Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 17:35:00 đến ngày 2022-01-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.811.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) >=03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) >=01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo Di tích lịch sử văn hóa Miếu Mái và các hạng mục phụ trợ; Hạng mục: Đền Tam Giáp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo mục 10E-CDNT, ngoài ra Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh để làm rõ các nội dung đề xuất được nêu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỀN TAM GIÁP | |||
| B | a. Phần hạ giải | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 39,348 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 22,2058 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 11,39 | m | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 32,431 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | 1,8509 | m3 | |
| C | b. Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 25,632 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 12,816 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4856 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,5632 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0638 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,957 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,8496 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1233 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0277 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1148 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2232 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2164 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0298 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2714 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1519 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2675 | 100m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,1246 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 20,222 | m3 | |
| D | c. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 83,9555 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 117,4511 | m2 | |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 46,68 | m | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 78,2825 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 78,2825 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 208,0976 | m2 | |
| 7 | Gạch hoa chanh thông gió | 6 | viên | |
| E | d. Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,6553 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | 0,7338 | 100m2 | |
| 3 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | 87,1972 | m2 | |
| 4 | Chân tảng đá | 20 | cái | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gắn gạch hoa chanh) | 17,76 | m | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 20,2 | m | |
| 7 | Đắp đấu | 3 | cái | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | 5 | hiện vật | |
| 9 | Lắp dựng các con thú khác | 5 | con | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch chỉ | 0,8972 | m3 | |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | 6,691 | m2 | |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 26,68 | m | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 3,1948 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 100% ngói mũi hài mới, ngói lót mới) | 84,992 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 100% ngói mũi hài mới, ngói lót mới - Nhân công nhân hệ số 1,5) | 17,756 | m2 | |
| F | e. Phần mộc | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 2,3294 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,0404 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà | 1,3243 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,4577 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1166 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,7257 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7cm | 2,52 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm | 5,6367 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm | 3,3216 | m2 | |
| 10 | Nẹp ván bưng | 6,12 | m | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1503 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,7238 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,4327 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,3567 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 5,2684 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,0824 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,1565 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,1503 | m3 | |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 13,0368 | m2 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 8,28 | m2 | |
| G | f. Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 50 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 50 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 70 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 120 | m | |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 18 | bộ | |
| H | TƯỜNG BAO, SÂN ĐỀN | |||
| I | a. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 7,6648 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 149,05 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | 8,4054 | m3 | |
| J | b. Phần xây dựng | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 7,7814 | 100m | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5119 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 3,4023 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0941 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4027 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2545 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0481 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,4522 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 23,8184 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,658 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 113,272 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 113,272 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,1108 | m2 | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 6,56 | m | |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 269,6548 | m2 | |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2654 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,27 | m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 132,7 | m2 | |
| K | KÈ, SAN LẤP | |||
| L | a. Phần kè | |||
| 1 | Bơm nước thi công | 15 | ca | |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,8427 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 36,2505 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 7,2501 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 42,1608 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | 7,92 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | 62,8088 | m3 | |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,2776 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2888 | 100m3 | |
| M | b. Phần san lấp | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 2,9344 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,6175 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.811.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) >=03 năm | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) >=01 năm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Máy lu | Máy lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi