Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276464-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211217120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 17:04:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,081,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,200,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24408E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,150 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ vị trí Chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên;Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp ; chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đục
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà truyền thống và cải tạo hạng mục kè đá, cơ sở hạ tầng Trụ sở Hội Cực chiến binh tỉnh Vĩnh Phúc
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công NS tỉnh trong KH đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanhnghiệp. +Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý 3/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. -Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phần móng:
Đào móng Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V145,97741m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9905100m3
3Vận chuyển đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4691100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,907m3
5Bê tông móng, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3579m3
6Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6283m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5143m3
8Mua bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0778m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3942100m2
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m2
11Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6692100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5054tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1128tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5982tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0308m3
16Phần Thân:Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,463m3
17Mua bê tông thương phẩm, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5419m3
18Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8206100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3225tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6744m3
26Mua bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3869m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7909100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4167tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4899tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1895tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5265tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5265tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7367m3
35Mua bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1111m3
36Ván khuôn cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,332100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1588tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4916m3
39Mua bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5375m3
40Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
42Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6681m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2797100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
46HOÀN THIỆN:Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3796100m3
47Bê tông nền M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8464m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2346m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5319m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9997m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9841m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4597m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5018m3
54Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,37941m3
55Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9914m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1371m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V138,6444m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,978m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,208m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,5684m2
61Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,3998m2
62Thi công trần phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V54,6934m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,924m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,24m
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,6444m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V762,1542m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,7296m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,188m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,847m2
70Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
72Sơn tĩnh điện lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V14kg
73Tay vịn cầu thang D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10,597m
74Lan can kính cường lực dày 10mm, bao gồm công lắp đặt, đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3993m2
75Trụ lan can kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76SX và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm ( đã bao gồm công lắp đặt, đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
77SX và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 55 - kính dày 6,38mm ( đã bao gồm công lắp đặt, đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
78SX và lắp dựng vách - kính dày 6,38mm ( đã bao gồm công lắp đặt, đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
79PHẦN MÁI:Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2836m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V20,2836m2
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3978tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3978tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,176m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3847100m2
85Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V65,0554md
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m
87Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
88Phá dỡ nhà cũ tiếp giáp nhà mới + xây hoàn trả:Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,45m
89Phá dỡ sàn mái bê tông cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,264m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2895m3
93Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
94Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
95Vận chuyển phế liệuMô tả kỹ thuật theo chương V4,557m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0838m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1412m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,1412m2
100RÃNH THOÁT NƯỚC:Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,75141m3
101Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2098100m3
102Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7158m3
103Bê tông lót móng hiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7917m3
104Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
105Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0416m3
106Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1764m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9456m2
108Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,576m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5049tấn
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
113Cấp điện:Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 2X40W (gồm chóa đèn, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x22WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
116Lắp đặt đèn led trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V25m
117Lắp đặt Đèn chùm pha lê, đường kính D700Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Lắp đặt Đèn trang trí âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
119Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt hộp chứa 3-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt tủ điện vỏ tôn âm tường KT:450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
136Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
139CHÔNG SÉTGia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
145Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
146Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,361m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
148Điều hòa 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
149Lắp dựng, tháo dỡ giáo thi công hoàn thiện ngoài nhà (trát, sơn)Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432100m2
B PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V71,898m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
3Tháo dỡ cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V32,55m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5231m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V27,5231m3
C CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1SÂN SAU NHÀ:
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
Mô tả kỹ thuật theo chương V192m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
3Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
4Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,75m3
5Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,75m3
6Bê tông nền M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,948m3
7Lát gạch Terrazo KT 40x40x3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,88m2
8Sân trước nhà làm việc hỏng trong quá trình thi công cáchạng mục (30m2)Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
11Đổ bê tông bê tông nền, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
12Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
D KÈ ĐÁ
1Đốn hạ cây sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V21 cây
2Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V217,41m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m3
4Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,42m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V184,44m3
6Bê tông mái bờ kênh mương, , M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886100m2
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
9Vận chuyển Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V443m3
10Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V105,924m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,727m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V167,576m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2737100m
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3761tấn
19Thuê cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V307,5m
20Vận chuyển cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
21Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V3,075100m
22Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V3,075100m
E PHÁ DỠ ,HOÀN TRẢ NHÀ THỂ THAO BỂ NƯỚC
1Phá dỡ phần móng:
Đào móng Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V18,74011m3
2Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0425m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,3613m3
5Phá dỡ phần máiTháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V163,6695m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5064tấn
7Phá dỡ phần thânPhá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6284m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4684m3
9Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V105,5m2
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2036m3
11Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3333m3
14Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
15Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
16Hoàn trả phần móng :Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447100m3
17Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0332m3
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
20Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9225m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2605m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3507100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8955tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6199tấn
28Hoàn trả phần máiLợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp -0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6367100m2
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6184tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,888tấn
31Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V84,3556m2
32Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V84,3556m2
33Hoàn trả phần thânXây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6284m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V81,009m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,009m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V80,129m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,129m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m2
39Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3446100m2
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4684m3
41Bê tông xà dầm, giằng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3446m3
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
46Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,5m2
47Bê tông nền, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2036m3
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
49Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
50Hoàn trả bể:Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3937tấn
51Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754m3
52Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
53Bê tông nền M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
54Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
55Bê tông sàn mái M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3333m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7784m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,7784m2
59Vận chuyển đổ thảiVận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V53,8006m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24408E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,150 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ vị trí Chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên;Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên31
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên31
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp ; chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
5 Máy đào Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
7 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
8 Máy khoan đục Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
9 Máy mài Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt2
12 Tời điện Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->