Gói thầu: Tối ưu hóa tìm kiếm SEO về website vnpt.com.vn giai đoạn 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Đà Nẵng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Tối ưu hóa tìm kiếm SEO về website vnpt.com.vn giai đoạn 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187711 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quảng cáo Truyền thông của Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 17:11:00 đến ngày 2022-01-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,589,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.589.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 317.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng dịch vụ tối ưu hóa tìm kiếm trên mạng internet. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.113.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Tối ưu hóa tìm kiếm SEO về website vnpt.com.vn giai đoạn 2022-2023 Tối ưu hóa tìm kiếm SEO về website vnpt.com.vn giai đoạn 2022-2023 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quảng cáo Truyền thông của Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảng thuyết minh, cam kết đáp ứng của nhà thầu chứng minh về mức độ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | •Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (các tài sản có khả năng thanh khoản cao hay bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng) được kê khai theo mẫu số 14 và mẫu số 15 Chương IV. •Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 : Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1.Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3.Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. •Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10a và mô tả tính chất, quy mô của các hợp đồng tương tự theo mẫu số 10b Chương IV kèm theo các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan: + Bản chụp được công chứng/ chứng thực các hợp đồng tương tự này. + Bản chụp được công chứng/ chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam;
Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án VNPT-Vinaphone – Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông. Địa chỉ: Tầng 15, tòa nhà VNPT Vinaphone – đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ,TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 33997722 Fax: (84-24) 37736133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT Vinaphone – đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch | - Phân tích kết quả SEO trên website vnpt.com.vn năm 2021 đến tháng 01/2022- Hoàn thành 15 chủ đề SEO, thuộc cả 2 nhóm sản phẩm Ban Khách hàng cá nhân và Ban Khách hàng doanh nghiệp- Hoàn thành bộ từ khóa SEO cho dự án: Bộ từ khóa cần bao gồm ít nhất 1300 từ, thuộc các chủ đề nêu trên- Lên phương án và thống kê chi tiết các đầu việc sẽ triển khai theo từng tháng | Gói | 1 | |
| 2 | Onpage | TỐI ƯU ONPAGE WEBSITE- Đưa ra phương án tối ưu các chỉ số SEO của website- Xây dựng hệ thống Link liên kết nội bộ- Giúp theo dõi các chỉ số website, gợi ý, cảnh báo từ Google bằng:+ Analytics - Công cụ phân tích website của Google bao gồm các chỉ số: Time on Site (thời gian một phiên) Page per visit (số trang trên phiên) Bounce Rate (tỷ lệ thoát trang),+ Search Console - Công cụ tối ưu SEO của Google (từ khóa tự nhiên, lưu lượng tự nhiên vào trang)- Cải thiện các điểm chất lượng được công cụ Google đưa ra gợi ý:+ Tốc độ tải trang - Testmysite của Google 80/100. Đường dẫn: https://developers.google.com/speed/pagespeed/insights/+ Trang web thân thiện với thiết bị di động. Đường dẫn: https://search.google.com/test/mobile-friendly | Gói | 1 | |
| 3 | Offpage | TỐI ƯU TÀI KHOẢN KỸ THUẬT SỐ- Thống kê 40 tài khoản đã tạo trong năm 2020-2021: gồm 25 tài khoản social bookmark và 15 tài khoản diễn đàn cùng lĩnh vực tại Việt Nam.- Kiểm tra tính khả dụng (tài khoản còn hoạt động) của 40 tài khoản đã tạo: gồm 25 tài khoản social bookmark và 15 tài khoản diễn đàn cùng lĩnh vực tại Việt Nam. - Tạo Backlink từ forum, MXH:Chia sẻ 100 bài viết từ website lên các social bookmark đã thống kê. Cụ thể social bookmark là các trang cộng đồng, trang mạng xã hội giúp người dùng chia sẻ nội dung với nhau | Gói | 1 | |
| 4 | Social | - Mỗi tuần đăng 2 bài lên fanpage của VNPT bắt đầu từ tháng thứ 6 đến hết tháng thứ 12 của dự án | Gói | 1 | |
| 5 | Content | - Lập danh mục bài viết (chia case)- Viết tối thiểu 250 bài viết chuẩn SEO và bài có nội dung hấp dẫn. Đăng tải lên web tối thiểu 250 bài viết được tối ưu SEO lên website vnpt.com.vn.Yêu cầu nội dung tối thiểu 800 từ/bài, nội dung thuộc các chủ đề từ khóa trong hợp đồng | Gói | 1 | |
| 6 | SEO hình ảnh logo | TRIỂN KHAI BÀI VIẾT (trong 6 tháng đầu)- Viết tối thiểu 15 bài viết chuẩn SEO về chủ đề "Logo Vinaphone". Đăng tải trên các website vnpt.com.vn, vinaphone.com.vn- Viết tối thiểu 10 bài viết chuẩn SEO về chủ đề "Logo Vinaphone" và thực hiện đăng tải trên các trang báo điện tử.- Viết tối thiểu 15 bài viết chuẩn SEO về chủ đề "Logo Vinaphone". và thực hiện đăng tải trên các website, diễn đàn thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin.- Viết tối thiểu 10 bài viết chuẩn SEO về chủ đề "Logo Vinaphone" và thực hiện đăng tải trên tối thiểu 10 social bookmark (mạng xã hội).Duy trì kết quả trong 6 tháng tiếp theo:- Hiện 10 kết quả đầu tiên trên google search hình ảnh là logo hiện tại của Vinaphone. | Gói | 1 | |
| 7 | Tăng organic traffic | - Tăng organic traffic (traffic tự nhiên từ nguồn SEO) cho website vnpt.com.vn vào ít nhất vị trí thứ 2 về số lượng Organic traffic trong 3 website vnpt.com.vn, viettel.vn, mobifone.vn. Đạt tối thiểu 275.000 lượt traffic. | Gói | 1 | |
| 8 | Đẩy top | - Đẩy các từ khóa đã được liệt kê (tại mục 1 ở trên) về landingpage phù hợp- 70% từ khóa đạt top 10, 30% từ khóa đạt top 5 tại thời điểm kết thúc 12 tháng triển khai | Gói | 1 | |
| 9 | Duy trì top | Duy trì kết quả SEO bộ từ khóa năm 2020-2021 trong 3 tháng đầu năm 2022-2023. Cụ thể:- 70% từ khóa top 10- 30% từ khóa top 5 | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5895E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 317.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.589.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 317.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng dịch vụ tối ưu hóa tìm kiếm trên mạng internet. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.113.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi