Gói thầu: Gói 02-2202 ĐTXD Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276119-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02-2202 ĐTXD Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211254419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 17:04:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,504,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo TBA, đường cáp ngầm trung thế và đường dây hạ thế có điện áp đến 35KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 02-2202 ĐTXD Thi công xây lắp
Xây dựng mới và nâng công suất các TBA trên địa bàn các xã Cát Quế, Minh Khai, Đức Giang và TT Trạm Trôi huyện Hoài Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Điện Lực Hoàng Kỳ.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại: 02422.401.109; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 18
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSrNW22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm295m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm23bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22Bộ
4Ống HDPE 195/150HDPE-195/15086m
B Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 18
1Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Biển tên đầu cáp (7x15)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Hố ga nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Hố
6Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-2Theo phụ lục bản vẽ43m
7Tấm đan bê bông bảo vệ hộp nối cápTheo phụ lục bản vẽ3tấm
C Hạng mục Tháo ra lắp đặt lại TBA Minh Khai 18
1Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lại5m
D B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần ngầm TBA Minh Khai 18
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo phụ lục bản vẽ31,05m2
E Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 18
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA- 22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế.TĐ-MBA-6301tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Extensible Indoor1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia1tủ
5Thiết bị đo xaTBĐX1Bộ
F Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 18
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21Bộ
G Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 18
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-
CTSr-WS.
Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Cáp nối đất tủ RMU Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Đầu cốt đồng ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Biển tên tủ RMUTheo phụ lục bản vẽ1Cái
12Biển tên trạmTheo phụ lục bản vẽ1Cái
13Biển an toànTheo phụ lục bản vẽ1Cái
14Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thếTheo phụ lục bản vẽ1bệ
15Bục thao tác tủ hạ thếTheo phụ lục bản vẽ1bệ
16Bục thao tác tủ trung thếTheo phụ lục bản vẽ1bệ
17Móng trạm biến áp 22kVTheo phụ lục bản vẽ1móng
18Tiếp địa trạm biến áp trụ thépTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
H Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Minh Khai 18
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20.6/1kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm271m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm25bộ
I Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Minh Khai 18
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Ống nối Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Đầu cốt đồng ĐC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Biển tên lộTheo phụ lục bản vẽ5cái
6Hào 6 cáp đi dưới nền bê tông xi măngTheo phụ lục bản vẽ3m
7Bục bảo vệ chân ống cáp lên cột xuất tuyếnTheo phụ lục bản vẽ1bệ
8Mốc báo hiệu - mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Giá đỡ 6 cáp lên cột li tâm đúpGĐ6-LTĐ1bộ
J Vật tư A cấp B lắp đặt ĐDK 0,4kV TBA Minh Khai 18
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2707,4m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL15Bộ
K Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4kV TBA Minh Khai 18
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
3Ống nối nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Đầu cốt nhôm ĐC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Biển tên lộ đường dâyTheo phụ lục bản vẽ54Cái
7Móng cột ly tâm đúp trồng thủ côngTheo phụ lục bản vẽ2móng
8Móng cột ly tâm đơn trồng máyTheo phụ lục bản vẽ7móng
9Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m2
12Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2mTheo phụ lục bản vẽ6Bộ
13Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngangTheo phụ lục bản vẽ2Bộ
14Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọcTheo phụ lục bản vẽ3Bộ
15Gông néo dây cột đơnTheo phụ lục bản vẽ9Bộ
16Gông néo dây cột đúp ngangTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
17Gông néo dây cột đúp dọcTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
18Tiếp địa RLLTheo phụ lục bản vẽ5bộ
L Vật tư A cấp B lắp đặt Phần công tơ TBA Minh Khai 18
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC-2x255m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD)12m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT)56cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20.6/1kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm271m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm25bộ
M Vật tư B cấp B lắp đặt Phần công tơ TBA Minh Khai 18
1Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
4Đầu cốt hộp phân dây AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2m
N Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Minh Khai 18
1Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4Theo phụ lục bản vẽ5hộp
2Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FTheo phụ lục bản vẽ7hộp
3Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dâyTheo phụ lục bản vẽ3hộp
4Tháo hạ lắp đặt lại xà hòm công tơTheo phụ lục bản vẽ4bộ
O Hạng mục thu hồi TBA Minh Khai 18
1Thu hồi CVX ABC4x120Theo phụ lục bản vẽ0,027km
2Thu hồi CVX ABC4x95Theo phụ lục bản vẽ0,027km
3Thu hồi cột H7,5 (bằng thủ công kết hợp máy)Theo phụ lục bản vẽ3cột
4Thu hồi cột LT7,5 (bằng thủ công kết hợp máy)Theo phụ lục bản vẽ1cột
P Hạng mục vận chuyển TBA Minh Khai 18
1Xe 5 tấn có gắn cần trục4ca
Q Thiết bị A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 19
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1tủ
R Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 19
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSrNW22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm285m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm21Bộ
4Ống HDPE 195/150HDPE-195/15071m
5Ghíp nhôm 3 bu lôngGN-3BL6Cái
S Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Minh Khai 19
1Mốc gang báo hiệu cápTheo phụ lục bản vẽ6cái
2Sứ đứng 22kV (Cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Quả
3Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
6Thanh đồng dẹt 400x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Thanh
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Biển tên đầu cáp (7x15)Theo phụ lục bản vẽ3Cái
10Biển tên dao phản quang (10x15)Theo phụ lục bản vẽ1Cái
11Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiênTheo phụ lục bản vẽ7m
12Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măngTheo phụ lục bản vẽ60m
13Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300Theo phụ lục bản vẽ1bệ
14Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cộtTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
15Cầu xà đỉnh trạmTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
16Xà đỡ đầu cápTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
17Cô liê ôm cáp lên cộtTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
18Ghế thao tác cầu daoTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
T Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Minh Khai 19
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo phụ lục bản vẽ27m2
U Thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Minh Khai 19
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA- 22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế.TĐ-MBA-6301trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Extensible Indoor1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia1Tủ
5Thiết bị đo xaTBĐX1Bộ
V Vật tư A cấp B lắp đặt phần TBA Minh Khai 19
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21Bộ
W Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Minh Khai 19
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-
CTSr-WS.
Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Cáp nối đất tủ RMU Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Đầu cốt đồng ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Bản lề cửa sắtTheo phụ lục bản vẽ12Bộ
11Chốt gài cửaTheo phụ lục bản vẽ3Bộ
12Khóa Minh KhaiTheo phụ lục bản vẽ3Cái
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Biển tên tủ RMUTheo phụ lục bản vẽ1Cái
15Biển tên trạmTheo phụ lục bản vẽ1Cái
16Biển an toànTheo phụ lục bản vẽ1Cái
17Bệ đỡ tụ bù hạ thếTheo phụ lục bản vẽ1bệ
18Bục thao tác tủ hạ thếTheo phụ lục bản vẽ1bệ
19Bục thao tác tủ trung thếTheo phụ lục bản vẽ1bệ
20Móng trạm biến áp 22kVTheo phụ lục bản vẽ1móng
21Cửa vào trạmTheo phụ lục bản vẽ3HT
22Hàng rào trạm biến ápTheo phụ lục bản vẽ1HT
23Tiếp địa trạm biến áp trụ thépTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
X Vật tư A cấp B lắp đặt phần ngầm 0,4 TBA Minh Khai 19
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20.6/1kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm286m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm25bộ
Y Vật tư B cấp B lắp đặt phần ngầm 0,4 TBA Minh Khai 19
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Ống nối Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Đầu cốt đồng ĐC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Biển tên lộTheo phụ lục bản vẽ5cái
6Hào 6 cáp đi dưới nền bê tông xi măngTheo phụ lục bản vẽ6m
7Bục bảo vệ chân ống cáp lên cột xuất tuyếnTheo phụ lục bản vẽ1bệ
8Mốc báo hiệu - mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Giá đỡ 6 cáp lên cột li tâm đúpGĐ6-LTĐ1bộ
Z Vật tư A cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA Minh Khai 19
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo phụ lục bản vẽ770,7m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Theo phụ lục bản vẽ59,1m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo phụ lục bản vẽ18Bộ
AA Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA Minh Khai 19
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
4Ống nối nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Đầu cốt nhôm ĐC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
7Biển tên lộ đường dâyTheo phụ lục bản vẽ36Cái
8Móng cột ly tâm đúp trồng thủ côngTheo phụ lục bản vẽ3móng
9Móng cột ly tâm đơn trồng thủ côngTheo phụ lục bản vẽ3móng
10Móng cột ly tâm đơn trồng máyTheo phụ lục bản vẽ2móng
11Móng đơn cột lệch trồng thủ côngTheo phụ lục bản vẽ4móng
12Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m2
15Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2mTheo phụ lục bản vẽ10Bộ
16Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngangTheo phụ lục bản vẽ3Bộ
17Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọcTheo phụ lục bản vẽ3Bộ
18Gông néo dây cột đơnTheo phụ lục bản vẽ3Bộ
19Tiếp địa RLLTheo phụ lục bản vẽ5bộ
AB Vật tư A cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Minh Khai 19
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC-2x255m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD)39m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT)104cái
AC Vật tư B cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Minh Khai 19
1Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
4Đầu cốt hộp phân dây AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
5Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AD Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Minh Khai 19
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x120Theo phụ lục bản vẽ0,252km
2Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4Theo phụ lục bản vẽ10hộp
3Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FTheo phụ lục bản vẽ19hộp
4Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dâyTheo phụ lục bản vẽ6hộp
5Tháo hạ lắp đặt lại xà hòm công tơTheo phụ lục bản vẽ7bộ
AE Hạng mục thu hồi TBA Minh Khai 19
1Thu hồi CVX ABC4x120Theo phụ lục bản vẽ0,182km
2Thu hồi CVX ABC4x70Theo phụ lục bản vẽ0,031km
3Thu hồi cột H7,5 (bằng thủ công)Theo phụ lục bản vẽ6cột
4Thu hồi cột LT7,5 (bằng thủ công)Theo phụ lục bản vẽ1cột
5Xà hạ thế thu hồiTheo phụ lục bản vẽ2bộ
AF Hạng mục vận chuyển TBA TBA Minh Khai 19
1Xe 5 tấn có gắn cần trục4,5ca
AG Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm TBA Cát Quế 21
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSrNW22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2180m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22Bộ
3Ống HDPE 195/150HDPE-195/150225m
AH Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm TBA Cát Quế 21
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Biển tên đầu cáp (7x15)Theo phụ lục bản vẽ2Cái
6Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockTheo phụ lục bản vẽ95m
7Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-2Theo phụ lục bản vẽ55m
8Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măngTheo phụ lục bản vẽ4m
9Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông asphalTheo phụ lục bản vẽ16m
AI Hạng mục hoàn trả mặt bằng TBA Cát Quế 21
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo phụ lục bản vẽ38,85m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo phụ lục bản vẽ6,4m2
3Hoàn trả vỉa hè gạch blockTheo phụ lục bản vẽ38m2
AJ Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 21
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA- 22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế.TĐ-MBA-6301trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Extensible Indoor1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia1Tủ
5Thiết bị đo xaTBĐX1Bộ
AK Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 21
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21Bộ
AL Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Cát Quế 21
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-
CTSr-WS.
Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Cáp nối đất tủ RMU Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Đầu cốt đồng ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Biển tên tủ RMUTheo phụ lục bản vẽ1Cái
12Biển tên trạmTheo phụ lục bản vẽ1Cái
13Biển an toànTheo phụ lục bản vẽ1Cái
14Bệ đỡ tụ bù hạ thếTheo phụ lục bản vẽ1bệ
15Móng trạm biến áp 22kVTheo phụ lục bản vẽ1móng
16Tiếp địa trạm biến áp trụ thépTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
AM Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm 0,4 TBA Cát Quế 21
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20.6/1kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm271m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm25bộ
AN Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm 0,4 TBA Cát Quế 21
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Ống nối Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Đầu cốt đồng ĐC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Biển tên lộTheo phụ lục bản vẽ5cái
6Hào 6 cáp đi dưới nền bê tông xi măngTheo phụ lục bản vẽ3m
7Mốc báo hiệu - mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Giá đỡ 6 cáp lên cột li tâm đúpTheo phụ lục bản vẽ1bộ
AO Vật tư A cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA Cát Quế 21
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2323,1m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL5Bộ
AP Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA Cát Quế 21
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
3Ống nối nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Đầu cốt nhôm ĐC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Biển tên lộ đường dâyTheo phụ lục bản vẽ25Cái
7Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Bục bảo vệ chân ống cáp lên cột xuất tuyếnTheo phụ lục bản vẽ1bệ
10Móng đơn cột lệch trồng thủ côngTheo phụ lục bản vẽ2móng
11Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m2
12Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2mTheo phụ lục bản vẽ5Bộ
13Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngangTheo phụ lục bản vẽ2Bộ
14Gông néo dây cột đơnTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
15Tiếp địa RLLTheo phụ lục bản vẽ1bộ
AQ Vật tư A cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 21
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD)6m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT)16cái
AR Vật tư B cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 21
1Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Đầu cốt hộp phân dây AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AS Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Cát Quế 21
1Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4H4-TD3hộp
2Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FH3F-TD1hộp
3Tháo hạ lắp đặt lại xà hòm công tơXHCT-TD1bộ
AT Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 21
1Xe 5 tấn có gắn cần trục3ca
AU Thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Văn Phòng Thủy Nông
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia1Tủ
4Thiết bị đo xaTBĐX1Bộ
AV Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Văn Phòng Thủy Nông
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Đầu cốt đồng ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
6Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Dây chảy cầu chì DC-31,5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Chụp sứ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
AW Hạng mục thu hồi phần TBA Văn Phòng Thủy Nông
1Thu hồi Máy biến áp 22kV-400KVA22-4001Máy
2Thu hồi Tủ hạ thế 600V-630ATHA-6301Tủ
3Thu hồi Tủ tụ bù hạ thế tụ động dung lượng 40kVArTTB-40kVAr1Tủ
4Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyGĐCHT1Bộ
5Thu hồi Cáp tổng hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x1200,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x1200,048km
6Thu hồi Cáp trung tính mây biến áp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x950,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x950,003km
7Thu hồi Cáp nguồn tủ tụ bù hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x250,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x250,005km
AX Vật tư A cấp B lắp đặt phần ĐDK TBA Văn Phòng Thủy Nông
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0,6/1kV-4x120300,7m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL9Bộ
AY Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK TBA Văn Phòng Thủy Nông
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Ống nối nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Đầu cốt nhôm ĐC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Biển tên lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
10Móng cột ly tâm đơn trồng máyTheo phụ lục bản vẽ2móng
11Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Theo phụ lục bản vẽ0,432m2
12Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2mTheo phụ lục bản vẽ7Bộ
13Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngangTheo phụ lục bản vẽ2Bộ
14Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọcTheo phụ lục bản vẽ3Bộ
15Tiếp địa RLLTheo phụ lục bản vẽ4bộ
AZ Vật tư A cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Văn Phòng Thủy Nông
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD)30m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT)80cái
BA Vật tư B cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Văn Phòng Thủy Nông
1Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
2Đầu cốt hộp phân dây AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
BB Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Văn Phòng Thủy Nông
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x120ABC4x120-TD0,381km
2Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4H4-TD6hộp
3Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FH3F-TD6hộp
4Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dâyHPD-TD1hộp
5Tháo hạ lắp đặt lại xà hòm công tơXHCT-TD4bộ
BC Hạng mục thu hồi TBA Văn Phòng Thủy Nông
1Thu hồi CVX ABC4x120ABC4x120-TH0,103km
2Thu hồi cột LT8,5 (bằng thủ công kết hợp máy)LT8.5-THM2cột
BD Hạng mục vận chuyển TBA Văn Phòng Thủy Nông
1Xe 5 tấn có gắn cần trục2ca
BE Thiết bị A cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 7
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia1Tủ
4Thiết bị đo xaTBĐX1Bộ
BF Vật tư A cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 7
1Ghíp nhôm 3 bu lôngGN-3BL6Cái
BG Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Cát Quế 7
1Sứ đứng 22kV (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Quả
2Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, cấp nguồn tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu//PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Đầu cốt đồng ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
9Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
11Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Dây chảy cầu chì DC-31,5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Kẹp quai + kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Chụp sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Chụp sứ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Theo phụ lục bản vẽ12m
18Biển tên trạmTheo phụ lục bản vẽ1Cái
19Biển an toànTheo phụ lục bản vẽ1Cái
20Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6mTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6mTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
23Giá đỡ máy biến áp tim 2,6mTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
24Ghế cách điện tim 2,6mTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
25Thang trèoTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
26Giá đỡ tủ hạ thếTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
27Giá đỡ chống sét van mặt MBATheo phụ lục bản vẽ1Bộ
28Chi tiết nối đấtTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
BH Hạng mục tháo ra lắp đặt lại phần TBA Cát Quế 7
1Chống sét van 22kV tận dụngCSV22-TDL1Bộ
2Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 22kVSI22-TSL1bộ
BI Hạng mục thu hồi phần TBA TBA Cát Quế 7
1Thu hồi Máy biến áp 22kV-400KVA22-4001Máy
2Thu hồi Tủ hạ thế 600V-630ATHA-6301Tủ
3Thu hồi Tủ tụ bù hạ thế tụ động dung lượng 60kVArTTB-60kVAr1Tủ
4Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNĐ221Bộ
5Thu hồi Xà đỡ cầu chỉ tự rơi XSI1Bộ
6Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian XTG1Bộ
7Thu hồi Gía đỡ máy biến áp GĐM1Bộ
8Thu hồi Ghế cách điện GCĐ1Bộ
9Thu hồi Thang trèo TS1Bộ
10Thu hồi Sứ đỡ 22kVSĐ221,310 Quả
11Thu hồi Thanh dẫn AC-50AC-500,006km
12Thu hồi Thanh dẫn đồng trần Cu-d4Cu-d40,009km
13Thu hồi Cáp tổng hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x1200,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x1200,048km
14Thu hồi Cáp trung tính mây biến áp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x950,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x950,003km
15Thu hồi Cáp nguồn tủ tụ bù hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x250,6kV-Cu/XLPE/PVC 4x250,005km
BJ Vật tư A cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA TBA Cát Quế 7
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2688m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2375,2m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL3Bộ
BK Vật tư B cấp B lắp đặt phần ĐDK 0,4 TBA TBA Cát Quế 7
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
4Ống nối nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
6Đầu cốt nhôm ĐC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
9Biển tên lộ đường dâyTheo phụ lục bản vẽ51Cái
10Móng cột ly tâm đơn trồng thủ côngTheo phụ lục bản vẽ4móng
11Móng cột ly tâm đơn trồng máyTheo phụ lục bản vẽ5móng
12Móng đơn cột lệch trồng thủ côngTheo phụ lục bản vẽ4móng
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Theo phụ lục bản vẽ0,96m2
14Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2mTheo phụ lục bản vẽ8Bộ
15Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọcTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
16Gông néo dây cột đơnTheo phụ lục bản vẽ22Bộ
17Tiếp địa RLLTheo phụ lục bản vẽ3bộ
BL Vật tư A cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 7
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC-2x2515m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD)24m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (HCT)64cái
BM Vật tư B cấp B lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 7
1Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
4Đầu cốt hộp phân dây AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Đề can hòm công tơ 1 phaTheo phụ lục bản vẽ12bộ
BN Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại TBA Cát Quế 7
1Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FTheo phụ lục bản vẽ1hộp
BO Hạng mục thu hồi TBA Cát Quế 7
1Thu hồi CVX ABC4x70Theo phụ lục bản vẽ0,455km
BP Hạng mục vận chuyển TBA Cát Quế 7
1Xe 5 tấn có gắn cần trục3ca
BQ Vật tư A cấp B Lắp đặt phần ĐDK TBA Bơm Cát Ngòi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2201,6m
2Gông néo dây cột đơnGT-17Bộ
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL1Bộ
BR Vật tư B cấp B Lắp đặt phần ĐDK TBA Bơm Cát Ngòi
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Ống nối nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Đầu cốt nhôm ĐC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Biển tên lộ đường dâyTheo phụ lục bản vẽ6Cái
10Móng cột ly tâm đơn trồng máyTheo phụ lục bản vẽ6móng
11Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Theo phụ lục bản vẽ0,288m2
12Gông néo dây cột đơnTheo phụ lục bản vẽ7Bộ
13Tiếp địa RLLTheo phụ lục bản vẽ1bộ
BS Hạng mục vận chuyển TBA TBA Bơm Cát Ngòi
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo TBA, đường cáp ngầm trung thế và đường dây hạ thế có điện áp đến 35KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.21
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn Hoạt động bình thường2
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Hoạt động bình thường2
3 Máy bơm nư¬ớc Hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động bình thường2
5 Máy hàn điện Hoạt động bình thường2
6 Máy phát điện >10kVA Hoạt động bình thường2
7 Tời kéo Hoạt động bình thường2
8 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Hoạt động bình thường2
9 Máy cắt bê tông Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->