Gói thầu: Gói 02-2203 ĐTXD Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275684-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02-2203 ĐTXD Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211254547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 17:07:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,260,891,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế, TBA và đường dây hạ thế có điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện và Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/5 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô gắn Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 02-2203 ĐTXD Thi công xây lắp
Xây dựng mới và nâng công suất các TBA trên địa bàn các xã An Khánh, Lại Yên, Song Phương và Vân Côn huyện Hoài Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Vật liệu A cấp, B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS753m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy3bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22bộ
4Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy1bộ
5Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150742m
B Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Vật liệu B cấp, B lắp đặt
1Biển báo tên cáp (10x15) phản quang3cái
2Biển báo tên dao (10x15) phản quang1cái
3Thẻ tên cáp150cái
4Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm1cái
5Mốc gang báo hiệu cáp ngầm97cái
6Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè Block6m
7Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa 9m
8Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường nhựa 338m
9Cáp đôi 22kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông31m
10Bục bảo vệ cáp chân cột1vị trí
C Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Tháo dỡ lắp đặt lại, B thực hiện
1Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS; trọng lượng 0,28100m
D Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện
1Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè Block2,4m2
2Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa 3,6m2
3Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường nhựa 219,7m2
4Công tác hoàn trả Cáp đôi 22kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông; đường bê tông dầy 20cm20,15m2
E Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 21 - Vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T2,57ca
F Phần TBA An Khánh 21 - Thiết bị A cấp, B lắp đặt
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (đã bao gồm đầu cáp Elbow)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (không bao gồm đầu cáp)1tủ
3Trụ thép đỡ MBA-630A có ngăn lắp tủ trung thế 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (đã bao gồm chụp cực và máng cáp)1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
5Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn1bộ
G Phần TBA An Khánh 21 - Vật liệu A cấp, B lắp đặt
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21bộ
H Phần TBA An Khánh 21 - Vật liệu B cấp, B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2m
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
7Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
8Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
9Tiếp địa trạm biến áp (126,18kg/bộ)Theo bản vẽ1bộ
10Biển tên daoTheo bản vẽ3cái
11Biển tên tủ RMUTheo bản vẽ1cái
12Biển cấm lại gầnTheo bản vẽ4cái
13Biển sơ đồ một sợiTheo bản vẽ1Cái
14Biển tên trạm 40x60 (phản quang)Theo bản vẽ1cái
15Móng trụ đỡ MBA 22kVTheo bản vẽ1móng
16Làm Bục thao tácTheo bản vẽ2cái
17Làm Bệ đỡ tủ tụ bùTheo bản vẽ1bệ
I Phần TBA An Khánh 21 - Phần thu hồi, B thực hiện
1Tháo dỡ Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm²-0,6/1kV từ cực MBA gạch 300 đến tủ công tơ tổng;0,32100m
J Phần TBA An Khánh 21 - Vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1,4ca
K Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần vật tư A cấp, B lắp đặt
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2212,5m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng10bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.213m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2590m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông124bộ
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm23m
L Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt
1Giá đỡ cáp hạ thế lên cột kép (48,12kg/bộ)Theo bản vẽ1bộ
2Ống nối đồng nhôm C-A12016cái
3Ống nối đồng nhôm C-A1504cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế (m)10m
5Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế10cái
6Mốc báo cáp ngầm (mốc gang)6cái
7Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cột
8Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cột
9Xà phân dây cột đơn XPD-1Theo bản vẽ16bộ
10Xà phân dây cột đúp XPD-2Theo bản vẽ7bộ
11Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn)Theo bản vẽ14cái
12Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ126bộ
13Đai thép inox + khóa đai InoxTheo bản vẽ27m
14Biển báo tên lộTheo bản vẽ135cái
15Sơn số cột0,1901kg
16Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tôngTheo bản vẽ3bộ
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm23m
18Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
19Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
20Ống nhựa HDPE 130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V222m
21Hào năm đi dưới đường bê tôngTheo bản vẽ2m
22Bục bảo vệ cáp chân cộtTheo bản vẽ1vị trí
23Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo bản vẽ11móng
24Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo bản vẽ3móng
M Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần Hoàn trả mặt bằng - B thực hiện
1Công tác hoàn trả Cáp năm đi dưới đường bê tông; đường bê tông dầy 20cmTheo bản vẽ1,1m2
N Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại - B thực hiện
1Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí)3công
2Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H46Hộp
3Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha5Hộp
4Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Tháo ra lắp đặt lại Hộp phân dây2hộp
5Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 ; LT= 17,37kg3bộ
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 24m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 20m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
O Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần thu hồi - B thực hiện
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột 2cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột 1cột
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,095km
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,209km
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,181km
6Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm1hộp
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
P Phần hạ thế TBA An Khánh 21 - Phần vận chuyển - B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T5,6ca
Q Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 23 - Vật liệu A cấp, B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS428m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy3bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22bộ
4Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150420m
R Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 23 - Vật liệu B cấp, B lắp đặt
1Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo bản vẽ2cái
2Thẻ tên cápTheo bản vẽ84cái
3Mốc gang báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ48cái
4Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa Theo bản vẽ2m
5Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tôngTheo bản vẽ198m
6Hào cáp đôi 22kV cắt qua đường nhựa Theo bản vẽ10m
7Làm Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp trung thế;Theo bản vẽ6tấm
S Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 23 - Phần hoàn trả mặt bằng, B thực hiện
1Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa 0,8m2
2Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông; đường bê tông dầy 20cm79,2m2
3Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV cắt qua đường nhựa 6,5m2
T Phần đường cáp ngầm trung thế TBA An Khánh 23 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1,46ca
U Phần TBA An Khánh 23 - Phần Thiết bị A cấp, B lắp đặt
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (đã bao gồm đầu cáp Elbow)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (không bao gồm đầu cáp)1tủ
3Trụ thép đỡ MBA-630A có ngăn lắp tủ trung thế 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (đã bao gồm chụp cực và máng cáp)1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
5Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn1bộ
V Phần TBA An Khánh 23 - Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21bộ
W Phần TBA An Khánh 23 - Phần vật liệu B cấp, B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2m
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
7Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
8Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
9Tiếp địa trạm biến ápTheo bản vẽ1bộ
10Biển tên daoTheo bản vẽ3cái
11Biển tên tủ RMUTheo bản vẽ1cái
12Biển cấm lại gầnTheo bản vẽ4cái
13Biển sơ đồ một sợiTheo bản vẽ1Cái
14Biển tên trạm 40x60 (phản quang)Theo bản vẽ1cái
15Làm Móng trụ đỡ MBA 22kVTheo bản vẽ1móng
16Làm Bục thao tácTheo bản vẽ2cái
17Làm Bệ đỡ tủ tụ bùTheo bản vẽ1cái
X Phần TBA An Khánh 23 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1,4ca
Y Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm257,5m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng10bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2802m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2902m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông368cái
6Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm215m
Z Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần vật liệu B cấp, B lắp đặt
1Giá đỡ cáp hạ thế lên cột képTheo bản vẽ1bộ
2Ống nối đồng nhôm C-A120Theo bản vẽ20cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế (m)Theo bản vẽ10m
4Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếTheo bản vẽ10cái
5Mốc báo cáp ngầm (mốc gang)Theo bản vẽ6cái
6Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cột
7Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cột
8Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liền (thi công bằng thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cột
9Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cột
10Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cột
11Xà phân dây cột đơn XPD-1Theo bản vẽ9bộ
12Xà phân dây cột đúp XPD-2Theo bản vẽ2bộ
13Xà néo X2NL-0,8mTheo bản vẽ1bộ
14Xà néo X2NL-1,2mTheo bản vẽ2bộ
15Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn)Theo bản vẽ58cái
16Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2114bộ
17Đai thép inox + khóa đai Inox102m
18Biển báo tên lộTheo bản vẽ114cái
19Sơn số cột0,3326kg
20Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tôngTheo bản vẽ2bộ
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm22m
22Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp4cái
23Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hòm
24Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20hộp
25Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23m
26Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơnTheo bản vẽ1bộ
27Sứ quả bàng7quả
28Dây thép bọc nhựa D3,5/1,52m
29Đề can hòm công tơ 1 phaTheo bản vẽ12cái
30Đề can tên lộ hộp công tơTheo bản vẽ3cái
31Băng dính cách điện1cuộn
32Ống nhựa HDPE 130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
33Bục bảo vệ cáp chân cộtTheo bản vẽ1vị trí
34Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công);Theo bản vẽ3móng
35Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)Theo bản vẽ3móng
36Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)Theo bản vẽ3móng
37Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo bản vẽ1móng
38Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo bản vẽ1móng
AA Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần hoàn trả mặt bằng, B thực hiện
1Công tác hoàn trả Cáp năm đi dưới đường bê tông; đường bê tông dầy 20cmTheo bản vẽ1,1m2
AB Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện
1Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD1cái
2Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí)4công
3Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H22hộp
4Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H48hộp
5Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại12cái
6Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Tháo ra lắp đặt lại Hộp phân dây3hộp
7Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 ; LT= 17,37kg5bộ
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
9Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 9m
AC Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần thu hồi, B thực hiện
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột 4cột
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,162km
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,633km
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,152km
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,087km
6Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha4hộp
7Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha1hộp
8Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm20hộp
9Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 20m
10Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
11Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
AD Phần hạ thế TBA An Khánh 23 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T4,5ca
AE Phần đường cáp ngầm trung thế TBA Lại Yên 11 - Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS12m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy1bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22bộ
4Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15010m
AF Phần đường cáp ngầm trung thế TBA Lại Yên 11 - Phần vật liệu B cấp, B lắp đặt
1Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo bản vẽ2cái
2Thẻ tên cápTheo bản vẽ2cái
3Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ4cái
4Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đấtTheo bản vẽ6m
5Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đấtTheo bản vẽ3m
6Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp trung thếTheo bản vẽ2tấm
AG Phần đường cáp ngầm trung thế TBA Lại Yên 11 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,04ca
AH Phần đường cáp ngầm trung thế TBA Lại Yên 11 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, B thực hiện
1Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS; trọng lượng 0,04100m
AI Phần TBA Lại Yên 11 - Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (đã bao gồm đầu cáp Elbow)1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (không bao gồm đầu cáp)1tủ
3Trụ thép đỡ MBA-630A có ngăn lắp tủ trung thế 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (đã bao gồm chụp cực và máng cáp)1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
5Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn1bộ
AJ Phần TBA Lại Yên 11 - Phần vật liệu A cấp, B lắp đặt
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21bộ
AK Phần TBA Lại Yên 11 - Phần vật liệu B cấp, B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2m
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
7Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
8Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
9Tiếp địa trạm biến ápTheo bản vẽ1bộ
10Biển tên daoTheo bản vẽ3cái
11Biển tên tủ RMUTheo bản vẽ1cái
12Biển cấm lại gầnTheo bản vẽ4cái
13Biển sơ đồ một sợiTheo bản vẽ1Cái
14Biển tên trạm 40x60 (phản quang)Theo bản vẽ1cái
15Móng trụ đỡ MBA 22kVTheo bản vẽ1móng
16Bục thao tácTheo bản vẽ2cái
17Bệ đỡ tủ tụ bùTheo bản vẽ1cái
AL Phần TBA Lại Yên 11 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1,4ca
AM Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần vật tư A cấp, B lắp đặt
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm272,5m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng10bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2142m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.035m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông274cái
6Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2357m
AN Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cột
3Xà phân dây cột đơn XPD-1Theo bản vẽ7bộ
4Xà phân dây cột đúp XPD-2Theo bản vẽ1bộ
5Xà néo X2NL-1,2mTheo bản vẽ1bộ
6Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn)Theo bản vẽ33cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm285bộ
8Đai thép inox + khóa đai Inox199bộ
9Biển báo tên lộTheo bản vẽ85cái
10Sơn số cột0,4087kg
11Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tôngTheo bản vẽ1bộ
12Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường nhựaTheo bản vẽ3bộ
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm24m
14Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp8cái
15Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15hòm
16Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V47hòm
17Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7hòm
18Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hòm
19MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
20Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột vuôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5hộp
21Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14hộp
22Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V363m
23Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
24Xà đỡ dây sau công tơ cột đơnTheo bản vẽ26bộ
25Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyếnTheo bản vẽ1bộ
26Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơnTheo bản vẽ18bộ
27Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơnTheo bản vẽ3bộ
28Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúpTheo bản vẽ1bộ
29Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơnTheo bản vẽ2bộ
30Sứ quả bàng120quả
31Dây thép bọc nhựa D3,5/1,534m
32Đề can hòm công tơ 1 phaTheo bản vẽ191cái
33Đề can hòm công tơ 3 phaTheo bản vẽ8cái
34Đề can tên lộ hộp công tơTheo bản vẽ70cái
35Băng dính cách điện18cuộn
36Ống nhựa HDPE 130/100Theo bản vẽ54m
37Bục bảo vệ cáp chân cộtTheo bản vẽ1vị trí
38Hào Cáp năm đi dưới nền đấtTheo bản vẽ5m
39Hào Cáp năm đi dưới đường bê tông xi măngTheo bản vẽ5m
40Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)Theo bản vẽ5móng
41Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo bản vẽ1móng
AO Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện
1Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,087km
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,09km
3Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD4cái
4Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí)7công
5Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại191cái
6Lắp đặt điện kế 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại8cái
7Thay các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đo đếm các loại (Tháo ra lắp lại biến dòng hạ thế lắp đặt lại1cái
AP Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần thu hồi, B thực hiện
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột 1cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột 6cột
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,082km
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,376km
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,055km
6Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2; LT= 4,58kg1bộ
7Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 1 công tơ 1 pha2Hộp
8Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha28Hộp
9Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha44Hộp
10Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm công tơ 3 pha8Hộp
11Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột vuông7hộp
12Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm8hộp
13Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
14Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 84m
15Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 88m
16Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 16m
AQ Phần hạ thế TBA Lại Yên 11 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T4ca
AR Phần TBA Song Phương 5 - Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
AS Phần TBA Song Phương 5 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V63m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
4Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14cái
5Dây chảy cầu chì 31,5A-22kV3cái
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyTheo bản vẽ1bộ
7Biển sơ đồ một sợiTheo bản vẽ1Cái
AT Phần TBA Song Phương 5 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi - B thực hiện
1Tháo dỡ Tháo máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN ;1máy
2Tháo dỡ Tháo tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời;1tủ
3Tháo tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời;1tủ
4Tháo dỡ Thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-(1x120)mm²-0,6/1kV;0,63100 m
5Tháo dỡ Thu hồi cáp tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-(4x35)mm²-0,6/1kV;0,03100 m
AU Phần TBA Song Phương 5 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
AV Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần vật tư A cấp, B lắp đặt
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2764m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm222m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông366cái
4Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2414m
AW Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt
1Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cột
2Xà néo X2NL-1,2mTheo bản vẽ2bộ
3Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp4cái
4Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn)Theo bản vẽ49cái
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm254bộ
6Đai thép inox + khóa đai Inox285bộ
7Biển báo tên lộTheo bản vẽ54cái
8Sơn số cột0,3041kg
9Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13hòm
10Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81hòm
11Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8hòm
12Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột vuôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9hộp
13Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26hộp
14Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V616m
15Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39m
16Xà đỡ dây sau công tơ cột đơnTheo bản vẽ34bộ
17Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyếnTheo bản vẽ1bộ
18Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơnTheo bản vẽ19bộ
19Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơnTheo bản vẽ15bộ
20Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúpTheo bản vẽ1bộ
21Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúpTheo bản vẽ1bộ
22Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đúpTheo bản vẽ1bộ
23Sứ quả bàng197quả
24Dây thép bọc nhựa D3,5/1,535m
25Đề can hòm công tơ 1 phaTheo bản vẽ324cái
26Đề can hòm công tơ 3 phaTheo bản vẽ8cái
27Đề can tên lộ hộp công tơTheo bản vẽ102cái
28Băng dính cách điện26cuộn
29Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công)Theo bản vẽ2móng
30Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)Theo bản vẽ4móng
AX Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, B thực hiện
1Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD5cái
2Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí)6công
3Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại324cái
4Lắp đặt điện kế 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại8cái
AY Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần tháo dỡ thu hồi, B thực hiện
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột 1cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột 5cột
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,096km
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,345km
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,18km
6Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2; LT= 4,58kg2bộ
7Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha24Hộp
8Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha74Hộp
9Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm công tơ 3 pha8Hộp
10Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột vuông12hộp
11Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm17hộp
12Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 29m
13Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 72m
14Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 148m
15Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 16m
AZ Phần hạ thế TBA Song Phương 5 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T3,1621ca
BA Phần TBA Song Phương 6 - Phần thiết bị A cấp, B lắp đặt
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
BB Phần TBA Song Phương 6 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V49m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
4Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14cái
5Dây chảy cầu chì 31,5A-22kV3cái
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyTheo bản vẽ1bộ
7Biển sơ đồ một sợiTheo bản vẽ1Cái
BC Phần TBA Song Phương 6 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi - B thực hiện
1Tháo dỡ Tháo máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN ;1máy
2Tháo dỡ Tháo tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời;1tủ
3Tháo tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời;1tủ
4Tháo dỡ Thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-(1x120)mm²-0,6/1kV;0,49100 m
5Tháo dỡ Thu hồi cáp tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-(4x35)mm²-0,6/1kV;0,05100 m
BD Phần TBA Song Phương 6 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
BE Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần vật tư A cấp, B lắp đặt
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2951m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm222m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông346cái
4Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2412m
BF Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt
1Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cột
3Xà néo X2NL-0,8mTheo bản vẽ2bộ
4Xà néo X2NL-1,2mTheo bản vẽ1bộ
5Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp4cái
6Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn)Theo bản vẽ53cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm258bộ
8Đai thép inox + khóa đai Inox294bộ
9Biển báo tên lộTheo bản vẽ56cái
10Sơn số cột0,1901kg
11Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hòm
12Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81hòm
13Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12hòm
14Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột vuôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
15Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30hộp
16Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V612m
17Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54m
18Xà đỡ dây sau công tơ cột đơnTheo bản vẽ38bộ
19Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyếnTheo bản vẽ2bộ
20Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơnTheo bản vẽ19bộ
21Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơnTheo bản vẽ15bộ
22Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúpTheo bản vẽ2bộ
23Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúpTheo bản vẽ1bộ
24Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơnTheo bản vẽ1bộ
25Sứ quả bàng200quả
26Dây thép bọc nhựa D3,5/1,540m
27Đề can hòm công tơ 1 pha322cái
28Đề can hòm công tơ 3 pha12cái
29Đề can tên lộ hộp công tơ105cái
30Băng dính cách điện27cuộn
31Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công)Theo bản vẽ1móng
32Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công)Theo bản vẽ14móng
33Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công)Theo bản vẽ5móng
BG Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, B thực hiện
1Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,055km
2Tháo ra lắp xà néo X2NL-1,2-TD; LT= 40,14kg3bộ
3Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD6cái
4Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí)20công
5Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại322cái
6Lắp đặt điện kế 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại12cái
BH Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần thu hồi, B thực hiện
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột 20cột
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,219km
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,394km
4Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2; LT= 4,58kg4bộ
5Thu hồi xà X1-0,8 (TL xà 1bộ
6Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 1 công tơ 1 pha1Hộp
7Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha24Hộp
8Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha73Hộp
9Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm công tơ 3 pha12Hộp
10Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột vuông20hộp
11Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm11hộp
12Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 31m
13Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 72m
14Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 146m
15Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 24m
BI Phần hạ thế TBA Song Phương 6 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T6ca
BJ Phần TBA Mộc Hoàn 2 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
2Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
4Biến dòng điện hạ thế TI-600/5A-15VA3quả
BK Phần TBA Mộc Hoàn 2 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện
1Lắp lại máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN ;1máy
2Tháo dỡ Tháo máy biến áp dầu 3 pha 320kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN ;11 máy
3Lắp lại tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời;1tủ
BL Phần TBA Mộc Hoàn 2 - Phần thu hồi, B thực hiện
1Tháo dỡ Thu hồi biến dòng điện hạ thế TI500/5A;3quả
BM Phần TBA Mộc Hoàn 2 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,67ca
BN Phần TBA Vân Côn 6 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện
1Lắp lại tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời;1tủ
BO Phần TBA Vân Côn 6 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T0,02ca
BP Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần vật tư A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2745m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông130bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm218m
4Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm233m
BQ Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần vật tư B cấp, B lắp đặt
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cột
2Xà phân dây cột đơn XPD-1Theo bản vẽ15bộ
3Xà phân dây cột đúp XPD-2Theo bản vẽ3bộ
4Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp8cái
5Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn)Theo bản vẽ87cái
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm287bộ
7Đai thép inox + khóa đai Inox111m
8Biển báo tên lộ87cái
9Sơn số cột0,2281kg
10Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tôngTheo bản vẽ1bộ
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm21m
12Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp2cái
13Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hòm
14Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hòm
15Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5hòm
16MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
17Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) lắp trên cột ly tâmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6hộp
18Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33m
19Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m
20Xà đỡ dây sau công tơ cột đơnTheo bản vẽ9bộ
21Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơnTheo bản vẽ1bộ
22Sứ quả bàng13quả
23Dây thép bọc nhựa D3,5/1,58m
24Đề can hòm công tơ 1 pha17cái
25Đề can hòm công tơ 3 pha5cái
26Đề can tên lộ hộp công tơ11cái
27Băng dính cách điện3cuộn
28Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo bản vẽ1móng
29Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo bản vẽ2móng
BR Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần tháo ra lắp đặt lại, B thực hiện
1Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,139km
2Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn pha trên cột (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD2cái
3Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí)5công
4Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H21Hộp
5Lắp đặt hộp điện kế (Tháo ra lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha H44Hộp
6Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại17cái
7Lắp đặt điện kế 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại5cái
8Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Tháo ra lắp đặt lại Hộp phân dây1hộp
9Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 ; LT= 17,37kg1bộ
10Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 20m
11Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
BS Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần thu hồi, B thực hiện
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột 5cột
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,282km
3Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha3Hộp
4Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha3Hộp
5Lắp đặt hộp điện kế (Thu hồi hòm công tơ 3 pha5Hộp
6Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tấm3hộp
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 9m
9Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
10Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 10m
BT Phần hạ thế TBA Vân Côn 6 - Phần vận chuyển, B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T2,3844ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế, TBA và đường dây hạ thế có điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện và Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.21
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/5 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô gắn Cần cẩu ≥ 5 tấn Hoạt động bình thường2
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Hoạt động bình thường2
3 Máy bơm nước Hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động bình thường2
5 Máy hàn điện Hoạt động bình thường1
6 Máy phát điện >10kVA Hoạt động bình thường1
7 Tời kéo Hoạt động bình thường1
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Hoạt động bình thường1
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->