nẹp nhôm | 405 | m | Nẹp nhôm nguyên chất V20 | ||
| 84 | Cao su chân đế | 360 | Cái | Cao su nót chân bàn 60x60 | ||
| 85 | Cao su tấm | 120 | m | Cao su một mặt nhẵn, một mặt sần chống trơn 1000x1000x3 | ||
| 86 | Nẹp nhựa dán mép bàn | 120 | m | Nẹp nhựa làm đẹp cạnh bàn 20 | ||
| 87 | Keo 2 thành phần | 180 | Kg | Keo 2 thành phần có độ dính cao, keo dán kim loại | ||
| 88 | Dây hàn Inox | 136,5 | Kg | Dâậìhn inox 2 dùng cho máy hàn Inox | ||
| 89 | Khí acgong | 64,5 | Bình | Khí acgong dùng cho máy hàn Inox | ||
| 90 | Chổi nỉ đánh bóng | 54 | Cái | Chổi nỉ Φ100 lắp vào máy đánh bóng cho đồ inox | ||
| 91 | Búa đinh cán sắt | 32 | Cái | Búa đinh 1kg có hàn cán sắt thép ống | ||
| 92 | Bìa amiang | 12 | m2 | Loại dẻo chống cháy tốt dầy 2 | ||
| 93 | Đệm amiăng | 14 | m² | Loại dẻo chống cháy tốt dầy 1 | ||
| 94 | Đệm amiang | 8 | m² | Loại dẻo chống cháy tốt, dầy 1,5 | ||
| 95 | Sợi amiăng | 15 | Kg | Sợi 7 chống cháy gồm nhiều dây nhỏ bện lại | ||
| 96 | Bìa đệm giấy | 12 | Tờ | Loại giấy cuộn làm đệm KT 1000x1000x2 | ||
| 97 | Đệm bìa cát tông | 18 | m2 | Loại giấy cuộn làm đệm KT 1000x1000x1,5 | ||
| 98 | Đệm bìa cát tông | 12 | m2 | Loại giấy cuộn làm đệm, 1.000x1000x1 | ||
| 99 | Đá mài | 12 | viên | Đá mài sắt dùng cho máy mài trục đứng | ||
| 100 | Đá mài | 939 | Viên | Đá mài sắt dùng cho máy mài tay Φ100x6 | ||
| 101 | Đá cắt | 293 | Viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Φ100x6 | ||
| 102 | Đá cắt | 829 | Viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Φ350x4 | ||
| 103 | Que hàn | 516 | Kg | Loại que hàn sắt, hồ quang, Φ2 | ||
| 104 | Que hàn | 579 | Kg | Loại que hàn sắt, hồ quang Φ3 | ||
| 105 | Que hàn InoxФ3 | 30 | Kg | Loại que hàn inox Φ3 dùng máy hàn hồ quang | ||
| 106 | Giấy giáp thô | 360 | tờ | Loại giáp tờ có độ thô cao KT 200x300, có độ dẻo dai | ||
| 107 | Giấy giáp min | 1.200 | Tờ | Loại giáp tờ có độ mịn cao KT 200x300, có độ dẻo dai | ||
| 108 | Chổi đánh gỉ | 1.047 | Cái | Loại chổi bát đường kính ngoài 90mm, đường kính lỗ 16, sơi thép mềm và chắc, | ||
| 109 | Chổi quét sơn cán nhựa | 630 | Cái | Làm bằng sợi cước, cán bằng nhựa | ||
| 110 | Chổi nỉ đánh bóng | 66 | Cái | Loại chổi lắp vào máy đánh bóng cho bề mặt sơn KT Φ100 | ||
| 111 | Ghế gấp | 8 | Cái | Loại ghế 1 người chân gập không có tựa | ||
| 112 | Can sắt | 7 | Cái | Can bằng sắt nắn can bằng khóa lẫy | ||
| 113 | Khay I lốc bảo dưỡng | 10 | Cái | Khay đựng chi tiết bằng inox KT 600x1.000 | ||
| 114 | Bàn chải sắt | 4 | Cái | Cán gỗ sợi thép cứng KT130x60 | ||
| 115 | Bình nước uống 10l | 6 | Cái | Bình inox 10L có vòi xả nước | ||
| 116 | Ca inôx | 3 | Cái | Ca 0,5l có quai | ||
| 117 | Móc áo inox | 7 | Cái | Móc áo bằng inox co 5 móc | ||
| 118 | Tăng đơ căng lực | 32 | Cái | Loại mạ 2 đầu có móc | ||
| 119 | Cọc tiếp đất Φ42 | 5 | Cái | Cọc sắt đầu nhọn, KT Φ42x700 | ||
| 120 | Cọc thép tròn | 36 | Cái | Cọc sắt đầu nhọn để cắm xuống đất trên đầu có vít dùng để bắt dây điện Φ36x450 | ||
| 121 | Khung cưa | 4 | Cái | Khung bằng thép ống cso điều chỉnh dài ngắn KT300x150 | ||
| 122 | Lưỡi cưa | 45 | Cái | Lưỡi cưa sắt KT300 | ||
| 123 | Đầu kẹp mũi khoan đuôi côn | 5 | Cái | Kiểu bầu cặp hình côn 6-20 | ||
| 124 | Đột tu | 19 | Cái | Thép hợp kim có độ ncứng cao KT6x170 | ||
| 125 | Đột tròn | 24 | Cái | Thép hợp kim có độ ncứng cao KT8x150 | ||
| 126 | Đột tròn | 24 | Cái | Thép hợp kim có độ ncứng cao KT12x150 | ||
| 127 | Đục nguội | 26 | Cái | Thép hợp kim có độ ncứng cao KT6x60 | ||
| 128 | Búa đồng | 10 | Cái | Búa kiểu chày thẳng | ||
| 129 | Lưỡi cưa cần | 4 | Cái | Lưỡi cưa cần lắp trên máy cưa nằm ngang, có răng min, dùng để cưa sắt có tiết diện lớn | ||
| 130 | Thước rút sắt | 6 | Cái | Kiểu rút cuộn 3m | ||
| 131 | Dao tiện ngoài | 10 | Cái | Thân thép vuông đầu có hàn gắn mũi thép hợp kim 45º | ||
| 132 | Dao tiện trong | 10 | Cái | Thân thép vuông đầu có hàn gắn mũi thép hợp kim 45º | ||
| 133 | Bu lông, ê cu | 510 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M2x30 | ||
