Gói thầu: Gói 02-2203 ĐTXD Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275684-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02-2203 ĐTXD Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 17:07:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,260,891,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế, TBA và đường dây hạ thế có điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện và Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/5 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô gắn Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02-2203 ĐTXD Thi công xây lắp Xây dựng mới và nâng công suất các TBA trên địa bàn các xã An Khánh, Lại Yên, Song Phương và Vân Côn huyện Hoài Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Vật liệu A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 753 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 3 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 1 | bộ | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 742 | m | |
| B | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Vật liệu B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 3 | cái | |
| 2 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 3 | Thẻ tên cáp | 150 | cái | |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 1 | cái | |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | 97 | cái | |
| 6 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè Block | 6 | m | |
| 7 | Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa | 9 | m | |
| 8 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường nhựa | 338 | m | |
| 9 | Cáp đôi 22kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông | 31 | m | |
| 10 | Bục bảo vệ cáp chân cột | 1 | vị trí | |
| C | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Tháo dỡ lắp đặt lại, B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS; trọng lượng | 0,28 | 100m | |
| D | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè Block | 2,4 | m2 | |
| 2 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa | 3,6 | m2 | |
| 3 | Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường nhựa | 219,7 | m2 | |
| 4 | Công tác hoàn trả Cáp đôi 22kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông; đường bê tông dầy 20cm | 20,15 | m2 | |
| E | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 2,57 | ca | |
| F | Phần TBA An Khánh 21 - Thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (đã bao gồm đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (không bao gồm đầu cáp) | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA-630A có ngăn lắp tủ trung thế 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (đã bao gồm chụp cực và máng cáp) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 5 | Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn | 1 | bộ | |
| G | Phần TBA An Khánh 21 - Vật liệu A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | bộ | |
| H | Phần TBA An Khánh 21 - Vật liệu B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp (126,18kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên dao | Theo bản vẽ | 3 | cái |
| 11 | Biển tên tủ RMU | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | Theo bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Biển sơ đồ một sợi | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Móng trụ đỡ MBA 22kV | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 16 | Làm Bục thao tác | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Làm Bệ đỡ tủ tụ bù | Theo bản vẽ | 1 | bệ |
| I | Phần TBA An Khánh 21 - Phần thu hồi, B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm²-0,6/1kV từ cực MBA gạch 300 đến tủ công tơ tổng; | 0,32 | 100m | |
| J | Phần TBA An Khánh 21 - Vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1,4 | ca | |
| K | Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 212,5 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1.213 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 | 590 | m | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 124 | bộ | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 3 | m | |
| L | Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột kép (48,12kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Ống nối đồng nhôm C-A120 | 16 | cái | |
| 3 | Ống nối đồng nhôm C-A150 | 4 | cái | |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (m) | 10 | m | |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 10 | cái | |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm (mốc gang) | 6 | cái | |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 9 | Xà phân dây cột đơn XPD-1 | Theo bản vẽ | 16 | bộ |
| 10 | Xà phân dây cột đúp XPD-2 | Theo bản vẽ | 7 | bộ |
| 11 | Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn) | Theo bản vẽ | 14 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ | 126 | bộ |
| 13 | Đai thép inox + khóa đai Inox | Theo bản vẽ | 27 | m |
| 14 | Biển báo tên lộ | Theo bản vẽ | 135 | cái |
| 15 | Sơn số cột | 0,1901 | kg | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | Theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | 3 | m | |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 20 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 222 | m |
| 21 | Hào năm đi dưới đường bê tông | Theo bản vẽ | 2 | m |
| 22 | Bục bảo vệ cáp chân cột | Theo bản vẽ | 1 | vị trí |
| 23 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo bản vẽ | 11 | móng |
| 24 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo bản vẽ | 3 | móng |
| M | Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần Hoàn trả mặt bằng - B thực hiện | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Cáp năm đi dưới đường bê tông; đường bê tông dầy 20cm | Theo bản vẽ | 1,1 | m2 |
| N | Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại - B thực hiện | |||
| 1 | Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí) | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H4 | 6 | Hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha | 5 | Hộp | |
| 4 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Tháo ra lắp đặt lại Hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 ; LT= 17,37kg | 3 | bộ | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | m | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| O | Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần thu hồi - B thực hiện | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,095 | km | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,209 | km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,181 | km | |
| 6 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm | 1 | hộp | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 1 | m | |
| P | Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần vận chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 5,6 | ca | |
| Q | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 23 - Vật liệu A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 428 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 3 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 420 | m | |
| R | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 23 - Vật liệu B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 2 | Thẻ tên cáp | Theo bản vẽ | 84 | cái |
| 3 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ | 48 | cái |
| 4 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | Theo bản vẽ | 2 | m |
| 5 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông | Theo bản vẽ | 198 | m |
| 6 | Hào cáp đôi 22kV cắt qua đường nhựa | Theo bản vẽ | 10 | m |
| 7 | Làm Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp trung thế; | Theo bản vẽ | 6 | tấm |
| S | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 23 - Phần hoàn trả mặt bằng, B thực hiện | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 0,8 | m2 | |
| 2 | Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông; đường bê tông dầy 20cm | 79,2 | m2 | |
| 3 | Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV cắt qua đường nhựa | 6,5 | m2 | |
| T | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 23 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1,46 | ca | |
| U | Phần TBA An Khánh 23 - Phần Thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (đã bao gồm đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (không bao gồm đầu cáp) | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA-630A có ngăn lắp tủ trung thế 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (đã bao gồm chụp cực và máng cáp) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 5 | Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn | 1 | bộ | |
| V | Phần TBA An Khánh 23 - Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | bộ | |
| W | Phần TBA An Khánh 23 - Phần vật liệu B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên dao | Theo bản vẽ | 3 | cái |
| 11 | Biển tên tủ RMU | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | Theo bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Biển sơ đồ một sợi | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Làm Móng trụ đỡ MBA 22kV | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 16 | Làm Bục thao tác | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Làm Bệ đỡ tủ tụ bù | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| X | Phần TBA An Khánh 23 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1,4 | ca | |
| Y | Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 57,5 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 802 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 902 | m | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 368 | cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 15 | m | |
| Z | Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần vật liệu B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột kép | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Ống nối đồng nhôm C-A120 | Theo bản vẽ | 20 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (m) | Theo bản vẽ | 10 | m |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Theo bản vẽ | 10 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm (mốc gang) | Theo bản vẽ | 6 | cái |
| 6 | Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liền (thi công bằng thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 11 | Xà phân dây cột đơn XPD-1 | Theo bản vẽ | 9 | bộ |
| 12 | Xà phân dây cột đúp XPD-2 | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo X2NL-0,8m | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo X2NL-1,2m | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 15 | Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn) | Theo bản vẽ | 58 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 114 | bộ | |
| 17 | Đai thép inox + khóa đai Inox | 102 | m | |
| 18 | Biển báo tên lộ | Theo bản vẽ | 114 | cái |
| 19 | Sơn số cột | 0,3326 | kg | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 21 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | 2 | m | |
| 22 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 23 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hòm |
| 24 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 26 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 27 | Sứ quả bàng | 7 | quả | |
| 28 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 2 | m | |
| 29 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Theo bản vẽ | 12 | cái |
| 30 | Đề can tên lộ hộp công tơ | Theo bản vẽ | 3 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 32 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 33 | Bục bảo vệ cáp chân cột | Theo bản vẽ | 1 | vị trí |
| 34 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công); | Theo bản vẽ | 3 | móng |
| 35 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | Theo bản vẽ | 3 | móng |
| 36 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | Theo bản vẽ | 3 | móng |
| 37 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 38 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| AA | Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần hoàn trả mặt bằng, B thực hiện | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Cáp năm đi dưới đường bê tông; đường bê tông dầy 20cm | Theo bản vẽ | 1,1 | m2 |
| AB | Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện | |||
| 1 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD | 1 | cái | |
| 2 | Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí) | 4 | công | |
| 3 | Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H2 | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H4 | 8 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại | 12 | cái | |
| 6 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Tháo ra lắp đặt lại Hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 7 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 ; LT= 17,37kg | 5 | bộ | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | m | |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 9 | m | |
| AC | Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần thu hồi, B thực hiện | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,162 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,633 | km | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,152 | km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,087 | km | |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hộp | |
| 8 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm | 20 | hộp | |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | m | |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | m | |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| AD | Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 4,5 | ca | |
| AE | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA Lại Yên 11 - Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 12 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 10 | m | |
| AF | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA Lại Yên 11 - Phần vật liệu B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 2 | Thẻ tên cáp | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ | 4 | cái |
| 4 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | Theo bản vẽ | 6 | m |
| 5 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất | Theo bản vẽ | 3 | m |
| 6 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp trung thế | Theo bản vẽ | 2 | tấm |
| AG | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA Lại Yên 11 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,04 | ca | |
| AH | Phần đường cáp ngầm trung thế TBA Lại Yên 11 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS; trọng lượng | 0,04 | 100m | |
| AI | Phần TBA Lại Yên 11 - Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (đã bao gồm đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (không bao gồm đầu cáp) | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA-630A có ngăn lắp tủ trung thế 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (đã bao gồm chụp cực và máng cáp) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 5 | Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn | 1 | bộ | |
| AJ | Phần TBA Lại Yên 11 - Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | bộ | |
| AK | Phần TBA Lại Yên 11 - Phần vật liệu B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên dao | Theo bản vẽ | 3 | cái |
| 11 | Biển tên tủ RMU | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | Theo bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Biển sơ đồ một sợi | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Móng trụ đỡ MBA 22kV | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 16 | Bục thao tác | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Bệ đỡ tủ tụ bù | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| AL | Phần TBA Lại Yên 11 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1,4 | ca | |
| AM | Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 72,5 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 142 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1.035 | m | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 274 | cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 357 | m | |
| AN | Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà phân dây cột đơn XPD-1 | Theo bản vẽ | 7 | bộ |
| 4 | Xà phân dây cột đúp XPD-2 | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo X2NL-1,2m | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn) | Theo bản vẽ | 33 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 85 | bộ | |
| 8 | Đai thép inox + khóa đai Inox | 199 | bộ | |
| 9 | Biển báo tên lộ | Theo bản vẽ | 85 | cái |
| 10 | Sơn số cột | 0,4087 | kg | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường nhựa | Theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | 4 | m | |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 15 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | hòm |
| 16 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47 | hòm |
| 17 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | hòm |
| 18 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hòm |
| 19 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột vuông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 21 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 363 | m |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 24 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | Theo bản vẽ | 26 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn | Theo bản vẽ | 18 | bộ |
| 27 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn | Theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 28 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơn | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 30 | Sứ quả bàng | 120 | quả | |
| 31 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 34 | m | |
| 32 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Theo bản vẽ | 191 | cái |
| 33 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ | 8 | cái |
| 34 | Đề can tên lộ hộp công tơ | Theo bản vẽ | 70 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện | 18 | cuộn | |
| 36 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo bản vẽ | 54 | m |
| 37 | Bục bảo vệ cáp chân cột | Theo bản vẽ | 1 | vị trí |
| 38 | Hào Cáp năm đi dưới nền đất | Theo bản vẽ | 5 | m |
| 39 | Hào Cáp năm đi dưới đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ | 5 | m |
| 40 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | Theo bản vẽ | 5 | móng |
| 41 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| AO | Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,087 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,09 | km | |
| 3 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD | 4 | cái | |
| 4 | Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí) | 7 | công | |
| 5 | Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại | 191 | cái | |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại | 8 | cái | |
| 7 | Thay các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đo đếm các loại (Tháo ra lắp lại biến dòng hạ thế lắp đặt lại | 1 | cái | |
| AP | Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần thu hồi, B thực hiện | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 6 | cột | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,082 | km | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,376 | km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,055 | km | |
| 6 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2; LT= 4,58kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 1 công tơ 1 pha | 2 | Hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha | 28 | Hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha | 44 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm công tơ 3 pha | 8 | Hộp | |
| 11 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột vuông | 7 | hộp | |
| 12 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm | 8 | hộp | |
| 13 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| 14 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 84 | m | |
| 15 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 88 | m | |
| 16 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 16 | m | |
| AQ | Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 4 | ca | |
| AR | Phần TBA Song Phương 5 - Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| AS | Phần TBA Song Phương 5 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 5 | Dây chảy cầu chì 31,5A-22kV | 3 | cái | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| AT | Phần TBA Song Phương 5 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi - B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ Tháo máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN ; | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ Tháo tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời; | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời; | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo dỡ Thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-(1x120)mm²-0,6/1kV; | 0,63 | 100 m | |
| 5 | Tháo dỡ Thu hồi cáp tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-(4x35)mm²-0,6/1kV; | 0,03 | 100 m | |
| AU | Phần TBA Song Phương 5 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| AV | Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 764 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 22 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 366 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 414 | m | |
| AW | Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 2 | Xà néo X2NL-1,2m | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 4 | Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn) | Theo bản vẽ | 49 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 54 | bộ | |
| 6 | Đai thép inox + khóa đai Inox | 285 | bộ | |
| 7 | Biển báo tên lộ | Theo bản vẽ | 54 | cái |
| 8 | Sơn số cột | 0,3041 | kg | |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | hòm |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 81 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | hòm |
| 12 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột vuông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 13 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 616 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 16 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | Theo bản vẽ | 34 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn | Theo bản vẽ | 19 | bộ |
| 19 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn | Theo bản vẽ | 15 | bộ |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đúp | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 23 | Sứ quả bàng | 197 | quả | |
| 24 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 35 | m | |
| 25 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Theo bản vẽ | 324 | cái |
| 26 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ | 8 | cái |
| 27 | Đề can tên lộ hộp công tơ | Theo bản vẽ | 102 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | 26 | cuộn | |
| 29 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công) | Theo bản vẽ | 2 | móng |
| 30 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | Theo bản vẽ | 4 | móng |
| AX | Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, B thực hiện | |||
| 1 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD | 5 | cái | |
| 2 | Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí) | 6 | công | |
| 3 | Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại | 324 | cái | |
| 4 | Lắp đặt điện kế 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại | 8 | cái | |
| AY | Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần tháo dỡ thu hồi, B thực hiện | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 5 | cột | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,096 | km | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,345 | km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,18 | km | |
| 6 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2; LT= 4,58kg | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha | 24 | Hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha | 74 | Hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm công tơ 3 pha | 8 | Hộp | |
| 10 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột vuông | 12 | hộp | |
| 11 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm | 17 | hộp | |
| 12 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 29 | m | |
| 13 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 72 | m | |
| 14 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 148 | m | |
| 15 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 16 | m | |
| AZ | Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 3,1621 | ca | |
| BA | Phần TBA Song Phương 6 - Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| BB | Phần TBA Song Phương 6 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 5 | Dây chảy cầu chì 31,5A-22kV | 3 | cái | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| BC | Phần TBA Song Phương 6 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi - B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ Tháo máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN ; | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ Tháo tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời; | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời; | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo dỡ Thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-(1x120)mm²-0,6/1kV; | 0,49 | 100 m | |
| 5 | Tháo dỡ Thu hồi cáp tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-(4x35)mm²-0,6/1kV; | 0,05 | 100 m | |
| BD | Phần TBA Song Phương 6 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| BE | Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 951 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 22 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 346 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 412 | m | |
| BF | Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 3 | Xà néo X2NL-0,8m | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo X2NL-1,2m | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 6 | Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn) | Theo bản vẽ | 53 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 58 | bộ | |
| 8 | Đai thép inox + khóa đai Inox | 294 | bộ | |
| 9 | Biển báo tên lộ | Theo bản vẽ | 56 | cái |
| 10 | Sơn số cột | 0,1901 | kg | |
| 11 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hòm |
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 81 | hòm |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | hòm |
| 14 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột vuông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 15 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | hộp |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 612 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 18 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | Theo bản vẽ | 38 | bộ |
| 19 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn | Theo bản vẽ | 19 | bộ |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn | Theo bản vẽ | 15 | bộ |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơn | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 25 | Sứ quả bàng | 200 | quả | |
| 26 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 40 | m | |
| 27 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 322 | cái | |
| 28 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 12 | cái | |
| 29 | Đề can tên lộ hộp công tơ | 105 | cái | |
| 30 | Băng dính cách điện | 27 | cuộn | |
| 31 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công) | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 32 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | Theo bản vẽ | 14 | móng |
| 33 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công) | Theo bản vẽ | 5 | móng |
| BG | Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, B thực hiện | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,055 | km | |
| 2 | Tháo ra lắp xà néo X2NL-1,2-TD; LT= 40,14kg | 3 | bộ | |
| 3 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD | 6 | cái | |
| 4 | Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí) | 20 | công | |
| 5 | Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại | 322 | cái | |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại | 12 | cái | |
| BH | Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần thu hồi, B thực hiện | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 20 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,219 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,394 | km | |
| 4 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2; LT= 4,58kg | 4 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X1-0,8 (TL xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 1 công tơ 1 pha | 1 | Hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha | 24 | Hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha | 73 | Hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm công tơ 3 pha | 12 | Hộp | |
| 10 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột vuông | 20 | hộp | |
| 11 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm | 11 | hộp | |
| 12 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 31 | m | |
| 13 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 72 | m | |
| 14 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 146 | m | |
| 15 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| BI | Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 6 | ca | |
| BJ | Phần TBA Mộc Hoàn 2 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế TI-600/5A-15VA | 3 | quả | |
| BK | Phần TBA Mộc Hoàn 2 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện | |||
| 1 | Lắp lại máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN ; | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ Tháo máy biến áp dầu 3 pha 320kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN ; | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp lại tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời; | 1 | tủ | |
| BL | Phần TBA Mộc Hoàn 2 - Phần thu hồi, B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi biến dòng điện hạ thế TI500/5A; | 3 | quả | |
| BM | Phần TBA Mộc Hoàn 2 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,67 | ca | |
| BN | Phần TBA Vân Côn 6 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện | |||
| 1 | Lắp lại tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời; | 1 | tủ | |
| BO | Phần TBA Vân Côn 6 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,02 | ca | |
| BP | Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần vật tư A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 745 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 130 | bộ | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 18 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 33 | m | |
| BQ | Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 2 | Xà phân dây cột đơn XPD-1 | Theo bản vẽ | 15 | bộ |
| 3 | Xà phân dây cột đúp XPD-2 | Theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 5 | Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn) | Theo bản vẽ | 87 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 87 | bộ | |
| 7 | Đai thép inox + khóa đai Inox | 111 | m | |
| 8 | Biển báo tên lộ | 87 | cái | |
| 9 | Sơn số cột | 0,2281 | kg | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | 1 | m | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| 13 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hòm |
| 14 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hòm |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hòm |
| 16 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 20 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | Theo bản vẽ | 9 | bộ |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơn | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 22 | Sứ quả bàng | 13 | quả | |
| 23 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 8 | m | |
| 24 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 17 | cái | |
| 25 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 5 | cái | |
| 26 | Đề can tên lộ hộp công tơ | 11 | cái | |
| 27 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| 28 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 29 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo bản vẽ | 2 | móng |
| BR | Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,139 | km | |
| 2 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD | 2 | cái | |
| 3 | Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí) | 5 | công | |
| 4 | Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H2 | 1 | Hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H4 | 4 | Hộp | |
| 6 | Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại | 17 | cái | |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại | 5 | cái | |
| 8 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Tháo ra lắp đặt lại Hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 ; LT= 17,37kg | 1 | bộ | |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | m | |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| BS | Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần thu hồi, B thực hiện | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 5 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,282 | km | |
| 3 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha | 3 | Hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | Hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm công tơ 3 pha | 5 | Hộp | |
| 6 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm | 3 | hộp | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 9 | m | |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | m | |
| BT | Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần vận chuyển, B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 2,3844 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế, TBA và đường dây hạ thế có điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện và Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/5 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô gắn Cần cẩu ≥ 5 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Tời kéo | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi