Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 17:04:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,081,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,200,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24408E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,150 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ vị trí Chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên;Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp ; chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà truyền thống và cải tạo hạng mục kè đá, cơ sở hạ tầng Trụ sở Hội Cực chiến binh tỉnh Vĩnh Phúc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công NS tỉnh trong KH đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý 3/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. -Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phần móng: Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9774 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9905 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,907 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3579 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5143 | m3 |
| 8 | Mua bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0778 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6692 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1128 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5982 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0308 | m3 |
| 16 | Phần Thân:Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m3 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5419 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8206 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6744 | m3 |
| 26 | Mua bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3869 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7909 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4167 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4899 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1895 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7367 | m3 |
| 35 | Mua bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1111 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1588 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4916 | m3 |
| 39 | Mua bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5375 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6681 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 46 | HOÀN THIỆN:Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8464 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2346 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5319 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9997 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9841 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4597 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | m3 |
| 54 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3794 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9914 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1371 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6444 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,978 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,208 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5684 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,3998 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6934 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,924 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6444 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,1542 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,7296 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,188 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,847 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | kg |
| 73 | Tay vịn cầu thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,597 | m |
| 74 | Lan can kính cường lực dày 10mm, bao gồm công lắp đặt, đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3993 | m2 |
| 75 | Trụ lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | SX và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm ( đã bao gồm công lắp đặt, đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 77 | SX và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 55 - kính dày 6,38mm ( đã bao gồm công lắp đặt, đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 78 | SX và lắp dựng vách - kính dày 6,38mm ( đã bao gồm công lắp đặt, đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 79 | PHẦN MÁI:Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2836 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2836 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3978 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3978 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,176 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3847 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0554 | md |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m |
| 87 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 88 | Phá dỡ nhà cũ tiếp giáp nhà mới + xây hoàn trả:Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m |
| 89 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | m3 |
| 93 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 95 | Vận chuyển phế liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0838 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1412 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1412 | m2 |
| 100 | RÃNH THOÁT NƯỚC:Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7514 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | 100m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7158 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng hiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7917 | m3 |
| 104 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0416 | m3 |
| 106 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1764 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9456 | m2 |
| 108 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 113 | Cấp điện:Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 2X40W (gồm chóa đèn, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt Đèn chùm pha lê, đường kính D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp chứa 3-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 139 | CHÔNG SÉTGia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 145 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 146 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 148 | Điều hòa 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp dựng, tháo dỡ giáo thi công hoàn thiện ngoài nhà (trát, sơn)Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | 100m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,898 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5231 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5231 | m3 |
| C | CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | SÂN SAU NHÀ: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,948 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazo KT 40x40x3, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,88 | m2 |
| 8 | Sân trước nhà làm việc hỏng trong quá trình thi công cáchạng mục (30m2)Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 2 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,44 | m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương, , M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,924 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,727 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,576 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | 100m |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | tấn |
| 19 | Thuê cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,5 | m |
| 20 | Vận chuyển cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 21 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m |
| E | PHÁ DỠ ,HOÀN TRẢ NHÀ THỂ THAO BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ phần móng: Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7401 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0425 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3613 | m3 |
| 5 | Phá dỡ phần máiTháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6695 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5064 | tấn |
| 7 | Phá dỡ phần thânPhá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6284 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4684 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2036 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3333 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 16 | Hoàn trả phần móng :Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0332 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9225 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2605 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | tấn |
| 28 | Hoàn trả phần máiLợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp -0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6367 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6184 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3556 | m2 |
| 32 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3556 | m2 |
| 33 | Hoàn trả phần thânXây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6284 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,009 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,009 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,129 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,129 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4684 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 46 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | m2 |
| 47 | Bê tông nền, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2036 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 49 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 50 | Hoàn trả bể:Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 54 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3333 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7784 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7784 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đổ thảiVận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8006 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24408E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,150 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ vị trí Chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên;Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp ; chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan đục | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Tời điện | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi