Gói thầu: Xây dựng tạm khu xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng tạm khu xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 17:07:00 đến ngày 2022-01-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 669,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng cung cấp; 2/ Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Phụ lục Hợp đồng hoặc bảng giá ký hợp đồng với chủ đầu tư).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (80% giá trị hợp đồng trở lên): Cung cấp bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng cung cấp; 2/ Xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Phụ lục hợp đồng hoặc bảng giá ký hợp đồng với chủ đầu tư).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng cung cấp giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 468.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.376.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp vật tư, phụ kiện sau bảo hành ít nhất là 05 năm.- Nhà thầu nộp kèm HSDT bản gốc cam kết của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam cam kết về việc hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với thiết bị: Màng MBR sợi rỗng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận quản lý, giám sát, vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải.Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Đã có kinh nghiệm tham gia quản lý hoặc giám sát hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; 3/ Hợp đồng cung cấp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện tên của cán bộ giám sát (Trường hợp không có tên của cán bộ giám sát thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là cán bộ giám sát); 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc thành lập ban chỉ huy gói thầu đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt chuyên ngành môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.Có tối thiểu 1 người có chứng nhận quản lý, giám sát, vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượngCó chứng nhận đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa, súc rửa màng MBRCó chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc điện kỹ thuật.Có tối thiểu 01 người có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượngCó chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượngCó chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc công nghệ sinh học.Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.Có chứng nhận phân tích các chỉ tiêu hóa lý đánh giá chất lượng nước mặt và nước thải.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng tạm khu xử lý nước thải Xây dựng tạm khu xử lý nước thải 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thiết bị chào thầu và các linh kiện kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế) - Toàn bộ hàng hóa thiết bị chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị chính được xem là không rõ ràng và không hợp lệ); - Hàng hóa thiết bị chào thầu phải đồng bộ, mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT; - Hàng hóa được sản xuất chính hãng (hãng sản xuất phải có hệ thống quản lý chất lượng ISO). Có chế độ bảo hành, bảo trì đảm bảo theo quy định. - Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện ủy quyền trong việc cung cấp, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng và chứng nhận chất lượng ISO đối với Màng MBR sợi rỗng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng, bản chụp danh mục đóng gói hàng hóa (Packing list), Bản chụp hóa đơn vận chuyển (Bill of lading). Phiếu chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Cung cấp catalogue của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối tại Việt Nam kèm theo ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật (trường hợp Catalogue là ngôn ngữ khác không phải tiếng Việt nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch); - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Mọi gian lận về tài liệu, hồ sơ, thông số kỹ thuật,... của nhà thầu là căn cứ để Bên mời thầu có quyền từ chối không chấp nhận và tạo cảnh báo trên trang thông tin đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Để chứng minh tính hợp pháp bán hàng của Nhà thầu đối với thiết bị chính sau đây: Màng MBR sợi rỗng, Nhà thầu phải cung cấp: - Hoặc giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất là bản gốc; - Hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác là bản gốc hoặc bản đã được chứng thực bản sao từ bản chính; - Hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính. Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 263 – 265, Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 38367596 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Răng Hàm Mặt – Địa chỉ: Số 263 - 265 Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp. Hồ Chí Minh - Đ/c: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Răng Hàm Mặt – Địa chỉ: Số 263 - 265 Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 1 | Hệ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Phao báo mực nước hố thu gom | 2 | Cái | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Cum bể thép CT3 sơn phủ Epoxy làm mới được thiết kế xử lý toàn bộ hệ thống | 1 | Hệ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Lưới/lồng lược rác Inox 304 | 1 | Cái | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Đường ống phân phối khí dưới đáy bể | 1 | Hệ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 6 | Máy thổi khí | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 7 | Đệm giá thể vi sinh | 1 | Hệ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống đường ống và phụ kiện phân phối khí + đường ống hút nước ra (van điện , van tay , van 1 chiều ...) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Đĩa phân phối khí | 4 | Cái | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 10 | Bơm chìm tuần hoàn bùn | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 11 | Màng MBR dạng sợi rỗng | 7 | Tấm | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống khung màng bằng inox 304 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 13 | Vật liệu kết nối màng vào khung | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 14 | Phao báo mực nước | 1 | Cái | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 15 | Bơm hút màng | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 16 | Bơm rửa màng (bơm rửa nước, bơm rửa hóa chất) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 17 | Van điện từ | 3 | Cái | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 18 | Đồng hồ đo áp | 3 | Cái | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 19 | Tủ điện điều khiển tự động bao gồm dây điện , phao, van điện, CP, Timer,… | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất khử trùng TCCA 90% | 1 | Thùng | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 21 | Vi sinh hiếu khí | 1 | Hệ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 22 | Đường ống dẫn nước thải và phụ kiện | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 23 | Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống điện, nước và thiết bị | 1 | Hệ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 24 | Vận hành và chuyển giao công nghệ (không bao gồm chi phí hóa chất và điện nước) + nuôi cấy vi sinh | 1 | Hệ | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 25 | Xét nghiệm nước thải sau xử lý | 1 | Mẫu | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 26 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | 1 | Lần | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 27 | Chi phí bảo trì | 1 | Năm | Xem chi tiết tại khoản 2.1 Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng cung cấp; 2/ Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Phụ lục Hợp đồng hoặc bảng giá ký hợp đồng với chủ đầu tư).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (80% giá trị hợp đồng trở lên): Cung cấp bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng cung cấp; 2/ Xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Phụ lục hợp đồng hoặc bảng giá ký hợp đồng với chủ đầu tư).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng cung cấp giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 468.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.376.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp vật tư, phụ kiện sau bảo hành ít nhất là 05 năm.- Nhà thầu nộp kèm HSDT bản gốc cam kết của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam cam kết về việc hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với thiết bị: Màng MBR sợi rỗng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/ giám sát | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận quản lý, giám sát, vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải.Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Đã có kinh nghiệm tham gia quản lý hoặc giám sát hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; 3/ Hợp đồng cung cấp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện tên của cán bộ giám sát (Trường hợp không có tên của cán bộ giám sát thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là cán bộ giám sát); 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc thành lập ban chỉ huy gói thầu đã thực hiện). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt chuyên ngành môi trường | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.Có tối thiểu 1 người có chứng nhận quản lý, giám sát, vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượngCó chứng nhận đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa, súc rửa màng MBRCó chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt chuyên ngành điện | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc điện kỹ thuật.Có tối thiểu 01 người có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượngCó chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt chuyên ngành cơ khí | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượngCó chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng nước | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc công nghệ sinh học.Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.Có chứng nhận phân tích các chỉ tiêu hóa lý đánh giá chất lượng nước mặt và nước thải.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi