Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276678-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211270558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 17:35:00 đến ngày 2022-01-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) >=03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) >=01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo Di tích lịch sử văn hóa Miếu Mái và các hạng mục phụ trợ; Hạng mục: Đền Tam Giáp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN , địa chỉ: Số 285, đường Tô Hiệu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Phố Hiến; địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên; địa chỉ: Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến; địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN , địa chỉ: Số 285, đường Tô Hiệu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo mục 10E-CDNT, ngoài ra Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh để làm rõ các nội dung đề xuất được nêu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Chính Nghĩa, xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỀN TAM GIÁP
B a. Phần hạ giải
1Phá dỡ nền gạch đất nung39,348m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm22,2058m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch11,39m
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m32,431m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m1,8509m3
C b. Phần xây dựng
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III25,6321m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II12,816100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4856100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB302,5632m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0638tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,957tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB309,8496m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1233100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0277tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1148tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,2232m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2164100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0298tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2714tấn
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,1519m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,2675100m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB303,1246m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3020,222m3
D c. Phần hoàn thiện
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3083,9555m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30117,4511m2
3Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3046,68m
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3078,2825m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3078,2825m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu208,0976m2
7Gạch hoa chanh thông gió6viên
E d. Phần nề ngõa
1Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,6553100m2
2Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao 0,7338100m2
3Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng87,1972m2
4Chân tảng đá20cái
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gắn gạch hoa chanh)17,76m
6Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản20,2m
7Đắp đấu3cái
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ5hiện vật
9Lắp dựng các con thú khác5con
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch chỉ0,8972m3
11Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm6,691m2
12Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự26,68m
13Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ3,1948m2
14Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 100% ngói mũi hài mới, ngói lót mới)84,992m2
15Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 100% ngói mũi hài mới, ngói lót mới - Nhân công nhân hệ số 1,5)17,756m2
F e. Phần mộc
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D2,3294m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp1,0404m3
3Tu bổ, phục hồi xà1,3243m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,4577m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1166m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,7257m3
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7cm2,52m2
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm5,6367m2
9Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm3,3216m2
10Nẹp ván bưng6,12m
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1503m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật2,7238m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,4327m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,3567m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy5,2684m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác1,0824m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,1565m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,1503m3
19Căn chỉnh, định vị lại hệ mái6bộ vì
20Căn chỉnh, định vị lại hệ khung6hệ khung
21Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự13,0368m2
22Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản8,28m2
G f. Phần điện
1Tủ điện1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm250m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm250m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm270m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm120m
8Lắp đặt đèn trang trí nổi18bộ
H TƯỜNG BAO, SÂN ĐỀN
I a. Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm7,6648m3
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng149,05m2
3Phá dỡ móng gạch8,4054m3
J b. Phần xây dựng
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II7,7814100m
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5119100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB303,4023m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0941tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4027tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB304,2545m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,04100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0062tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0481tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,2m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3012,4522m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3023,8184m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,658m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30113,272m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30113,272m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB3043,1108m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB306,56m
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu269,6548m2
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,2654100m3
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3013,27m3
21Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2132,7m2
K KÈ, SAN LẤP
L a. Phần kè
1Bơm nước thi công15ca
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,8427100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II36,2505100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤67,2501m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3042,1608m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB307,92m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB3062,8088m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,2776100m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,2888100m3
M b. Phần san lấp
1Đào xúc đất - Cấp đất I2,9344100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98,6175100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) >=03 năm33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) >=01 năm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy lu Máy lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->