| 134 | Bu lông, ê cu | 510 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M2x40 | ||
| 135 | Bu lông, ê cu | 1.610 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M6x20 | ||
| 136 | Bu lông, ê cu | 180 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M6x30 | ||
| 137 | Bu lông, ê cu | 1.600 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M8x30 | ||
| 138 | Bu lông, ê cu | 300 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M8x40 | ||
| 139 | Bu lông, ê cu | 1.630 | Bộ | Ê cu+bu lông M10x20 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 140 | Bu lông, ê cu | 600 | Cái | Ê cu+bu lông M10x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 141 | Bu lông, ê cu | 900 | Bộ | Ê cu+bu lông M10x50 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 142 | Bu lông, ê cu | 300 | Bộ | Ê cu+bu lông M12x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 143 | Bu lông, ê cu | 400 | Bộ | Ê cu+bu lông M14x60 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 144 | Bu lông, ê cu | 90 | Bộ | Ê cu+bu lông Φ14x100 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 145 | Bu lông, ê cu | 1.660 | Bộ | Ê cu+bu lông M16x40 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 146 | Bu lông, ê cu | 200 | Bộ | Ê cu+bu lông M18x10 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 147 | Bu lông, ê cu | 300 | Bộ | Ê cu+bu lông M19x60 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 148 | Bu lông, ê cu | 180 | Bộ | Ê cu+bu lông M22x60bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 149 | Ê cu M19 | 20 | Cái | Bu lông M19 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 150 | Vít 4 canh mũ chìm | 7 | Kg | Vít M4 đầu bằng được mạ trắng | ||
| 151 | Vít 4 canh mũ chìm | 740 | Cái | Vít M8 đầu bằng được mạ trắng | ||
| 152 | Vít 4 canh mũ chìm | 1.200 | Cái | Vít M6x30 đầu bằng được mạ trắng | ||
| 153 | Vít 2 cạnh mũ chìm | 900 | Cái | Vít M6x30 đầu bằng được mạ trắng | ||
| 154 | Ốc tai hồng | 275 | Cái | Lỗ trong M8 bước ren 1,5 | ||
| 155 | Ốc tai hồng | 377 | Cái | Lỗ trong M6 bước ren 1,5 | ||
| 156 | Lò xo | 14 | Cái | Lò xo nén Ф18x29 tiết diện dây Ф1 | ||
| 157 | Lò xo | 85 | Cái | Lò xo nén Ф6x200 tiết diện dây Ф3 | ||
| 158 | Lò xo | 7 | Cái | Lò xo nén Ф10x400 tiết diện dây Ф1 | ||
| 159 | Lò xo | 12 | Cái | Lò xo nén Ф100x50 tiết diện dây Ф3 | ||
| 160 | Lò xo | 6 | Cái | Lò xo nén Ф24x220 tiết diện dây Ф6 | ||
| 161 | Pu li | 16 | Cái | Bằng thép hợp kim có lỗ và rãnh then | ||
| 162 | Cốt đồng Φ12 | 120 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф12 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 163 | Ống ghen Φ2 | 6 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ2 | ||
| 164 | ống ghen Ф3 | 67 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ3 | ||
| 165 | ống ghen Ф4 | 61 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ4 | ||
| 166 | ống ghen Ф5 | 30 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ5 | ||
| 167 | ống ghen Ф6 | 47 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ6 | ||
| 168 | Ống gen | 17 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ8 | ||
| 169 | Khuyết đồng | 690 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф4 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 170 | Khuyết đồng | 330 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф5 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 171 | Khuyết đồng | 745 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф6 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 172 | Khuyết đồng | 380 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф8 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 173 | Khuyết đồng | 420 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф10 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 174 | Khuyết đồng | 150 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф3 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 175 | Đinh rút | 25 | Kg | Đinh rút bằng nhôm Φ4x40 | ||
| 176 | Chất tẩy RP-7 | 92 | Hộp | Loại hộp xịt 300ml | ||
| 177 | Keo DOG | 110 | Hộp | Keo dán đóng hộp sắt 100ml/hộp | ||
| 178 | Keo 502 | 198 | Hộp | Hộp nhựa 10ml/hộp | ||
| 179 | Keo Silicon trắng trong | 16 | Hộp | Keo Silicon 300ml/hộp | ||
| 180 | Vòng kẹp | 180 | Cái | Vòng kẹp Φ10-14 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 181 | Vòng kẹp Inox | 230 | Cái | Vòng kẹp Φ12-24 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 182 | Vòng kẹp | 180 | Cái | Vòng kẹp Φ21-25 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 183 | Vòng kẹp Inox | 230 | Cái | Vòng kẹp Φ30-48 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 184 | Vòng kẹp | 180 | Cái | Vòng kẹp Φ32-46 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 185 | Vòng kẹp Inox | 160 | Cái | Vòng kẹp Φ48-60 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 186 | Vòng kẹp | 120 | Cái | Vòng kẹp Φ40-48 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 187 | Vòng kẹp | 180 | Cái | Vòng kẹp Φ48-120 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 188 | Vòng kẹp | 60 | Cái | Vòng kẹp Φ60-150 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 189 | Vòng kẹp Inox | 45 | Cái | Vòng kẹp Φ160x30 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 190 | Vòng kẹp Inox | 60 | Cái | Vòng kẹpΦ180x30 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 191 | Găng tay | 60 | Đôi | Băng vải phin may 2 lớp bên trong đệm bông | ||
| 192 | Khẩu trang | 60 | Cái | Băng vải phin may 2 lớp | ||
| 193 | Băng tan | 303 | Cuộn | Kích thước 0.075x1/2 inchx10m | ||
| 194 | Vải mộc | 420 | m | Vải sợi thô KT800 | ||
| 195 | Vải phin | 420 | m | Vải sợi mịn KT800 | ||
| 196 | Dung môi pha sơn | 43 | Lít | Dung môi pha sơn Butyl axetat được đóng trong hộp sắt kín, trên vỏ thùng | ||
| 197 | Sơn mầu ghi | 278 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 198 | Sơn vàng | 96 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 199 | Sơn xanh lá cây | 24 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 200 | Sơn đỏ | 246 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 201 | Sơn đen | 322 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 202 | Sơn nhũ | 165 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 203 | Sơn trắng | 310 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 204 | Sơn màu hòa bình | 70 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 205 | Sơn chống gỉ | 1.419 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 206 | Sơn xanh quân sự | 255 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 207 | Sơn vân búa mầu ghi | 872 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 208 | Băng dính cách điện | 310 | Cuộn | KT 1800x18x0,18 | ||
| 209 | Thiếc hàn cuộn | 178 | Cuộn | Thiếc hàn cuộn 100g/cuộn | ||
| 210 | Cồn công nghiệp | C2 H5OH | 68 | Lít | Cồn công nghiệp tinh khiết 99º | |
| 211 | Ê te công nghiệp | EtherEtuylic | 18 | Lít | Êthel công nghiệp 0,5lits/chai | |
| 212 | Bông công nghiệp | 1kg/túi | 3 | Kg | Bông tinh khiết1kg/túi | |
| 213 | Keo Silicon đục | 17 | Hộp | Keo loại đục Silicon 100g//hộp | ||
| 214 | Matits | 50 | Hộp | Đóng trong hộp sắt 1kg/ hộp và có chất đông cứng kèm theo | ||
| 215 | Dầu bóng | 44 | Hộp | Đóng trong hộp sắt 850 ml | ||
| 216 | Dầu phanh DOS-3 | 24 | Hộp | Loại dầu trắng 100ml | ||
| 217 | Xà phòng | 484 | Kg | Đóng trong túi nilong 450g/túi | ||
| 218 | Giẻ lau | 2.231 | Kg | Đóng trong bao tải dứa 50kg/bao | ||
| 219 | Cưa cá mập | 7 | Cái | Cưa dài 1,2m hai đầu có lỗ để tra cán | ||
| 220 | Cưa tay | 8 | Cái | Cưa tay 500mmx150 loại 1 tay cầm | ||
| 221 | Búa rìu | 15 | Cái | Búa rìu loại cán gỗ lưỡi rìu 750 | ||
| 222 | Xà beng cạnh lục năng | 7 | Cái | Bằng thép lục năng 32 dài 1500 | ||
| 223 | Xà beng cạnh lục năng | 8 | Cái | Bằng thép lục năng 27 dài 1000 | ||
| 224 | Xẻng công binh | 15 | Cái | Xẻng lưỡi bằng có cán bằng gỗ 300x200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi