Gói thầu: Gói 02-2205 ĐTXD Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276536-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02-2205 ĐTXD Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211255652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 17:36:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,106,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường cáp ngầm trung thế,TBA đến 35 kv.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 02-2205 ĐTXD Thi công xây lắp
Xây dựng mới xuất tuyến 471,472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long để hạ điện áp từ 35kV xuống 22kV các TBA khu vực thôn Yên Lũng, Vân Lũng xã An Khánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Điện Lực Hoàng Kỳ.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị A cấp B lắp đặt lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu2Bộ
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnCS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)15quả
3Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+CC)-không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Extensible Indoor4tủ
B Vật tư A cấp B lắp đặt lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm22.202m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm25bộ
3Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
4Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2T-Plug 35kV 3x(150-240)mm22bộ
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(300-400)mm2T-Plug 22kV 3x(300-400)mm21bộ
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm29Bộ
7Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm26Bộ
8Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kVCBSC2Bộ
9Ống HDPE 195/150HDPE-195/1502.261m
10Vỏ tủ RMU 3 ngănVRMU-34Cái
C Vật tư B cấp B lắp đặt lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo phụ lục bản vẽ124cái
2Mốc gang báo hiệu cápTheo phụ lục bản vẽ110cái
3Sứ đứng 22kV (Cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
4Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
5Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
7Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Thanh đồng dẹt 400x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18thanh
9Băng dính bổ sung làm hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
10Nhựa Epoxy bổ sung làm hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12Túi
11Biển báo an toàn cho tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Biển tên đầu cáp (7x15)Theo phụ lục bản vẽ22Cái
14Biển tên dao phản quang (10x15)Theo phụ lục bản vẽ22Cái
15Hố ga nối cápTheo phụ lục bản vẽ2Hố
16Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiênTheo phụ lục bản vẽ26m
17Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockTheo phụ lục bản vẽ225m
18Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch đỏTheo phụ lục bản vẽ6m
19Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măngTheo phụ lục bản vẽ275m
20Hào cáp đơn 22kV đi dọc dưới đường bê tông asphalTheo phụ lục bản vẽ693m
21Hào cáp đơn 22kV đi cắt ngang dưới đường bê tông asphal HCAF-22-1NTheo phụ lục bản vẽ146m
22Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoTheo phụ lục bản vẽ10m
23Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất tự nhiênTheo phụ lục bản vẽ55m
24Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa vỉa hè và đan rãnh thoát nướcTheo phụ lục bản vẽ779m
25Hố ga rút cáp đường BTXMTheo phụ lục bản vẽ7hố
26Tấm đan bảo vệ hộp nối cápTheo phụ lục bản vẽ6tấm
27Cọc mốc bê tông báo hiệu cápTheo phụ lục bản vẽ4cọc
28Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300Theo phụ lục bản vẽ1,44m3
29Móng tủ RMU 3 ngănTheo phụ lục bản vẽ4móng
30Xà đỡ đầu cápTheo phụ lục bản vẽ4Bộ
31Ghế thao tácTheo phụ lục bản vẽ4Bộ
32Thang trèoTheo phụ lục bản vẽ4Bộ
33Cô liê ôm cáp lên cộtTheo phụ lục bản vẽ4Bộ
34Tiếp địa tủ RMUTheo phụ lục bản vẽ4Bộ
D Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thực hiện lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long
1Cầu dao phụ tải 3 pha tận dụng lắp đặt lạiCDPT35-TDL2Bộ
2Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lạiCáp 22kV-TD2,01100m
3Cáp ngầm 35kV-3x240 tận dụng kéo lạiCáp 35kV-TD0,13100m
E Hạng mục hoàn trả mặt bằng B thực hiện lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo phụ lục bản vẽ118,8m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo phụ lục bản vẽ335,6m2
3Hoàn trả vỉa hè gạch blockTheo phụ lục bản vẽ90m2
4Hoàn trả đi dưới vỉa hè gạch đỏTheo phụ lục bản vẽ2,4m2
5Hoàn trả đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoTheo phụ lục bản vẽ4m2
6Hoàn trả tấm đan rãnh đá tự nhiên 50x30x6Theo phụ lục bản vẽ779m
7Hoàn trả bó vỉa vát BTXM 18x22x100Theo phụ lục bản vẽ779m
F Hạng mục vận chuyển B thực hiện lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long
1Xe 5 tấn có gắn cần trục5ca
G Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thực hiện lộ 375 E1.4
1Cầu dao phụ tải 35kV tận dụngCDPT35-TDL2Bộ
H Hạng mục thu hồi B thực hiện lộ 375 E1.4
1Thu hồi Chống sét van 22kVCSV359Bộ
2Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12mLT121Cột
3Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 18mLT188Cột
4Thu hồi Sứ đứng 35kVSĐ35210 quả
5Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kVCN35(Po)39chuỗi
6Thu hồi Xà phụ 1 pha XP13Bộ
7Thu hồi Xà phụ 2 pha XP23Bộ
8Thu hồi Xà phụ 3 pha XP33Bộ
9Thu hồi Xà phụ lệch 3 pha XPL31Bộ
10Thu hồi Thang trèo loại TS2Bộ
11Thu hồi Xà đỡ cầu dao đầu cáp và chống sét van XCD&ĐC&CSV1Bộ
12Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV2Bộ
13Thu hồi Xà néo loại XN351Bộ
14Thu hồi Xà néo loại XN3D354Bộ
15Thu hồi Xà néo loại XNĐD3D352Bộ
16Thu hồi Ghế cách điện loại GCĐ2Bộ
17Thu hồi Cáp đồng bọc 35kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,006km
18Thu hồi Cáp ngầm 35kV -3x120mm2TH35kV-3x120mm21,2100m
19Thu hồi Cáp ngầm 35kV-3x240mm2TH35kV-3x240mm20,08100m
20Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-95THAC-950,666km
21Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-1x95THACSR/XLPE/HDPE-1x950,192km
I Hạng mục vận chuyển B thực hiện lộ 375 E1.4
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
J Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 18
1Cầu chi ống 35kV-31,5A3Ống
K Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 18
1Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp)CC-35kV-16A1bộ
L Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnCS (LA)-22kV-10kA3quả
M Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
N Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự
1Dây chảy cầu chì 31,5ATheo phụ lục bản vẽ3Cái
2Biển tên trạmTheo phụ lục bản vẽ1Cái
O Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự
1Thu hồi MBA 35kV-630kVA35-6301Máy
2Thu hồi Chống sét van35kVCSV352bộ
3Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và CSV XĐC+CSV1Bộ
4Thu hồi Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm235kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm20,08100m
P Hạng mục vận chuyển TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
Q Vật tư A cấp B lắp đặt TBA lô số 2 Đất dịch vụ An Khánh
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
R Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA lô số 2 Đất dịch vụ An Khánh
1Thu hồi Chống sét van35kVCSV351bộ
2Thu hồi Xà Phụ 1 pha XP11Bộ
3Thu hồi Xà Phụ 2 pha XP21Bộ
4Thu hồi Xà Phụ 3 pha XP31Bộ
5Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI1Bộ
6Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và CSV XĐC+CSV1Bộ
7Thu hồi Ghế cách điệnGCĐ1Bộ
8Thu hồi Thang TrèoTS1Bộ
9Thu hồi Sứ đỡ 35kVSĐ35110 Quả
10Thu hồi Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1KQ+KHL
11Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kVSI351bộ
12Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x5035kV-Cu/XLPE/PVC 1x500,012km
13Thu hồi Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm235kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm20,08100m
S Hạng mục vận chuyển TBA lô số 2 Đất dịch vụ An Khánh
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
T Vật tư A cấp B lắp đặt TBA lô số 1 Đất dịch vụ An Khánh
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
U Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA lô số 1 Đất dịch vụ An Khánh
1Thu hồi Chống sét van35kVCSV351bộ
2Thu hồi Xà Phụ 1 pha XP11Bộ
3Thu hồi Xà Phụ 2 pha XP21Bộ
4Thu hồi Xà Phụ 3 pha XP31Bộ
5Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI1Bộ
6Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và CSV XĐC+CSV1Bộ
7Thu hồi Ghế cách điệnGCĐ1Bộ
8Thu hồi Thang TrèoTS1Bộ
9Thu hồi Sứ đỡ 35kVSĐ35110 Quả
10Thu hồi Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1bộ
11Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kVSI351bộ
12Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x5035kV-Cu/XLPE/PVC 1x500,012km
V Hạng mục vận chuyển TBA lô số 1 Đất dịch vụ An Khánh
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
W Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 9
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnCS (LA)-22kV-10kA3quả
X Vật tư B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 9
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
4Đầu cốt đồng ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Dây chảy cầu chì 31,5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
Y Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 9
1Thu hồi Chống sét van35kVCSV351bộ
2Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNĐ221Bộ
3Thu hồi Sứ đỡ 35kVSĐ350,310 Quả
4Thu hồi Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1bộ
5Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kVCN35(Po)3chuỗi
6Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x5035kV-Cu/XLPE/PVC 1x500,004km
Z Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 9
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AA Vật tư A cấp B lắp đặt TBA T4 Chiếu Sáng
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
AB Vật tư B cấp B lắp đặt TBA T4 Chiếu Sáng
1Biển tên trạmTheo phụ lục bản vẽ1Cái
AC Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA T4 Chiếu Sáng
1Thu hồi Chống sét van35kVCSV351bộ
2Thu hồi Xà Phụ 1 pha XP11Bộ
3Thu hồi Xà Phụ 3 pha XP32Bộ
4Thu hồi Xà Phụ lệch 3 pha XPL32Bộ
5Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI1Bộ
6Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và CSV XĐC+CSV1Bộ
7Thu hồi Ghế cách điệnGCĐ1Bộ
8Thu hồi Thang TrèoTS1Bộ
9Thu hồi Sứ đỡ 35kVSĐ351,710 Quả
10Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kVSI351bộ
11Thu hồi Dây dẫn AC-50AC-500,027km
AD Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Yên Lũng
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnCS (LA)-22kV-10kA3quả
AE Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Yên Lũng
1Dây chảy cầu chì 31,5A3Cái
AF Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA Yên Lũng
1Thu hồi MBA 35kV-630kVA35-6301Máy
2Thu hồi Chống sét van35kVCSV351bộ
AG Hạng mục vận chuyển TBA Yên Lũng
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AH Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 14
1Cầu chi ống 35kV-25ACC35kV-25A3Ống
AI Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 14
1Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp)CC-35kV-16A1bộ
AJ Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 1
1Cầu chi ống 35kV-25ACC35kV-25A3Ống
AK Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 1
1Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp)CC-35kV-16A1bộ
AL Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 11
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnCS (LA)-22kV-10kA3quả
AM Vật tư B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 11
1Dây chảy cầu chì 31,5A3Cái
2Biển tên trạmTheo phụ lục bản vẽ1Cái
AN Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 11
1Thu hồi Chống sét van35kVCSV351bộ
AO Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 6
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnCS (LA)-22kV-10kA3quả
AP Vật tư B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 6
1Dây chảy cầu chì 25A3Cái
AQ Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 6
1Thu hồi Chống sét van35kVCSV351bộ
AR Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 6
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AS Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Vân Lũng
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
AT Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Vân Lũng
1Cầu chi ống 35kV-31,5A tận dụng lắp đặt lạiCC35kV-31,5A-TDL1bộ
AU Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA Vân Lũng
1Thu hồi Máy biến áp 35kV-630kVA35-6301Máy
2Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp)CC-35kV-16A1bộ
AV Hạng mục vận chuyển TBA Vân Lũng
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AW Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA UB An Khánh
1MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤980W, Pk≤8550W)1Máy
AX Vật tư A cấp B lắp đặt TBA UB An Khánh
1Cầu chi ống 35kV-50A3Ống
AY Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA UB An Khánh
1Thu hồi Máy biến áp35-10001Máy
AZ Hạng mục vận chuyển TBA UB An Khánh
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
BA Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 7
1Cầu chi ống 35kV-25ACC35kV-25A3Ống
BB Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 7
1Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp)CC-35kV-16A1bộ
BC Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA HTX An Thọ
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnCS (LA)-22kV-10kA3quả
BD Vật tư B cấp B lắp đặt TBA HTX An Thọ
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm215m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Đầu cốt đồng ĐC-M50ĐC-M5012Cái
4Đầu cốt đồng ĐC-M240ĐC-M2406Cái
5Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
6Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
7Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
8Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
9Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
10Dây chảy cầu chì 31,5A3Cái
BE Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA HTX An Thọ
1Thu hồi Máy biến áp35-6301Máy
2Thu hồi Chống sét van35kVCSV351bộ
3Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV chém ngangCDCL351bộ
4Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X32Bộ
5Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL1Bộ
6Thu hồi Sứ đỡ 35kVSĐ351,510 Quả
7Thu hồi Dây dẫn AC-50AC-500,009km
8Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x5035kV-Cu/XLPE/PVC 1x500,006km
BF Hạng mục vận chuyển TBA HTX An Thọ
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BG Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 19
1Cầu chi ống 35kV-25ACC35kV-25A3Ống
BH Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 19
1Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp)CC-35kV-16A1bộ
BI Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 10
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1Máy
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnCS (LA)-22kV-10kA3quả
BJ Vật tư B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 10
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
3Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
4Đầu cốt đồng ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Dây chảy cầu chì 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Biển tên trạmTheo phụ lục bản vẽ1Cái
BK Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 10
1Thu hồi Máy biến áp35-4001Máy
2Thu hồi Chống sét van35kVCSV351bộ
3Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNĐ221Bộ
4Thu hồi Sứ đỡ 35kVSĐ350,310 Quả
5Thu hồi Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1Bộ
6Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kVCN35(Po)3chuỗi
7Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x5035kV-Cu/XLPE/PVC 1x500,008km
BL Hạng mục vận chuyển TBA HTX An Khánh 10
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường cáp ngầm trung thế,TBA đến 35 kv.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.21
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn hoạt động bình thường2
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít hoạt động bình thường2
3 Máy bơm nư¬ớc hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bê tông các loại hoạt động bình thường2
5 Máy hàn điện hoạt động bình thường2
6 Máy phát điện >10kVA hoạt động bình thường2
7 Tời kéo hoạt động bình thường2
8 Máy cắt bê tông hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->