Gói thầu: Gói 02-2205 ĐTXD Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02-2205 ĐTXD Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 17:36:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,106,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường cáp ngầm trung thế,TBA đến 35 kv. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02-2205 ĐTXD Thi công xây lắp Xây dựng mới xuất tuyến 471,472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long để hạ điện áp từ 35kV xuống 22kV các TBA khu vực thôn Yên Lũng, Vân Lũng xã An Khánh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị A cấp B lắp đặt lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 15 | quả |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+CC)-không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Extensible Indoor | 4 | tủ |
| B | Vật tư A cấp B lắp đặt lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 2.202 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 5 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2 | T-Plug 35kV 3x(150-240)mm2 | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(300-400)mm2 | T-Plug 22kV 3x(300-400)mm2 | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 9 | Bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV | CBSC | 2 | Bộ |
| 9 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 2.261 | m |
| 10 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | VRMU-3 | 4 | Cái |
| C | Vật tư B cấp B lắp đặt lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 124 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 110 | cái |
| 3 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 4 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 5 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 9 | Băng dính bổ sung làm hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 10 | Nhựa Epoxy bổ sung làm hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Túi |
| 11 | Biển báo an toàn cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Biển tên đầu cáp (7x15) | Theo phụ lục bản vẽ | 22 | Cái |
| 14 | Biển tên dao phản quang (10x15) | Theo phụ lục bản vẽ | 22 | Cái |
| 15 | Hố ga nối cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Hố |
| 16 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Theo phụ lục bản vẽ | 26 | m |
| 17 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo phụ lục bản vẽ | 225 | m |
| 18 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch đỏ | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | m |
| 19 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 275 | m |
| 20 | Hào cáp đơn 22kV đi dọc dưới đường bê tông asphal | Theo phụ lục bản vẽ | 693 | m |
| 21 | Hào cáp đơn 22kV đi cắt ngang dưới đường bê tông asphal HCAF-22-1N | Theo phụ lục bản vẽ | 146 | m |
| 22 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | m |
| 23 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Theo phụ lục bản vẽ | 55 | m |
| 24 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa vỉa hè và đan rãnh thoát nước | Theo phụ lục bản vẽ | 779 | m |
| 25 | Hố ga rút cáp đường BTXM | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | hố |
| 26 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | tấm |
| 27 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | cọc |
| 28 | Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300 | Theo phụ lục bản vẽ | 1,44 | m3 |
| 29 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | móng |
| 30 | Xà đỡ đầu cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 32 | Thang trèo | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 33 | Cô liê ôm cáp lên cột | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa tủ RMU | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Bộ |
| D | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thực hiện lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha tận dụng lắp đặt lại | CDPT35-TDL | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lại | Cáp 22kV-TD | 2,01 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 35kV-3x240 tận dụng kéo lại | Cáp 35kV-TD | 0,13 | 100m |
| E | Hạng mục hoàn trả mặt bằng B thực hiện lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo phụ lục bản vẽ | 118,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo phụ lục bản vẽ | 335,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | Theo phụ lục bản vẽ | 90 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đi dưới vỉa hè gạch đỏ | Theo phụ lục bản vẽ | 2,4 | m2 |
| 5 | Hoàn trả đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | m2 |
| 6 | Hoàn trả tấm đan rãnh đá tự nhiên 50x30x6 | Theo phụ lục bản vẽ | 779 | m |
| 7 | Hoàn trả bó vỉa vát BTXM 18x22x100 | Theo phụ lục bản vẽ | 779 | m |
| F | Hạng mục vận chuyển B thực hiện lộ 471-472 sau trạm cắt Đại lộ Thăng Long | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 5 | ca | |
| G | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thực hiện lộ 375 E1.4 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV tận dụng | CDPT35-TDL | 2 | Bộ |
| H | Hạng mục thu hồi B thực hiện lộ 375 E1.4 | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 22kV | CSV35 | 9 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m | LT12 | 1 | Cột |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 18m | LT18 | 8 | Cột |
| 4 | Thu hồi Sứ đứng 35kV | SĐ35 | 2 | 10 quả |
| 5 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV | CN35(Po) | 39 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | XP1 | 3 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà phụ 2 pha | XP2 | 3 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Xà phụ 3 pha | XP3 | 3 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Xà phụ lệch 3 pha | XPL3 | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Thang trèo loại | TS | 2 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao đầu cáp và chống sét van | XCD&ĐC&CSV | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | XĐC&CSV | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà néo loại | XN35 | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà néo loại | XN3D35 | 4 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà néo loại | XNĐD3D35 | 2 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Ghế cách điện loại | GCĐ | 2 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Cáp đồng bọc 35kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,006 | km |
| 18 | Thu hồi Cáp ngầm 35kV -3x120mm2 | TH35kV-3x120mm2 | 1,2 | 100m |
| 19 | Thu hồi Cáp ngầm 35kV-3x240mm2 | TH35kV-3x240mm2 | 0,08 | 100m |
| 20 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-95 | THAC-95 | 0,666 | km |
| 21 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-1x95 | THACSR/XLPE/HDPE-1x95 | 0,192 | km |
| I | Hạng mục vận chuyển B thực hiện lộ 375 E1.4 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| J | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | Cầu chi ống 35kV-31,5A | 3 | Ống | |
| K | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp) | CC-35kV-16A | 1 | bộ |
| L | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | quả |
| M | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| N | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 31,5A | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Cái |
| 2 | Biển tên trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| O | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự | |||
| 1 | Thu hồi MBA 35kV-630kVA | 35-630 | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và CSV | XĐC+CSV | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 0,08 | 100m |
| P | Hạng mục vận chuyển TBA Viện Hóa Học môi trường Quân Sự | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| Q | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA lô số 2 Đất dịch vụ An Khánh | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| R | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA lô số 2 Đất dịch vụ An Khánh | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà Phụ 1 pha | XP1 | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà Phụ 2 pha | XP2 | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà Phụ 3 pha | XP3 | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và CSV | XĐC+CSV | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Ghế cách điện | GCĐ | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Thang Trèo | TS | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Sứ đỡ 35kV | SĐ35 | 1 | 10 Quả |
| 10 | Thu hồi Kẹp quai + kẹp hotline | KQ+KHL | 1 | KQ+KHL |
| 11 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV | SI35 | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 0,012 | km |
| 13 | Thu hồi Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 0,08 | 100m |
| S | Hạng mục vận chuyển TBA lô số 2 Đất dịch vụ An Khánh | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| T | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA lô số 1 Đất dịch vụ An Khánh | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| U | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA lô số 1 Đất dịch vụ An Khánh | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà Phụ 1 pha | XP1 | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà Phụ 2 pha | XP2 | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà Phụ 3 pha | XP3 | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và CSV | XĐC+CSV | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Ghế cách điện | GCĐ | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Thang Trèo | TS | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Sứ đỡ 35kV | SĐ35 | 1 | 10 Quả |
| 10 | Thu hồi Kẹp quai + kẹp hotline | KQ+KHL | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV | SI35 | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 0,012 | km |
| V | Hạng mục vận chuyển TBA lô số 1 Đất dịch vụ An Khánh | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| W | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 9 | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | quả |
| X | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 9 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Dây chảy cầu chì 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| Y | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 9 | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | XNĐ22 | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Sứ đỡ 35kV | SĐ35 | 0,3 | 10 Quả |
| 4 | Thu hồi Kẹp quai + kẹp hotline | KQ+KHL | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV | CN35(Po) | 3 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 0,004 | km |
| Z | Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 9 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AA | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA T4 Chiếu Sáng | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| AB | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA T4 Chiếu Sáng | |||
| 1 | Biển tên trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| AC | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA T4 Chiếu Sáng | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà Phụ 1 pha | XP1 | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà Phụ 3 pha | XP3 | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà Phụ lệch 3 pha | XPL3 | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và CSV | XĐC+CSV | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Ghế cách điện | GCĐ | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Thang Trèo | TS | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Sứ đỡ 35kV | SĐ35 | 1,7 | 10 Quả |
| 10 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV | SI35 | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Dây dẫn AC-50 | AC-50 | 0,027 | km |
| AD | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Yên Lũng | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | quả |
| AE | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Yên Lũng | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 31,5A | 3 | Cái | |
| AF | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA Yên Lũng | |||
| 1 | Thu hồi MBA 35kV-630kVA | 35-630 | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 1 | bộ |
| AG | Hạng mục vận chuyển TBA Yên Lũng | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AH | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 14 | |||
| 1 | Cầu chi ống 35kV-25A | CC35kV-25A | 3 | Ống |
| AI | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 14 | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp) | CC-35kV-16A | 1 | bộ |
| AJ | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 1 | |||
| 1 | Cầu chi ống 35kV-25A | CC35kV-25A | 3 | Ống |
| AK | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 1 | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp) | CC-35kV-16A | 1 | bộ |
| AL | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 11 | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | quả |
| AM | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 11 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 31,5A | 3 | Cái | |
| 2 | Biển tên trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| AN | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 11 | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 1 | bộ |
| AO | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 6 | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | quả |
| AP | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 6 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 25A | 3 | Cái | |
| AQ | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 6 | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 1 | bộ |
| AR | Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 6 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AS | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Vân Lũng | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| AT | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại TBA Vân Lũng | |||
| 1 | Cầu chi ống 35kV-31,5A tận dụng lắp đặt lại | CC35kV-31,5A-TDL | 1 | bộ |
| AU | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA Vân Lũng | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 35kV-630kVA | 35-630 | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp) | CC-35kV-16A | 1 | bộ |
| AV | Hạng mục vận chuyển TBA Vân Lũng | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AW | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA UB An Khánh | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤980W, Pk≤8550W) | 1 | Máy |
| AX | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA UB An Khánh | |||
| 1 | Cầu chi ống 35kV-50A | 3 | Ống | |
| AY | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA UB An Khánh | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp | 35-1000 | 1 | Máy |
| AZ | Hạng mục vận chuyển TBA UB An Khánh | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BA | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 7 | |||
| 1 | Cầu chi ống 35kV-25A | CC35kV-25A | 3 | Ống |
| BB | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 7 | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp) | CC-35kV-16A | 1 | bộ |
| BC | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA HTX An Thọ | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | quả |
| BD | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA HTX An Thọ | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | ĐC-M50 | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | ĐC-M240 | 6 | Cái |
| 5 | Chụp sứ cao thế MBA | CSCT | 3 | Cái |
| 6 | Chụp sứ hạ thế MBA | CSHT | 4 | Cái |
| 7 | Chụp sứ chống sét van | CSCSV | 3 | Cái |
| 8 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | CTCC | 3 | Cái |
| 9 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | CDCC | 3 | Cái |
| 10 | Dây chảy cầu chì 31,5A | 3 | Cái | |
| BE | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA HTX An Thọ | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp | 35-630 | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV chém ngang | CDCL35 | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | X3 | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly | XCDCL | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Sứ đỡ 35kV | SĐ35 | 1,5 | 10 Quả |
| 7 | Thu hồi Dây dẫn AC-50 | AC-50 | 0,009 | km |
| 8 | Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 0,006 | km |
| BF | Hạng mục vận chuyển TBA HTX An Thọ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BG | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 19 | |||
| 1 | Cầu chi ống 35kV-25A | CC35kV-25A | 3 | Ống |
| BH | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 19 | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì ống trong tủ RMU (ngăn sang máy biến áp) | CC-35kV-16A | 1 | bộ |
| BI | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA An Khánh 10 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | quả |
| BJ | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA An Khánh 10 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Dây chảy cầu chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Biển tên trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| BK | Hạng mục thu hồi B thực hiện TBA An Khánh 10 | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp | 35-400 | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Chống sét van35kV | CSV35 | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | XNĐ22 | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Sứ đỡ 35kV | SĐ35 | 0,3 | 10 Quả |
| 5 | Thu hồi Kẹp quai + kẹp hotline | KQ+KHL | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV | CN35(Po) | 3 | chuỗi |
| 7 | Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 | 0,008 | km |
| BL | Hạng mục vận chuyển TBA HTX An Khánh 10 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường cáp ngầm trung thế,TBA đến 35 kv. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy bơm nư¬ớc | hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Tời kéo | hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi