Gói thầu: Gói 02-2202 ĐTXD Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02-2202 ĐTXD Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 17:04:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,504,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo TBA, đường cáp ngầm trung thế và đường dây hạ thế có điện áp đến 35KV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02-2202 ĐTXD Thi công xây lắp Xây dựng mới và nâng công suất các TBA trên địa bàn các xã Cát Quế, Minh Khai, Đức Giang và TT Trạm Trôi huyện Hoài Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại: 02422.401.109; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSrNW | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 95 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 86 | m |
| B | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Biển tên đầu cáp (7x15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Hố ga nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố |
| 6 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 43 | m |
| 7 | Tấm đan bê bông bảo vệ hộp nối cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | tấm |
| C | Hạng mục Tháo ra lắp đặt lại TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lại | 5 | m | |
| D | B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần ngầm TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 31,05 | m2 |
| E | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA- 22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | TĐ-MBA-630 | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa | TBĐX | 1 | Bộ |
| F | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ |
| G | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2- CTSr-WS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Cáp nối đất tủ RMU Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Biển tên tủ RMU | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 12 | Biển tên trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 13 | Biển an toàn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 14 | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 15 | Bục thao tác tủ hạ thế | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 16 | Bục thao tác tủ trung thế | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 17 | Móng trạm biến áp 22kV | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| H | Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0.6/1kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 71 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 5 | bộ |
| I | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Ống nối Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cái |
| 6 | Hào 6 cáp đi dưới nền bê tông xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | m |
| 7 | Bục bảo vệ chân ống cáp lên cột xuất tuyến | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 8 | Mốc báo hiệu - mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Giá đỡ 6 cáp lên cột li tâm đúp | GĐ6-LTĐ | 1 | bộ |
| J | Vật tư A cấp B lắp đặt ĐDK 0,4kV TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 707,4 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 15 | Bộ |
| K | Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4kV TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 3 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm ĐC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Biển tên lộ đường dây | Theo phụ lục bản vẽ | 54 | Cái |
| 7 | Móng cột ly tâm đúp trồng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | móng |
| 8 | Móng cột ly tâm đơn trồng máy | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | móng |
| 9 | Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m2 |
| 12 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 13 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 15 | Gông néo dây cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | Bộ |
| 16 | Gông néo dây cột đúp ngang | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 17 | Gông néo dây cột đúp dọc | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa RLL | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | bộ |
| L | Vật tư A cấp B lắp đặt Phần công tơ TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD) | 12 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT) | 56 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0.6/1kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 71 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 5 | bộ |
| M | Vật tư B cấp B lắp đặt Phần công tơ TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 4 | Đầu cốt hộp phân dây AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| N | Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4 | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | hộp |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3F | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | hộp |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hộp |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại xà hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| O | Hạng mục thu hồi TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Thu hồi CVX ABC4x120 | Theo phụ lục bản vẽ | 0,027 | km |
| 2 | Thu hồi CVX ABC4x95 | Theo phụ lục bản vẽ | 0,027 | km |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 (bằng thủ công kết hợp máy) | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | cột |
| 4 | Thu hồi cột LT7,5 (bằng thủ công kết hợp máy) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| P | Hạng mục vận chuyển TBA Minh Khai 18 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
| Q | Thiết bị A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | tủ |
| R | Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSrNW | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 85 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ |
| 4 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 71 | m |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3BL | 6 | Cái |
| S | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Mốc gang báo hiệu cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cái |
| 2 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thanh |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp (7x15) | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Cái |
| 10 | Biển tên dao phản quang (10x15) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 11 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | m |
| 12 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 60 | m |
| 13 | Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 15 | Cầu xà đỉnh trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 17 | Cô liê ôm cáp lên cột | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| T | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 27 | m2 |
| U | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA- 22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | TĐ-MBA-630 | 1 | trụ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia | 1 | Tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa | TBĐX | 1 | Bộ |
| V | Vật tư A cấp B lắp đặt phần TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ |
| W | Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2- CTSr-WS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Cáp nối đất tủ RMU Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Bản lề cửa sắt | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | Bộ |
| 11 | Chốt gài cửa | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Biển tên tủ RMU | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 16 | Biển an toàn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 17 | Bệ đỡ tụ bù hạ thế | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 18 | Bục thao tác tủ hạ thế | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 19 | Bục thao tác tủ trung thế | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 20 | Móng trạm biến áp 22kV | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| 21 | Cửa vào trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | HT |
| 22 | Hàng rào trạm biến áp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | HT |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| X | Vật tư A cấp B lắp đặt phần ngầm 0,4 TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0.6/1kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 86 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 5 | bộ |
| Y | Vật tư B cấp B lắp đặt phần ngầm 0,4 TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Ống nối Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cái |
| 6 | Hào 6 cáp đi dưới nền bê tông xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | m |
| 7 | Bục bảo vệ chân ống cáp lên cột xuất tuyến | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 8 | Mốc báo hiệu - mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Giá đỡ 6 cáp lên cột li tâm đúp | GĐ6-LTĐ | 1 | bộ |
| Z | Vật tư A cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 770,7 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 59,1 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | Bộ |
| AA | Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 4 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ đường dây | Theo phụ lục bản vẽ | 36 | Cái |
| 8 | Móng cột ly tâm đúp trồng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | móng |
| 9 | Móng cột ly tâm đơn trồng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | móng |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn trồng máy | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | móng |
| 11 | Móng đơn cột lệch trồng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | móng |
| 12 | Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m2 |
| 15 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | Bộ |
| 16 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 17 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 18 | Gông néo dây cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa RLL | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | bộ |
| AB | Vật tư A cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD) | 39 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT) | 104 | cái |
| AC | Vật tư B cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 4 | Đầu cốt hộp phân dây AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AD | Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | Theo phụ lục bản vẽ | 0,252 | km |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4 | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | hộp |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3F | Theo phụ lục bản vẽ | 19 | hộp |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | hộp |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại xà hòm công tơ | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | bộ |
| AE | Hạng mục thu hồi TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Thu hồi CVX ABC4x120 | Theo phụ lục bản vẽ | 0,182 | km |
| 2 | Thu hồi CVX ABC4x70 | Theo phụ lục bản vẽ | 0,031 | km |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 (bằng thủ công) | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | cột |
| 4 | Thu hồi cột LT7,5 (bằng thủ công) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| 5 | Xà hạ thế thu hồi | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| AF | Hạng mục vận chuyển TBA TBA Minh Khai 19 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4,5 | ca | |
| AG | Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSrNW | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 180 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | Bộ |
| 3 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 225 | m |
| AH | Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Biển tên đầu cáp (7x15) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 6 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo phụ lục bản vẽ | 95 | m |
| 7 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 55 | m |
| 8 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | m |
| 9 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal | Theo phụ lục bản vẽ | 16 | m |
| AI | Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 38,85 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo phụ lục bản vẽ | 6,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | Theo phụ lục bản vẽ | 38 | m2 |
| AJ | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA- 22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | TĐ-MBA-630 | 1 | trụ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia | 1 | Tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa | TBĐX | 1 | Bộ |
| AK | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ |
| AL | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2- CTSr-WS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Cáp nối đất tủ RMU Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Biển tên tủ RMU | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 12 | Biển tên trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 13 | Biển an toàn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 14 | Bệ đỡ tụ bù hạ thế | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 15 | Móng trạm biến áp 22kV | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| AM | Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm 0,4 TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0.6/1kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 71 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 5 | bộ |
| AN | Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm 0,4 TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Ống nối Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cái |
| 6 | Hào 6 cáp đi dưới nền bê tông xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu - mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Giá đỡ 6 cáp lên cột li tâm đúp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| AO | Vật tư A cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 323,1 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 5 | Bộ |
| AP | Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm ĐC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên lộ đường dây | Theo phụ lục bản vẽ | 25 | Cái |
| 7 | Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Bục bảo vệ chân ống cáp lên cột xuất tuyến | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bệ |
| 10 | Móng đơn cột lệch trồng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | móng |
| 11 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 12 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | Bộ |
| 13 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 14 | Gông néo dây cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa RLL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| AQ | Vật tư A cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD) | 6 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT) | 16 | cái |
| AR | Vật tư B cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Đầu cốt hộp phân dây AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AS | Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4 | H4-TD | 3 | hộp |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3F | H3F-TD | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại xà hòm công tơ | XHCT-TD | 1 | bộ |
| AT | Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 21 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 3 | ca | |
| AU | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia | 1 | Tủ |
| 4 | Thiết bị đo xa | TBĐX | 1 | Bộ |
| AV | Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Dây chảy cầu chì DC-31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Chụp sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| AW | Hạng mục thu hồi phần TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 22kV-400KVA | 22-400 | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Tủ hạ thế 600V-630A | THA-630 | 1 | Tủ |
| 3 | Thu hồi Tủ tụ bù hạ thế tụ động dung lượng 40kVAr | TTB-40kVAr | 1 | Tủ |
| 4 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | GĐCHT | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Cáp tổng hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x120 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x120 | 0,048 | km |
| 6 | Thu hồi Cáp trung tính mây biến áp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x95 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x95 | 0,003 | km |
| 7 | Thu hồi Cáp nguồn tủ tụ bù hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x25 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x25 | 0,005 | km |
| AX | Vật tư A cấp B lắp đặt phần ĐDK TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0,6/1kV-4x120 | 300,7 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 9 | Bộ |
| AY | Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn trồng máy | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | móng |
| 11 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Theo phụ lục bản vẽ | 0,432 | m2 |
| 12 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 13 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa RLL | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| AZ | Vật tư A cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD) | 30 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT) | 80 | cái |
| BA | Vật tư B cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | Đầu cốt hộp phân dây AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| BB | Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120 | ABC4x120-TD | 0,381 | km |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4 | H4-TD | 6 | hộp |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3F | H3F-TD | 6 | hộp |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây | HPD-TD | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại xà hòm công tơ | XHCT-TD | 4 | bộ |
| BC | Hạng mục thu hồi TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Thu hồi CVX ABC4x120 | ABC4x120-TH | 0,103 | km |
| 2 | Thu hồi cột LT8,5 (bằng thủ công kết hợp máy) | LT8.5-THM | 2 | cột |
| BD | Hạng mục vận chuyển TBA Văn Phòng Thủy Nông | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2 | ca | |
| BE | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia | 1 | Tủ |
| 4 | Thiết bị đo xa | TBĐX | 1 | Bộ |
| BF | Vật tư A cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3BL | 6 | Cái |
| BG | Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Dây chảy cầu chì DC-31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp quai + kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Chụp sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Chụp sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | m |
| 18 | Biển tên trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 19 | Biển an toàn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện tim 2,6m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ chống sét van mặt MBA | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 28 | Chi tiết nối đất | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| BH | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại phần TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Chống sét van 22kV tận dụng | CSV22-TDL | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 22kV | SI22-TSL | 1 | bộ |
| BI | Hạng mục thu hồi phần TBA TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 22kV-400KVA | 22-400 | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Tủ hạ thế 600V-630A | THA-630 | 1 | Tủ |
| 3 | Thu hồi Tủ tụ bù hạ thế tụ động dung lượng 60kVAr | TTB-60kVAr | 1 | Tủ |
| 4 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | XNĐ22 | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ cầu chỉ tự rơi | XSI | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian | XTG | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Gía đỡ máy biến áp | GĐM | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Ghế cách điện | GCĐ | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Thang trèo | TS | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Sứ đỡ 22kV | SĐ22 | 1,3 | 10 Quả |
| 11 | Thu hồi Thanh dẫn AC-50 | AC-50 | 0,006 | km |
| 12 | Thu hồi Thanh dẫn đồng trần Cu-d4 | Cu-d4 | 0,009 | km |
| 13 | Thu hồi Cáp tổng hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x120 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x120 | 0,048 | km |
| 14 | Thu hồi Cáp trung tính mây biến áp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x95 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x95 | 0,003 | km |
| 15 | Thu hồi Cáp nguồn tủ tụ bù hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x25 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x25 | 0,005 | km |
| BJ | Vật tư A cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 688 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 375,2 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 3 | Bộ |
| BK | Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 4 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 9 | Biển tên lộ đường dây | Theo phụ lục bản vẽ | 51 | Cái |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn trồng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | móng |
| 11 | Móng cột ly tâm đơn trồng máy | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | móng |
| 12 | Móng đơn cột lệch trồng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | móng |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Theo phụ lục bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 14 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m | Theo phụ lục bản vẽ | 8 | Bộ |
| 15 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 16 | Gông néo dây cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 22 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa RLL | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| BL | Vật tư A cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 15 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD) | 24 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT) | 64 | cái |
| BM | Vật tư B cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 4 | Đầu cốt hộp phân dây AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | bộ |
| BN | Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3F | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| BO | Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Thu hồi CVX ABC4x70 | Theo phụ lục bản vẽ | 0,455 | km |
| BP | Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 7 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 3 | ca | |
| BQ | Vật tư A cấp B Lắp đặt phần ĐDK TBA Bơm Cát Ngòi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 201,6 | m |
| 2 | Gông néo dây cột đơn | GT-1 | 7 | Bộ |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 1 | Bộ |
| BR | Vật tư B cấp B Lắp đặt phần ĐDK TBA Bơm Cát Ngòi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Biển tên lộ đường dây | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Cái |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn trồng máy | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | móng |
| 11 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Theo phụ lục bản vẽ | 0,288 | m2 |
| 12 | Gông néo dây cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RLL | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| BS | Hạng mục vận chuyển TBA TBA Bơm Cát Ngòi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo TBA, đường cáp ngầm trung thế và đường dây hạ thế có điện áp đến 35KV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy bơm nư¬ớc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Tời kéo | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi